Giáo án Đại Số 8 Trường THCS Mỹ Quang
Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy
Tuần : 28 Ngày soạn :1/03/2010 Ngày day:2/03/2010
Tiết : 58 §2.LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
I. MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và số âm) ở dạng bất đẳng thức, tính bắc cầu của thứ tự. Kĩ năng : HS biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu để chứng minh bất đẳng thức hoặc so sánh các số. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
Chuẩn bị của GV : Bảng phụ ghi bài tập và hình vẽ minh hoạ tính chất. Thước thẳng có chia khoảng và phấn màu, bút dạ. Chuẩn bị của HS : Thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1) Tổ chức lớp : (1’) 2) Kiểm tra bài cũ : (5’)
ĐT Câu hỏi Đáp án Điểm TB Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Chữa bài 3 tr41 SBT
Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng như SGK tr36 - Bài 3 tr41 SBT. a) > b) < c) = d) >
3
7
3)Bài mới : * Giới thiệu bài : (Đặc vấn đề) : Khi cộng một số vào hai vế của một bất đẳng thức thì được một bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho, còn khi nhân một số khác 0 vào hai vế của một bất đẳng thức thì sao ? Đó là nội dung bài học hôm nay. * Tiến trình bài dạy :
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
10’ Hoạt động :Liện hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương. Cho bất đẳng thức 2 < 3, khi nhân hai vế của bất đẳng thức này với 2 ta được bất đẳng thức nào ?
GV em có nhận xét gì về chiều của hai bất đẳng thức ? GV đưa hình vẽ tr37 SGK lên bảng phụ để minh hoạ cho nhận xét trên.
GV yêu cầu HS làm ? 1 SGK Gọi một HS đứng tại chổ trả lời. GV đưa bảng phụ ghi nội dung sau lên bảng. Điền dấu (<, , >, ) thích hợp vào ô trống.
khi nhân hai vế của bất đẳng thức này với 2 ta được bất đẳng thức : 2.2 < 3.2 hay 4 < 6
Hai bất đẳng thức cùng chiều.
HS quan sát hình vẽ
Một HS trả lời miệng
1/ Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương.
? 1 a)Nhân cả hai vế của bất đẳng thức 2 < 3 với 5091 thì được bất đẳng thức 2.5091 < 3.5091 b)Nhân cả hai vế của bất đẳng thức 2 < 3 với số c dương thì được bất đẳng thức 2.c < 3.c
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6
(-2).2 3.2
ThuVienDeThi.com
Giáo án Đại Số 8 Trường THCS Mỹ Quang
Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy
15’
Với ba số a, b và c, mà c > 0, ta có : Nếu a < b thì a.c … b.c Nếu a b thì a.c … b.c Nếu a > b thì a.c … b.c Nếu a b thì a.c … b.c Gọi một HS lên bảng điền GV hãy phát biểu tính chất thành lời ? GV yêu cầu HS làm ? 2 SGK Gọi một HS lên bảng làm.
Hoạt động 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm. Khi nhân hai vế của bất đẳng thức 2 < 3 với (2) ta được bất đẳng thức nào ?
GV đưa hình vẽ tr38 SGK lên bảng phụ để minh hoạ nhận xét trên.
Em có nhận xét gì về hai bất đẳng thức này? GV yêu cầu HS làm ? 3 SGK Gọi một Hs đứng tại chổ trả lời. GV đưa bảng phụ ghi nội dung sau lên bảng. Điền dấu (<, , >, ) thích hợp vào ô trống. Với ba số a, b và c, mà c < 0, ta có : Nếu a < b thì a.c … b.c Nếu a b thì a.c … b.c Nếu a > b thì a.c … b.c Nếu a b thì a.c … b.c Gọi một Hs lên bảng điền GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn rồi phát biểu tính chất thành lời. GV cho HS nhắc lại tính chất vài lần. GV yêu cầu HS làm ? 4 SGK. Khi nhân hai vế của bất đẳng thức với
tức là chia hai vế cho 4. 1 4
Yêu cầu HS trả lời ? 5 SGK
Một HS lên bảng điền, HS cả lớp làm.
HS phát biểu như SGK tr38
Một HS khác lên bảng làm, HS nhận xét.
Khi nhân hai vế của bất đẳng thức 2 < 3 với (2) ta được bất đẳng thức thức 2. (2) > 3. (2) hay 4 > 6
HS quan sát hình vẽ
Hai bất đẳng thức ngược chiều.
Một Hs trả lời miệng ? 3
Một Hs lên bảng điền, HS cả lớp làm vào vở.
Tính chất : Với ba số a, b và c, mà c > 0, ta có : Nếu a < b thì a.c < b.c Nếu a b thì a.c b.c Nếu a > b thì a.c b.c Nếu a b thì a.c b.c ? 2 Điền dấu thích hợp (< ; >) vào ô trống a) (15,2).3,5 < (15,08
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.