GV: HÖÕU ÑÖÙC
Đại số 7
Ngày soạn : Tuần 2
Tiết 3 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : Củng cố các kiến thức về tập hợp các số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ, cộng trừ số hữu tỉ , qui tắc chuyển vế. 2. Kĩ năng : Rèn kĩ năng cộng , trừ số hữu tỉ, kĩ năng tìm x , kĩ năng tính giá trị biểu thức. 3. Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi làm toán và khi làm các công việc khác. II. CHUẨN BỊ : 1. Chuẩn bị của giáo viên: +Phương tiện dạy học: Các dạng loại bài tập, bảng phụ ghi bài tập 4,bài tập tính nhanh dành cho HS khá giỏi +Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn 2.Chuẩn bị của học sinh::
+Ôn tập các kiến thức: các quy tắc cộng ,trừ phân số. Các tính chất của phép cộng trong Z . làm các bài tập cho về nhà. +Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Tổ chức tình hình lớp :(1’)
- Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS - Chuẩn bị kiểm tra bài cũ 2.Kiểm tra bài cũ : (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm - Nêu qui tắc cộng trừ hai số hữu tỉ? Viết kí hiệu.
6 12 2 3 ính: ) ) 9 16 5 11 T a b
-Với , . , , , 0 x y Q a b m Z m
a b a b x y m m m a b a b x y m m m
6 12 17 ) 9 16 12 a 2 3 7 ) 5 11 55 b
4
6
Tìm x, biết
1 2 ) 2 3 a x 5 3 ) 6 2 b x
1 ) 6
2 ) 3
a x
b x
5
5
- Gọi HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ghi điểm 3.Giảng bài mới: a) Giới thiệu bài : (1’) Vận dụng kiến thức về tập hợp số hữu tỉ , cộng trừ các số hữu tỉ vào các dạng loại bài tập như thế nào?
Ta tìm hiểu các bài tập trong tiết luyện tập hôm nay b) Tiến trình bài dạy :
Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG 15’ Hoạt động 1: Tính Bài 1: Tính
3 1 ) 53 3 a
-Ba HS.TBY thực hiện trên bảng .Kết quả
4 21 ) ; ) 15 8 a b
Bài 1:
ThuVienDeThi.com
GV: HÖÕU ÑÖÙC
Đại số 7
5 ) 2 8 b
1 1 ) 3 2 2 4 c
-Gọi 3 HS lên bảng tính, cả lớp cùng làm bài vào vở . -Gọi HS nhận xét ,sửa sai. - Đối với một dãy phép tính có nhiều số hữu tỉ thì ta thực hiện như thế nào? Bài 2: Tính:
a) A = 1 1 1 ( ) 2 3 10
b) B = 1 5 1 3 3 4 4 8 -Ta thực hiện như thế nào? - Gọi HS lên bảng thực hiện theo hai cách -Nhận xét , sửa chữa và chốt lại hai cách làm bài.
-Vận dụng qui tắc chuyển vế vào bài tập như thế nào? Ta tìm hiểu dạng toán sau:
7 9 23 ) 2 4 4 c
-Một vài HS nhận xét , bổ sung. - Vài HS xung phong trả lời
-Tính trong ngoặc rồi thực hiện phép trừ.Hoặc bỏ dấu ngoặc rồi tính theo thứ tự.(cách 2) -HS.TB làm câu a -HS TBK làm câu b:
3 1 4 ) 5 3 15 5 21 ) 2 8 8
a
b
1 1 7 9 23 ) 3 2 2 4 2 4 4 c
Bài 2:
a) A = 1 1 1 ( ) 2 3 10
1 13 1 2 30 15
b) B = 1 5 1 3 3 4 4 8
1 5 5 3 4 8
1 15 53 3 8 24
13’ Hoạt động 2 :Tìm x Bài 3 Tìm x , biết
a) 1 1 15 10 x
b) 2 3 15 10 x
-Gọi HS nhắc lại qui tắc chuyển vế. GV ghi lên bảng -Gọi 2 HS TB lên bảng làm ;cả lớp làm bài vào vở
-Nếu không trừ là một số mà trừ đi một biểu thức thì ta thực hiện thế nào?
c) 11 2 2 12 5 3 x
- Còn có thể thực hiện cách nào khác nữa không? +GV nhận xét , chốt lại.
Vận dụng tổng đại số , dùng
-Đọc , ghi đề bài , suy nghĩ tìm hướng giải
-HS TB lên làm bài a -HS.TBK làm câu b
Kết quả a) x = b) x = 1 6
1 6 HS khá:
c) Coi biểu thức là số 2 5 x trừ. Ta có :
2 11 2 1 5 12 3 4 1 2 3 4 5 20
x
x
-Bỏ dấu ngoặc, chuyển các số về một vế, rồi thực hiện các phép tính
Bài 3: Tìm x , biết
a) 1 1 15 10 x
1 1 10 15 x
x = 1
6
b) 2 3 15 10 x
2 3 15 10 x
x = 1
6 c)
11 2 2 12 5 3 x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.