Giáo án môn Toán học 8 - Tuần 8
QR

Giáo án môn Toán học 8 - Tuần 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần 8 (Hạn nộp 20/10) I. Bài tập cơ bản:

Câu 1 . Phân tích đa thức thành nhân tử (Phối hợp nhiều PP) 1/ x2-1+2yx+y2. 2/ x4-x3-x+1. 3/ 5a2 -5ax -7a +7x 4/ 7x2 - 63y2 5/ 36- 4a2 + 10ab- 25b2 6/ 2 x - 2y- x2 + 2xy - y2 7/ 4x2+ 1- 4x- y2 8/ 5x2- 4x+ 20xy- 8y 9/ x2(y- x)+ x -y 10/ x2- xy+ x- y 11/ 3x2- 3xy- 5x+ 5y 12/ 2x3y- 2xy3- 4xy2- 2xy 13/ x2- 1+ 2x- y2 14/ x2+ 4x- 2xy- 4y+ 4y2 15/ x3- 2x2+ x Câu 2 Phân tích đa thức thành nhân tử (PP tách) 1/ x2 + x- 6 2/ x2 + 5x+ 6 3/ x2 - 4x+ 3 4/ x2 + 5x+ 4 5/ x2 - x- 6

6/ 6x2 - 11x + 3 7/ 2x2+ 3x - 27 8/ 2x2- 5xy- 3y2 9/ x3+ 2x- 3 10/ x3-7x + 6

11/ x3+ 5x2 +8x + 4 12/ x3 - 9x2+ 6x+ 16 13/ x3 - 6x2- x + 30

Câu 3. Làm tính chia: a)x2yz : xyz b)(-y)5 : (-y)4 c)x10 : (-x)8 Câu 4: Tính giá trị của biểu thức sau : 5x4y3z2 : 5xy2z2 với x = 2, y=-10, z =2016 Câu 5: Làm tính chia

a) (-2x5 + 3x2 - 4x3): 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy c) [3(x-y)4 + 2(x-y)3 - 5(x-y)2] : (y-x)2 d) (25x2 - 5x4 + 10x3): 5x2 e) (15x3y2 - 6x2y -3x2y2) : 6x2y Câu 6: Cho ABC vuông tại A, D là trung điểm BC. Vẽ DF//AC, DE//AC ( FAC, E AB).

1. Chứng minh: AD = EF 2. Trên tia đối của tia ED lấy M sao cho EM = ED. CM: AB là ti phân giác

của góc MAD 3. Trên tia đối của tia FD lấy N sao cho FN = FD. CM: M đối xứng với N qua

A. 4. Biết SABC = 12 cm2. Tính SAEDF 5. ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông. Câu 7: Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD, E và F theo thứ tự là trung điểm AB, CD.

1. CM: F C E F A E ˆ ˆ  2. CM: AF  DE 3. M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm BF và CE. CM: EF = MN 4. Tìm tỉ số diện tích BEF và diện tích HBH ABCD. Câu 8: Cho ABC ( Aˆ = 900, AB < AC), trung tuyến AM. Vẽ tia Mx song song với AB cắt AC tại H; trên tia Mx lấy điểm K sao cho MK = AB.

1. CM: BM = AK 2. CM: M và K đối xứng qua AC. 3. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với AC cắt AM tại Q. CM: ACQB là hình chữ nhật. 4. ABC có thêm điều kiện gì để AKCQ là hình thang cân. Nói với tôi, tôi sẽ quên. Chỉ cho tôi, tôi có thể nhớ. Hãy làm cho tôi xem và tôi sẽ hiểu (Chinese Proverb).

ThuVienDeThi.com

II. Bài tập nâng cao:

Câu 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (PP thêm bớt) 1/ 4x4+1 2/ 4x4+y4 3/ x4+324 4/ x5+x4+1 Câu 10. Phân tích đa thức thành nhân tử (PP đặt ẩn phụ) 1/ (x2+x)2-2(x2+x)-15 2/ x2+2xy+y2-x-y-12 3/ (x2+x+1)(x2+x+2)-12 4/ (x+2)(x+3)(x+4)(x+5)-24 Câu 11. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ (a+b+c)(ab+bc+ca)-abc b/ ab(a+b)-bc(b+c)+ac(a-c) c/ a3(b-c)+b3(c-a)+c3(a-b) d/ a(b-c)3+b(c-a)3+c(a-c)3 Câu 12. Áp dụng PTĐT thành NT để chứng minh chia hết 1/ a2-a chia hết cho 2 2/ a3-a chia hết cho 3 3/ a5-a chia hết cho 5 4/ a7-a chia hết cho 7 5/ a3+3a2+2a chia hết cho 6 6/ (n2+n-1)2-1 chia hết cho 24 7/ n3+6n+8n chia hết cho 48 với mọi n chẵn 8/ n4-10n2+9 chia hết cho 384 với mọi n lẻ 9/ n6+n4-2n2 chia hết cho 72 10/ 32n-9 chia hết cho 72 11/ n3 – n chia hết cho 6 với Câu 13:Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 3n3 + 10n2 -5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n+1. Câu 14: Một số chia cho 4 dư 3, chia cho 17 dư 9, chia cho 19 dư 13. Hỏi số đó chia cho 1292 dư bao nhiêu ? Câu 15: Cho hình chữ nhật ABCD. Trên cạnh AB lấy hai điểm M, N sao cho AM = MN = NB và P là điểm chia cạnh CD thành hai phần bằng nhau. ND cắt MP tại O, nối PN. Biết diện tích tam giác DOP lớn hơn diện tích tam giác MON là 3,5 cm2. Hãy tính diện tích hình chữ nhật ABCD. Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, AD = 6cm; gọi H là hình chiếu của A trên BD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của DH, BC. a) Tính diện tích tứ giác ABCH. b) Chứng minh: AM MN 

Không có giới hạn cho qui trình học, cách để học. Thực sự một khi con người đã có được húng thú để tìm những con đường mới để kết cấu nên tri thức, họ sẽ không bao giờ sợ bị buồn chán (Robert Theobald)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.