Giáo án Đại số 8 tiết 18 Ôn tập chương I
QR

Giáo án Đại số 8 tiết 18 Ôn tập chương I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo viên : HUU DUC 66

Tuần :10 Ngày

Tiết 20 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. MỤC TIÊU :

Kiến thức : Hệ thống các kiến thức cơ bản của chương I Kĩ năng : Rèn kĩ năng giải các bài tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x, chia đa thức đã sắp xếp.

Thái độ : Linh hoạt trong giải toán, rèn tính cẩn thận, chính xác. II. CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ ghi các câu hỏi ôn tập và giải một số bài tập, phấn màu , bút dạ HS : Làm các câu hỏi và bài tập Ôn tập chương I. Xem lại các dạng bài tập của chương, bảng nhóm, bút dạ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Tổ chức lớp : 1’ 2. Kiểm tra bài cũ : 7’

ĐT Câu hỏi Đáp án Điểm TB - Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức - Chữa bài tập 75 tr 33 SGK

- Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức như SGK - Chữa bài tập 75 tr 33 SGK a) 5x2.(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2

b)   2 2 2 xy 2x y 3xy y 3 

= 3 2 2 2 3 4 2 x y 2x y xy 3 3 

4đ

3đ

3đ

Khá - Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức -Chữa bài tập 76a,b tr 33 SGK

- Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức như SGK - Chữa bài tập 76a tr 33 SGK a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x) = 3x2y+ 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy = 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy

4đ

3đ

3đ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :1’ (đvđ) : Để Chuẩn bị cho kiểm tra chương I. hôm nay chúng ta tổ chức tiết ôn tập chương để hệ thống lại các kiến thức của chương I và giải một số dạng bài tập.

Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

30’ Hoạt động 1:ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ LUYỆN TẬP Yêu cầu HS viết bảy hằg đẳng thức đáng nhớ vào vở và phát biểu thành lời. GV kiểm tra bài làm của vài HS trên vở.

GV gọi hai HS lên bảng

HS1 lên bảng viết bảy hằng đẳng thức

ThuVienDeThi.com

Giáo viên : HUU DUC 69

giải bài tập 77 tr33 SGK

-Phân tích đa thức thành nhân tử -Thay các giá trị của biến vào biểu thức rồi tính

GV gọi hai HS lên bảng chữa bài tập 78 SGK a) Hãy tính (x + 2)(x – 2) = ? (x – 3)(x + 1) = ? Bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn GV lưu ý HS cách giải khác

GV Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 79 tr33 SGK

Sau khi HS nhận xét bài làm của các nhóm GV yêu cầu HS nói rõ mỗi bài đã sử dụng những phương pháp nào để phân tích ?

GV đưa bài 81 SGK lên bảng GV muốn tìm x ta làm thế nào ?

Hai HS lên bảng giải, HS cả lớp làm vào vở

Hai HS lên bảng thực hiện

HS hoạt động nhóm Nhóm 1 ; 2 làm câu a Nhóm 3 ; 4làm câu b Nhóm 5 ; 6 làm câu c

HS : Phân tích vế trái

Bài 77 tr33 SGK b) M = x2 + 4y2 – 4xy = = (x – 2y)2 Thay x = 18, y = 4 vào M ta có M = (18 – 2.4)2 = (18 – 8)2 = 102 = 100 b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3

= (2x – y)3

Thay x = 6; y = -8 vào N ta có N = [2.6 – (-8)]3

= (12 + 8)3 = 203 = 8000 Bài 78 tr 33 SGK Rút gọn các biểu thức sau: a) (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1) = (x2 – 4) – (x2 + x – 3x  3) = x2 – 4  x2  x + 3x + 3 = 2x – 1

b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1) = = (2x + 1 + 3x – 1)2

= (5x)2 = 25x2 Bài 79 tr33 SGK Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. a) x2 – 4 + (x – 2)2 = = (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2

= (x – 2)(x + 2 + x – 2) = (x – 2).2x

b) x3 – 2x2 + x – xy2 = = x(x2 – 2x + 1 – y2) = x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 – y)(x – 1 + y)

c) x3 – 4x2 – 12x + 27 = = (x3 + 33) – (4x2 + 12x) = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3) = (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x) = (x + 3)(x2 – 7x + 9) Bài 81 tr33 SGK Tìm x. biết :

a) 2 2 x(x 4) 0 3  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.