Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn
Hình học 7
Ngày soạn : 11/01/2011 Ngày dạy: 24/01/2011 Tiết: 39 § 8 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA
TAM GIÁC VUÔNG I .MỤC TIÊU: 1. Kiến thức : Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông, biết vận dụng định lí Pytago để chứng minh trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông của hai tam giác vuông. 2. Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. 3. Thái độ: cẩn thận, chính xác.
II .CHUẨN BỊ: 1. Chuẩn bị của GV : +Phương tiện dạy học;Thước, êke, bảng phụ ?1; ?2; bài tập HĐ2 +Phương pháp dạy học:Ôn giảng luyện +Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân 2.Chuẩn bị của HS: +Ôn tập các kiến thức:Thước, êke, máy tính, bảng nhóm. +Dụng cụ:Eke,thước
III .HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Ổn định tình hình lớp:( 1’)Kiểm tra sỉ số,tác phong HS. 2. Kiểm tra bài cũ : (8’)
Câu hỏi Dự kiến phương án trả lời Điểm Phát biểu định lí Pytago? Tính cạnh AB của tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, AC = 4cm.
Phát biểu định lý Pitago. BC2 = AB2 + AC2 Hay 52 = AB2 + 42 AB = 3 cm
3
7
Phát biểu định lí Pytago đảo ? Tam giác có độ dài ba cạnh là 5, 12, 13 có phải là độ dài ba cạnh của tam giác vuông không ?
định lí Pytago đảo Ta có: 52 + 122 = 25 + 144 = 169 = 132 => Tam giác đã cho là tam giác vuông
3
7
GV cho hs tự nhận xét đánh giá GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ. 3. Giảng bài mới : a. Giới thiệu bài(1’) Thêm một cách nữa để nhận biết hai tam giác vuông bằng nhau. b. Tiến trình bài dạy : Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 8’ Hoạt động 1: Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
1.Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông Gv: Treo bảng phụ 3 cặp tam giác vuông. H: Nêu các điều kiện để các cặp tam giác vuông trên bằng nhau? (hstb) Gv: Chốt lại các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Cho hs làm ?1: (bảng phụ) Trên mỗi hình sau có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
Hs: * c - g – c * g – c –g * Cạnh huyền - góc nhọn
Hs làm ?1
. . ABH ACH c g c
. . DEK DFK g c g
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn
Hình học 7
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
A
B C
D
E F H K
O
M
N
I ) )
/ /
GV: Ngoài 3 trường hợp bằng nhau trên còn có trường hợp nào bằng nhau nữa hay không?
* (cạnh huyền MOI NOI – góc nhọn) Hs: Giải thích trong từng trường hợp bằng nhau.
15’ Hoạt động 2:Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuơng
2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông Gv: Treo bảng phụ đề bài tập: Cho ABC vuông tại A và DEF vuông tại D, có AB = DE = a; AC = DF = b. CMR: ABC = DEF. Gv: Vẽ hình lên bảng và cho hs ghi GT, KL
Gv: * A 0 : 90 ABC A => AB2 = ? (hstb) * A 0 : 90 DEF D => DE2 = ? (hstb)
H: Nhận xét gì về AB và DE ? (hsk)
H: Vậy hai tam giác vuông này bằng nhau khi nào? (HSK) => Định lí Gv: Cho hs quan sát trường hợp bằng nhau thứ 4 của hai tam giác vuông (ở bảng) Gv: Chốt lại trường hợp bằng nhau thứ tư của hai tam giác vuông.
Hs: đọc đề bài tập:
F
E
D
B
C A
Hs: Aùp dụng định lí Pitago vào các tam giác vuông, ta có: AB2 = a2 – b2 DE2 = a2 – b2 => AB2 = DE2 Hay AB = EF Do đó: (c.c.c) ABC DEF Hs: có cạnh huyền và một cạnh góc vuông bằng nhau
Hs: Chú ý
F
E
D
B
C A
* Định lí: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
10’ Hoạt động 3: Củng cố H: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông? (HSTB) * Cho hs làm ?2 (bảng phụ) Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC. Cmr:
Hs: Đứng tại chỗ trả lời.
Hs: Thảo luận nhóm
?2 Xét hai tam giác vuông AHB và AHC
Cách 1: Ta có: AB = AC (gt)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.