Giáo án Đại số 7 - Tuần 10
QR

Giáo án Đại số 7 - Tuần 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đại số 7

Ngày soạn: Tuần : 10 Tiết 19 :

§12 SỐ THỰC

I .MỤC TIÊU

1. Kiến thức: Biết được số thực là tên gọi chung cho cả hai số hữu tỉ và số vô tỉ, biết được biểu diễn

thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực. 2. Kỹ năng: Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z ; Q và R 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. II .CHUẨN BỊ : 1. Chuẩn bị của giáo viên

+ Đồ dùng dạy học,phiếu học tập:Phấn màu, Thước, compa, máy tính bỏ túi,bảng phụ ghi bài tập + Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm 2.Chuẩn bị của học sinh:

+ Nội dung kiến thức học sinh ôn tập:Định nghĩa căn bậc2 của số a 0, phân biệt số vô tỉ và số hữu tỉ.  + Dụng cụ học tập: Thước thẳng có chia khoảng, Compa,máy tính bỏ túi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Ổn định tình hình lớp :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS 2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm -Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm?

-Tính 49 81, 64, 8100, 0,64, 100

- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.

- Kết quả lần lượt là: 9, 8, 90, 0,8, 7

10

4

6

-Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ và số vô tỉ với số thập phân

-Cho ví dụ về số hữu tỉ và số vô tỉ (viết các số đó dưới dạng số thập)

-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. -Ví dụ: Số hữu tỉ: 2,5 ; 1,(32) Số vô tỉ: 2 1,4142135....  3 1,7320508....  (HS dùng máy tính)

4

6

Gọi HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm 3. Giảng bài mới : a ) Giới thiệu bài (1’) Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy có khác nhau nhưng ta gọi chung là số thực.Bài học hôm nay giúp ta hiểu thêm về số thực, cách so sánh hai số thực, biểu diễn số thực trên trục số.

b) Tiến trình bài dạy Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG 19’ Họat động 1: Số thực -Yêu cầu HS cho ví dụ về các số trong các tập hợp số đã biết .

-Chỉ ra trong các số trên, số nào là số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ?

-Giới thiệu số thực và ký hiệu tập số thực -Vậy có nhận xét gì về mối

-Vài HS ví dụ: 0; 2; -1; 0,2; 1,(33) ;3,213475...;

... 1 2; 5; 3 -Số hữu tỉ là 0;2;1;0,2;1,(33);

Số vô tỉ: 3,213475...; 1 3

2; 5 -Chú ý lắng nghe , ghi chép -Các tập N, Z, Q, I đều là tập

1. Số thực

a. Ví dụ: .... 2 ; 2 1 1 ; 34 ,0; 4 3 ;5 ;2  

là các số thực b. Số thực gồm: Số hữu tỉ Số vô tỉ c. Tập hợp các số thực kí hiệu: R

d. Chú ý: ; R I  R Q Z N   

ThuVienDeThi.com

Đại số 7

quan hệ giữa các tập N, Z, Q, I với R ?

-Cách viết cho ta biết R x  điều gì ? x có thể là những số nào ?

-Treo bảng phụ ghi bài 87 và 88 SGK lên bảng -Yêu cầu cả lớp làm nhanh vào vở nháp -Gọi 2 HS lên bảng làm -Nhận xét và sửa sai nếu có -Cho 2 số thực x, y. Cho biết nếu so sánh 2 số x và y thì sẽ xảy ra những trường hợp nào? -Muốn so sánh 2 số thực ta làm như thế nào ?. -Có nhận xét gì về hai số a. 0,3192… và 0,32(5) b. và 1,21598... 1,24596...

- Yêu cầu HS làm ?2 So sánh các số thực a. 2,(35) và 2,369121518...

b. -0,(63) và 7 11 

c. và 5 2,23 - Gọi HS lên bảng thực hiện - Gọi HS nhận xét , bổ sung

-Giới thiệu cách so sánh hai số và a b -Yêu cầu HS cho biết 4 và số nào lớn hơn? Vì sao ? 13 - Biểu diễn số thực trên trục số thế nào?

con của R ; R I  R Q Z N    -HS.TB trả lời:



    I x

Q x R x

-Đọc kỹ đề bài, làm nhanh bài tập 87 và 88 SGK

-Hai HS.TB lên bảng làm

-Vài HS lớp nhận xét, góp ý

-HS.TB nêu cách so sánh 2 số thực : x = y; x < y; x > y -Vài HS nêu cách so sánh 2 số thực

-HS.TB xung phong trả lời Phần nguyên bằng nhau, phần mười bằng nhau, phần trăm của số 0,3192…nhỏ hơn phần trăm của số 0,32(5) Nên 0,3192… < 0,32(5).

-Ba HS lên bảng trình bày. - Vài HS nhận xét , bổ sung

-Ta có : 4 = . Vì 16 > 13 16 Þ > hay 4 > 16 13 13

Bài 87 SGK

; ; ; Q  3 I  3 Q   53 ,2 ; ; I  ) 35 ( 2,0 Z N  R I  Bài 88 SGK a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc a là số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

e. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.