1
Tuần :34 Ngày soạn :18/04/2010 Ngày dạy:19/04/2010 Tiết : 67
KIEÅM TRA CHÖÔNG IV
I. MUÏC TIEÂU :
- Kiến thức : Củng cố lại các kiến thức của chương IV : Bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Kĩ năng :Giải bất phương trình bậc nhất và biểu diển tập nghiệm trên trục số và giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng ax = cx + d và dạng x + b = cx + d. - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH : Chuẩn bị của GV : Đề kiểm tra số 1 và số 2 Chuẩn bị của HS : Ôn tập các kiến thức của chương, xem lại các dạng bài tập. Giấy kiểm tra, thước kẻ, máy tính bỏ túi. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1/ Tổ chức: GV lấy sĩ số học sinh ……..vắng lý do………. 2/ GV phát đề bài cho học sinh kiểm tra 1/ Thời gian và trọng số điểm làm bài:
Thời gian Số điểm TNKQ: 9 phút 3 điểm TL: 36 phút 7 điểm 2/ Trọng số điểm giành cho các mức độ đánh giá:
NB: 1,5 điểm TH: 3,5 điểm VD: 5,0 điểm 3/ Trọng số điểm giành cho từng chủ đề:
1 – Liên hệ giữa thứ tự và các phép toán. (4,0 điểm) 2 – Bất phương trình một ẩn. (1,0 điểm) 3 – Bất phương trình bậc nhất một ẩn. (3,5 điểm) 4 – Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. (1,5 điểm)
4/ Tỉ lệ % câu hỏi giành cho các dạng trắc nghiệm: Trắc nghiệm khách quan: + Nhiều lựa chọn: 100%.
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG CHỦ ĐỀ TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TỔNG
Liên hệ giữa thứ tự và các phép Toán
1
0,5
1
0,5
2
2,0
1
1,0
5
4,0
Bất phương trình một ẩn 1
0,5
1
0,5
2
1,0 Bất phương trình bậc nhất một ẩn
1
0,5
2
3,0
3
3,5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
1
0,5
1
1,0
2
1,5
TỔNG 3
1,5
5
3,5
4
5,0
12
10,0
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
A . 5 + 3 1; B . 5.3 16; C . 15 + (3) > 18 + (3); D . 5.(2) < 7.(2). Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A . 0x – 1 > 5; B . x2 + 1 3 – 2x; C . x2; D . x – 1 < 0. 5 x 1
1 3 Câu 3: Giá trị x = 5 là một nghiệm của bất phương trình:
A . 3x + 5 > 20; B . x – 13 > 5 – 2x; C . 3x – 2 < 21; D . –2x + 1 > 1.
ThuVienDeThi.com
3
Câu 4: Hình vẽ:
biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A . x > 3; B . x < 3; C . x 3; D . x 3. Câu 5: Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A . 2x + 1 < 2y + 1; B . 5 – 2x < 5 – 2y; C . x – 5 < y – 5; D . 4 – 2x < 4 – 2y. Câu 6: Khi x > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức + 1 – 2x là: 5x
A . –3x + 1; B . 3x + 1; C . 7x + 1; D . –7x + 1. II. Phần tự luận (7 điểm): Bài 1 (1 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:
3x + 1 > 16. Bài 2 (2 điểm):
a) Cho –3a > –3b. Hãy so sánh a với b; b) Cho a > b. Hãy so sánh 2a + 3 với 2b + 1. Bài 3 (3 điểm): Giải các bất phương trình:
a) 3(2x – ) > 2x + 5; 1 3 b) 2(3x + 1) – 3x > 4.(x – 3). Bài 4 (1 điểm): Giải phương trình – x – 2 = 0. 3x 2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm:
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Đáp án B D C C A B
II . PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1 (1 điểm): 3x + 1 > 16 3x > 15 x > 5. (0,5 điểm) Biểu diễn đúng : (0,5 điểm) Bài 2 (2 điểm): a) Vì –3a > –3b (gt), chia hai vế cho –3 ta được a < b (vì –3 < 0). (1 điểm) b) Vì a > b, nhân hai vế với 2 ta được 2a > 2b (vì 2 > 0), tiếp tục cộng hai vế với 1 ta được 2a + 1 > 2b + 1. Vì 2a + 3 > 2a + 1, nên theo tính chất bắc cầu, ta có: 2a + 3 > 2b + 1. (1 điểm). Bài 3 (3 điểm):
a) (1,5 điểm): 3(2x – ) > 2x + 5 6x – 1 > 2x + 5 (0,5 điểm) 1 3
4x > 6 (0,5 điểm)
x > . (0,5 điểm) 3 2 b) (1,5 điểm): 2(3x + 1) – 3x > 4.(x – 3) 6x + 2 – 3x > 4x – 12 (0,5 điểm)
3x – 4x > –12 – 2 –x > –14 (0,5 điểm) x < 14 (0,5 điểm). Bài 4 (1 điểm):
* = 3x – 2 nếu 3x – 2 0 hay x . 3x 2 2 3
* = 2 – 3x nếu 3x – 2 < 0 hay x < . 3x 2 2 3 Ta giải 2 phương trình:
[ 0 3
( 5 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.