Giáo án Hình học 7 - Tuần 20 - Trường THCS Mỹ Quang

Giáo án Hình học 7 - Tuần 20 - Trường THCS Mỹ Quang

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Trường THCS Mỹ Quang

Hình học 7

Ngày soạn: 01/01/2011 Ngày dạy:03./01/2011

Tiết 33: LUYỆN TẬP

(Về ba trường hợp bằng nhau của tam giác) I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố cho học sinh về ba trường hợp bằng nhau của tam giác. 2. Kĩ năng:- Luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo cả ba trường hợp của tam giác thường và các trường hợp áp dụng vào tam giác vuông .Rèn vẽ hình và chứng minh hai tam giác bằng nhau

3. Thái độ: Hứng thú làm các bài tập chứng minh các tam giác bằng nhau. II. CHUẨN BỊ :

1. Chuẩn bị của GV : +Phương tiện dạy học: Thước thẳng, êke, bảng phụ ghi kết quả kiểm tra bài cũ, BT 43 trang 125; Bài tập củng cố.

Cho ABC có AB = AC. M là trung điểm của BC.  a) CMR: AM là tia phân giác góc A. b) Trên tia đối MA lấy điểm D sao cho MA = MD. CMR: AB//CD

+Phương pháp dạy học:Giợi mở,vấn đáp,nêu và giải quyết vấn đề. +Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân. 2.Chuẩn bị của HS : +Ôn tập các kiến thức:Các trường hợp bằng nhau của tam giác. caùc BT ñaõ cho ôû tieát tröôùc +Dụng cụ:Thöôùc thaúng, eâke, III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sỉ số lớp,tác phong hS. 2. Kiểm tra bài cũ :(7’)

ĐT Câu hỏi Dự kiến phương án trả lời của HS Điểm TB Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ nêu điều kiện để hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp C-C-C; C-G-C; G-C-G.

ABC vaø A’B’C’ coù:   1. AB = A’B’; BC = B’C’; AC = A’C’ Thì ABC = A’B’C’ (c-c-c)   2. AB = A’B’ ; ; BC = B’C’ 'ˆ ˆ B B  Thì ABC = A’B’C’ (c-g-c)   3. ; BC =B’C’; 'ˆ ˆ B B  'ˆ ˆ C C 

Thì ABC = A’B’C’ (g-c-g)  

2

4

4

GV cho hs tự nhận xét đánh giá GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ. 3.Giảng bài mới a)Giới thiệu bài: (1’) Tiếp tục rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau suy ra các yếu tố cạnh ,góc b. Tiến trình bài dạy: Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 25’ Hoạt động 1 : Luyện tập Bài1 (43 SGK tr 125) (bảng phụ) GV : yêu cầu HS đọc đề bài, ghi GT và KL HS : Đọc đề GT : Cho xÔy 1800  OA = OC; OB = OD KL : a) AD = BC b) AEB = CED   c) OCø tia phân giác Ô

Bài 1 (43 SGK trang 125)

O

B

A

D C

E

ThuVienDeThi.com

 Trường THCS Mỹ Quang

Hình học 7

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung H: Để chứng minh AD = BC ta đưa về việc chứng minh gì ? (hsk)

b) H: Hai tam giác : AEB và  CED có các yếu tố nào bằng  nhau ? (hstb) H: Ta cần chỉ ra thêm yếu tố nào nữa? (hsk)

c) OE tia phân giác Ô

Ô1 = Ô2

AEO = CEO   GV gọi HS lên bảng trình bày

HS : Để chứng minh AD = BC ta đưa về việc chứng minh hai tam giác bằng nhau :

OAD = OCB   b) AB = CD

= 1ˆB 1ˆD

- Chỉ ra thêm :

2 2 ˆ ˆ C A  c) HS quan sát sơ đồ chứng minh

Xét hai tam giác : OAD và   OCB có OA = OC(gt) Ô chung OD = OB (gt) => OAD = OCB (c-g-c)   => AD = CB(cạnh tương ứng) b) Ta có : OB = OD OA = OC =>OB - OA = OD - OC AB = CD (1) Từ OAD = OCB (cm trên)   => = (góc tương ứng) (2) 1ˆB 1ˆD

và (góc tương ứng) 1 1 ˆ ˆ C A 

mà 1 2 1 2 ˆ ˆ ˆ ˆ C C A A   

=> (3) 2 2 ˆ ˆ C A  Từ (1), (2), (3) : => AEB = CED(g-c-g)   c) C/m: OE là tia phân xÔy Từ AEB = CED =>   AE = CE Xét hai : AEO và CEO   AE = CE (chứng minh trên) OA = OC (gt) OE là cạnh chung => AEO = CEO(c-c-c)   => Đpcm 10’ Hoạt động 2: Củng cố-hướng dẫn về nhà Gv: Treo bảng phụ đề bài tập:

H: Làm thế nào để chứng minh AM là tia phân giác góc A? (HSK)

* Hướng dẫn về nhà: H: Để chứng minh AB//CD ta phải chỉ ra điều gì? (hsk)

Gv: Yêu cầu HS về nhà chứng minh.

Hs: đọc đề, vẽ hình và viết GT, KL.

Hs: Chöùng minh ; 1 2 ˆ ˆ A A 

1 HS lên bảng chứng minh.

Hs: Ta chæ ra caëp goùc so le trong baèng nhau Töø ABM= DCM (cmt)  

Baøi 2:

a) Xét tam giác ABM và   DCM có: AM = DM (gt)

(ññ) 1 2 ˆ ˆ M M 

MB = CM (gt) => ABM= DCM (c.g.c)   => 1 2 ˆ ˆ A A 

Hay AM là tia phân giác góc A.

B

A

C

D

M 2

1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.