Giáo án Đại số 8 tiết 36 Ôn tập chương II
QR

Giáo án Đại số 8 tiết 36 Ôn tập chương II

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

124

Tuần 16 Ngày soạn : 29/11/2009 Tiết 35 35 : ÔN TẬP CHƯƠNG II

I. MỤC TIÊU :

Kiến thức :HS được cũng cố vững chắc các khái niệm Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ, tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu thức được xác định.

Kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức và thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức.

Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm toán. II. CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bảng tóm tắc chương II trên bảng phụ, bút dạ. Học sinh : Làm đáp án 12 câu hỏi ôn tập chương II và các bài tập GV đã cho, bảng phụ, bút dạ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Tổ chức lớp : 2. Kiểm tra bài cũ : (kiểm tra khi ôn tập) 3. Bài mới :

Giới thiệu bài :1’ Để củng cố vững chắc các khái niệm Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ, tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu thức được xác định, các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức. Hôm nay chúng ta thực hiện Ôn tập chương II.

Tiến trình bài dạy :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

14’ Hoạt động 1 Nêu câu hỏi 1 tr 61 SGK Yêu cầu HS trả lời. GV đưa sơ đồ :

Để HS thấy rõ môí quan hệ giữa tập R , tập đa thức và tập phân thức đại số.

GV Đưa bài 57 tr61 SGK GV : Yêu cầu HS nêu cách làm .

GV để biết hai phân thức này có bằng nhau hay không ta vận dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau. Ngoài ra còn

HS nêu định nghĩa phân thức đại số như SGK tr35

HS : Tính 3(2x2 +x – 6) = (2x – 3)(3x + 6) = rồi so sánh. Một HS lên bảng làm.

Một HS trả lời miệng Rút gọn phân thức :

I. Khái niệm về phân thức và tính chất của phân thức đại số

1. Phân thức đại số là biểu thức có dạng , A

B với A, B là những đa thức, B  0 . 2. Hai phân thức bằng nhau :

A C A.D B.C B D 

4. Tính chất cơ bản của phân thức :

A A.M (M 0) B B.M 

Bài 57 tr61 SGK a) Vì : 3(2x2 +x – 6) = 6x2 + 3x – 18 (2x – 3)(3x + 6) = 6x2 + 3x – 18  3(2x2 +x – 6) = (2x – 3)(3x + 6)

 2 3 3x 6 2x 3 2x x 6    

R Đa thức

Phân Thức Đại số

ThuVienDeThi.com

127

28’

cách nào khác nữa hay không ? GV : Muốn rút gọn một phân thức ta làm thế nào ?

Hoạt động 2 Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số Nêu câu hỏi 5

Nêu câu hỏi 6 Sau khi HS trả lời GV đưa phần 1. Phép cộng lên bảng Làm tính cộng :

3 2 3x x 1 x 1 x x 1   

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. Hai phân thức như thế nào được gọi là hai phân thức đối nhau? Tìm phân thức đối của phân

thức x 1 5 2x  

Nêu câu hỏi 8. GV đưa phần 2. Phép trừ lên bảng

Nêu câu hỏi 9

Cho phân thức , viết phân A

B thức nghịch đảo của nó ? GV nêu câu hỏi 11

2

2

3x 6 2x x 6 3(x 2) 2x 3x 4x 6 3(x 2) (2x 3)(x 2) 3 2x 3

  

 



  

  HS : ta có thể : - Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung - Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

Nêu các bước qui đồng mẫu thức như SGK tr42 SGK

phát biểu qui tắc cộng phân thức cùng mẫu, khác mẫu Một HS lên bảng làm tính cộng.

Hai phân thức đươc gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Phân thức đối của phân thức

là x 1 5 2x  

x 1 2x 5 

Nêu qui tắc trừ phân thức

cho phân thức A

B

C D Nêu qui tắc nhân hai phân thức.

phân thức nghịch đảo của

II. Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số

1. Phép cộng : a) Cộng hai phân thức cùng mẫu :

A B A B M M M

 

b) Cộng hai phân thức khác mẫu : - Qui đồng mẫu thức - Cộng hai phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.  Làm tính cộng :

3 2

2 2

2

2

3x x 1 x 1 x x 1 3x x 1 (x 1)(x x 1) x x 1

3x (x 1) (x 1)(x x 1)

     

       

  

  

2

2 x x 1 (x 1)(x x 1)   

   1 x 1  

2.Phép trừ :

a) Phân thức đối của phân thức kí hiệu A

B

là A

B 

b) A C A C B D B D   

3.Phép nhân :

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.