Hình học 7
Ngày Tuần :14 - Tiết : 27
LUYỆN TẬP+KIỂM TRA 15’ I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố trường hợp bằng nhau ( g.c.g) của hai tam giác 2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, viết giả thiết, kết luận, cách trình bày bài toán hình học 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận và phát huy trí lực của học sinh II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: + Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ ghi bài 36,40 SGK. + Phương án tổ chức lớp học, nhóm học: Hoạt động cá nhân và nhóm. 2.Chuẩn bị của học sinh: + Ôn tập các kiến thức:Các trường hợp bằng nhau của tam giác và các hệ quả + Dụng cụ:Thước thẳng, ê ke, bảng nhóm III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tình hình lớp:(1’) + Điểm danh học sinh trong lớp + Chuẩn bị kiểm tra bài cũ 2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15’)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15’
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng Cấp độ
Tên chủ đề
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng ba góc của tam giác
Biết định lý tổng ba góc của một tam giác Số câu Số điểm tỉ lệ %
2 2.0
Hiểu rõ các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau và suy ra hai cạnh tương ứng bằng nhau
2
20%
Hai tam giác bằng nhau
2 2.0
1 6.0
3
80%
Số câu Số điểm tỉ lệ %
2 2.0
2 2.0
1 6.0
5
10.0
100%
B. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT I.TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1 : Cho MNP có . Số đo của là : A A 0 0 30 ; N 80 M AP A) 800 B) 700 C) 300 D) 1000 Câu 2 : Trong tam giác vuông kết luận nào sau đây là sai. A. Tổng hai góc nhọn bằng 900 B. Hai góc nhọn phụ nhau C. Hai góc nhọn bù nhau D.Tổng hai góc nhọn bằng nửa tổng 3 góc của tam giác
ThuVienDeThi.com
Hình học 7
Câu 3. Cho ABC và A’B’C’ có = , = . N ếu ABC = A’B’C’(g-c-g) cần có thêm Bˆ 'ˆB Cˆ 'ˆC điều kiện .
A. AB = A’B’ C. AC = A’C’ B. BC = B’C’ D. A A ' A A Câu 4 : Cho ABC và A’B’C’ có .N ếu ABC = A’B’C’ (c-g-c)cần có ' '; ' ' BC B C AC A C thêm điều kiện .
A. B. C. D. Không cần điều kiện A A ' A A A A ' B B A A ' C C II.TỰ LUẬN : (6 điểm) Câu 5: Cho tam giác ABC có AM BC như hình vẽ Chứng minh : a) MAB MAC
b) AB = AC và A A B C
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM I.TRẮC NGHIỆM : (4đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 B C B C 1,0 1,0 1,0 1,0 II.TỰ LUẬN (6 đ)
Câu Đáp án Điểm a Xét có: , AMB AMC AM là cạnh chung
A A
A A
0 90
( )
AMC AMB
MAB MAC GT
Nên (g.c.g) AMB AMC
Suy ra: (Hai góc tương ứng A A B C
1.0
2.0 1.0
b Ta có: (Chứng minh câu a) AMB AMC suy ra: AB =AC( Hai cạnh tương ứng)
1.0 1.0 3. Giảng bài mới : a) Giới thiệu bài(1’) Vân dụng trường hợp bằng nhau (g. c .g) của hai tam giác và trường hợp bằng nhau cạnh huyền – góc nhọn của hai tam giác vuông vào các dạng bài tập như thế nào? b)Tiến trình bài dạy: Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG 13’ Hoạt động1: :Bài tập có hình vẽ sẵn Bài 1 (Bài 36 SGK) -Yêu cầu HS đọc đề bài -Yêu cầu HS vẽ hình ghi giả thiết kết luận vào vở ? và gọi HS lên bảng thực hiên -Hướng dẫn HS vẽ hình.
- Để chứng minh AC=BD ta cần chứng minh điều gì? -Chứng minh: OAC= OBD
-Vài HS đọc đề bài - Cả lớp vẽ hình ghi giả thiết- kết luận vào vở .HS .TBK lên bảng thực hiện
Chứng minh AC = BD ta cần chứng minh: OAC = OBD - Chứng minh: OAC= OBD
Dạng1: Bài tập có hình vẽ sẵn Bài 1 (Bài 36 SGK)
GT OA = OB, A A OAC OBD
KL AC = BD
Xét có: , OAC OBD
M C B
A
D
O
C B
A
D
O
C B
A
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.