Giáo án Hình học 7 - Tuần 37 - Trường THCS Mỹ Quang

Giáo án Hình học 7 - Tuần 37 - Trường THCS Mỹ Quang

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Hình hoc 7

Ngày soạn: 06/05/2011 Ngày soạn:06/05/2011

Tiết: 69 KIỂM TRA HỌC KỲ II

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức : - Giúp HS nắm vững dạng toán thống kê. - Nắm vững kiến thức về đơn thức, đa thức: Cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức một biến. - Nắm vững tính chất về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, tính chất các đường đồng quy trong tam giác. Định lý Pitago trong tam giác vuông, tính chất của tam giác cân.

2. Kỹ năng : - Kiểm tra kĩ năng cộng trừ đa thức một biến. - Kĩ năng vẽ hình. - Kĩ năng sử dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau.

3. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung thực, tự lập

II CHUẨN BỊ 1. Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án 2.Chuẩn bị của học sinh : Ôn kỹ bài, giấy nháp

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1.Ổn định tình hình lớp:(1’)Kiểm tra sỉ số, tác phong HS. 2.Tiến hành kiểm tra: Giáo viên phát đề kiểm tra

MATRẬN ĐỀ KIỂM TRAHỌC KỲ II (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng Cấp độ Tên chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TN KQ

TL

Thống kê

Bảng tấn số,số trung bình cộng,mốt của bảng số liệu Số câu Số điểm tỉ lệ %

1 1.0 10%

Số câu 1 1.0đ= 10%

Biểu thức đại số

Đa thức một biến,nghiệm của đa thức một biến

Giá trị của biểu thức đại số

Khái niệm đơn thức đồng dạng,các phép toán cộng trừ nhân đơn thức

Đa thức một biến,nghiệm của đa thức một biến

Số câu Số điểm tỉ lệ %

2 0.5 5%

1 0.25 2.5%

6 1.5 15%

1 2.5 25%

Số câu 10 4,75đ = 47.5% Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.các đường đồng quy của tam giác

các đường đồng quy của tam giác

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

các đường đồng quy của tam giác

Số câu Số điểm

3 0.75

4 1.0

1 2.5

Số câu 8 4.25đ =

ThuVienDeThi.com

 Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Hình hoc 7

tỉ lệ % 7.5% 10% 25% 42.5% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

Số câu 6

Số điểm2.25

22.5%

Số câu 5 Số điểm1.25

12.5%

Sốcâu 6 Số điểm

1.5 15%

Sốcâu2 Sốđiểm 5 50%

Số câu 19 Số điểm10

100%

ĐỀ KIỂM TRA( Đề chung của PGD ) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm) Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Điểm kiểm tra môn toán học kì I của học sinh lớp 7A được cho ở bảng dưới đây(Lớp 7A có đủ 50 học sinh dự thi)

Giá trị x 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 0 0 3 5 6 7 11 9 4 3 2 N = 50 (Bảng 1) Đối với bảng 1, dấu hiệu X là:

A. Điểm kiểm tra môn toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A B. Điểm trung bình môn toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A C. Điểm trung bình accs môn học kì I của mỗi học sinh lớp 7A D. Điểm kiểm tra toán 45 phút của mỗi học sinh lớp 7A Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu X trong bảng 1 là:

A. 50 B. 10 C. 9 D. 11 Câu 3: Số trung bình cộng của các giá trị của dấu hiệu X trong bảng 1 là:

A. 5,75 B. 5,76 c. 5,77 D. 5,78 Câu 4: Trong bảng 1, mốt của dấu hiệu X là:

A. 6 B. 11 C. 0 D. 2 Câu 5: Tích của tổng x và y với hiệu của x và y được viết là:

A. x+y.x-y B. (x+y0.(x-y) C. (x+y).x-y D. x+y.(x-y) Câu 6: Giá trị của biểu thức 2.(x-y)+y2 tại x = 2 và y = 1 là:

A. 10 B. 7 C. 5 D. 3 Câu 7: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A. 1-2x B. 2(x+1) C. (2x-1)2 D. 4 3 2 .( ) 3 x y 

Câu 8: Tích của hai đơn thức bằng 2x3y2z, trong đó có một đơn thức là 3x2y, đơn thức còn lại là:

A. B. C. D. 2 2 3 xy z 3 2 xyz 2 3 xyz 2 3 xy

Câu 9: Đơn thức nào sau đây có bậc 5?

A. -3x4y5 B. 2x3.(-4x2) C. 5x2y4 D. 3xy5 Câu 10: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y3?

A.-3x2y3 B. C. 2x(-3y2)xy D. -2x2y2 3 1 ( ) 2 xy

Câu 11: Tổng của 3 đơn thức là: 2 2 2 1 1 1 ; ; 2 3 4 x y x y x y  

A. B. C. D. 2 1 12 x y 2 1 2 x y  2 1 12 x y  2 1 8 x y

Câu 12: Giá trị x = là nghiệm của đa thức nào sau đây? 3 2 A. 3x+2 B. 3x-2 C. 2x-3 D. 2x+3 Câu 13: Giá trị của đa thức x2 – 2x+1 tại x = 1 là:

A. 4 B. 2 C. 0 D. 1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.