Luôn có sự khác biệt giữa người đỗ và kẻ trượt. Cố lên nhé !
Chöông III: TAM GIAÙC ÑOÀNG DAÏNG
Toùm taét lyù thuyeát
1. Đoạn thẳng tỉ lệ: Cặp đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với cặp đoạn thẳng A’B’ và C’D’
' D ' C
'B 'A CD
AB
2. Moät soá tính chaát cuûa tæ leä thöùc:
CD '. B 'A ' D ' C . AB ' D ' C
'B 'A CD
AB
AB CD 'B 'A
' D ' C ; AB
'B 'A CD
' D ' C
' D ' C
CD 'B 'A AB ;' D ' C
'B 'A CD
AB
CD '. B 'A ' D ' C . AB
' D ' C 'B 'A
'B 'A ' D ' C AB
AB
' D ' C
' D ' C 'B 'A CD
CD AB
' D ' C
'B 'A CD
AB
' D ' C CD
'B 'A AB ' D ' C
'B 'A CD
AB
3. Định lý Ta-lét thuận và đảo:
AC
' CC AB
' BB
' CC
' AC ' BB
' AB
AC
' AC AB
' AB
BC // a
ABC
4. Hệ quả của định lý Ta-lét
BC
' C 'B AC
' AC AB
' AB BC // a
ABC
A
B C
B' C' a
ThuVienDeThi.com
Hình học chương 3 - Tam giác đồng dạng Giáo viên: Nguyễn Quốc Dũng
Luôn có sự khác biệt giữa người đỗ và kẻ trượt. Cố lên nhé !
5. Tính chất đường phân giác trong tam giác:
AD là tia phân giác
của BÂC, AE là tia
phân giác của BÂx
EC
EB DC
DB AC
AB
6. Tam giaùc ñoàng daïng:
a. Ñònh nghóa:
A’B’C’ ~ ABC
k CA
'A ' C BC
' C 'B AB
'B 'A
'CÂ CÂ ;'BÂ BÂ ;'AÂ AÂ
(k laø tæ soá ñoàng daïng)
b. Tính chaát:
Gọi h, h’, p, p’, S, S’ lần lượt là chiều cao, chu vi và diện tích của 2 tam giác ABC và
A’B’C’
k h
'h ; k p
'p ; 2 k S
'S
7. Các trường hợp đồng dạng:
a. Xét ABC và A’B’C’ có:
CA
'A ' C BC
' C 'B AB
'B 'A A’B’C’ ~ ABC (c.c.c)
b. Xét ABC và A’B’C’ có:
(...) BÂ 'BÂ
(...) BC
' C 'B AB
'B 'A
A’B’C’ ~ ABC (c.g.c)
c. Xét ABC và A’B’C’ có:
(...) BÂ 'BÂ
(...) 'AÂ AÂ A’B’C’ ~ ABC (g.g)
8. Các trường hợp đồng dạng của hai vuông:
Cho ABC và A’B’C’(Â = Â’ = 900)
(...) BC
' C 'B AB
'B 'A ) c
(...) 'CÂ hoaëcCÂ 'BÂ BÂ ) b
(...) AC
' C 'A AB
'B 'A ) a
A’B’C’ ~ ABC (c.g.c)
ThuVienDeThi.com
Hình học chương 3 - Tam giác đồng dạng Giáo viên: Nguyễn Quốc Dũng
Luôn có sự khác biệt giữa người đỗ và kẻ trượt. Cố lên nhé !
A
B C D
S
3
x
2
4
A
B C
D E
BỘ ĐỀ KIÊM TRA CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC LỚP 8 I Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Cho đoạn thẳng AB = 20cm, CD = 30cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A. 2
3 B. 3
2 C. 20
3 D. 30
2
Câu 2: Cho AD là tia phân giác BAC ( hình vẽ) thì:
A. AB DC AC DB B. AB DB AC DC
C. AB DC DB AC D. AB DC DB BC
Câu 3: Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là 2
3 thì DEF ABC theo tỉ số
đồng dạng là:
A. 2
3 B. 3
2 C. 4
9 D. 4
6
Câu 4: Độ dài x trong hình vẽ là: (DE // BC) A. 5 B. 6 C.7 D.8 Câu 5: Nếu hai tam giác ABC và DEF có A D và C E thì : A. ABC DEF B. ABC DFE C. CAB DEF D. CBA DFE Câu 6: Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp
Câu Đ S 1. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau 2. Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng 3. Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
4. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng 5. Hai tam giác cân có một góc bằng nhau thì đồng dạng 6. Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng
7. Hai tam đều luôn đồng dạng với nhau II. TỰ LUẬN (7 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm. Vẽ đường cao AH. a) Chứng minh HBA ABC b) Tính BC, AH, BH. c) Vẽ đường phân giác AD của tam giác ABC (D BC). Tính BD, CD. d) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 3,6cm. Từ K kẽ đường thẳng song song BC cắt AB và AC lần lượt tại M và N. Tính diện tích tứ giác BMNC.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.