Giáo án Đại số 8 tiết 14 Chia đơn thức cho đơn thức

Giáo án Đại số 8 tiết 14 Chia đơn thức cho đơn thức

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TUẦN 8 Ngày

Tiết 15 15: §10 §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I. MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS hiểu khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B, HS hiểu khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác II. CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ ghi nhận xét và các bài tập HS : Ôn tập qui tắc nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số . Bảng phụ nhóm, bút dạ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Tổ chức lớp : 1’ 2/ Kiểm tra bài cũ : 5’

ĐT Câu hỏi Đáp án Điểm TB - Phát biểu và viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số - Áp dụng tính : 54 : 52 ;

; x10 : x6 (x  0) ; :              

4 2 3 3 4 4 x3 : x3 (x  0)

+ Công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số : xm : xn = xm – n (với mọi x  0 , m, n  N, m  n) + 54 : 52 = 52 = 25

:                      

4 2 2 3 3 3 9 4 4 4 16 x10 : x6 = x4 (x  0) x3 : x3 = x0 = 1 (x  0)

3đ

3đ

4đ

3/ Bài mới :

Giới thiệu bài :1’ (đvđ): Các em đã học nhân hai đơn thức, vậy còn chia đơn thức cho đơn thức cho đơn thức thì ta làm như thế nào?

Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

5’ HĐ1:KHÁI NIỆM ĐA THỨC CHIA HẾT CHO ĐA THỨC Trong tập hợp Z các số nguyên, chúng ta đã biết về phép chia hết. Cho a, b  Z ; b  0 khi nào ta nói a chia hết cho b ? Tương tự như vậy, cho A và B là hai đa thức, B  0 . ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi nào ?

GV trong bài này ta xét trường hợp đơn giản nhất, đó là phép chia đơn thức cho đơn thức.

Cho a, b  Z ; b  0, nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a chia hết cho b. Tương tự trả lời

Cho A và B là hai đa thức, B  0. Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q. A : đa thức bị chia B : đa thức chia Q : đa thức thương

Kí hiệu : Q = A : B hoặc Q = A

B

14’ HĐ 2:QUY TAÉC Ta ñaõ bieát , vôùi moïi x  0 , m, n  N, m  n thì xm : xn = xm – n neáu m > n

1. Qui tắc Với mọi x  0 , m, n  N, m  n thì :

ThuVienDeThi.com

xm : xn = 1 nếu m = n Vậy xm chia hết cho xn khi nào ? GV yêu cầu HS làm ? 1 SGK Tính : a) x3 : x2 b) 15x7 : 3x2 c) 20x5 : 12x

GV phép chia 20x5 : 12x (x  0) có phải là phép chia hết không ? vì sao ?

GV nhấn mạnh : hệ số 5 3 không phải là số nguyên,

nhưng là một đa thức x4 5 3 nên phép chia trên là một phép chia hết. GV cho HS làm ? 2 SGK Tính : a) 15x2y2 : 5xy2 b) 12x3y : 9x2 Gọi một HS lên bảng làm Các phép chia này có phải là phép chia hết không ? Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ? GV nhắc lại nhận xét tr26 SGK Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B trong trường hợp A chia hết cho B ta làm thế nào ? GV đưa qui tắc lên bảng phụ để HS ghi nhớ. GV đưa bài tập sau lên bảng Trong các phép chia sau , phép chia nào là phép chia hết ? a) 2x3y4 : 5x2y4

b) 15xy3 : 3x3

c) 4xy : 2xz

xm chia hết cho xn khi m  n Một HS lên bảng làm ? 1

HS cả lớp làm vào vở

a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5

c) 20x5 : 12x = x4 5 3

đây là phép chia hết vì thương của phép chia là một đa thức

Một HS khác lên bảng làm ? 2

a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x

b) 12x3y : 9x2 = xy 4 3

Nhận xét các phép chia này đều là phép chia hết

HS trả lời như SGK

HS nêu qui tắc như SGK

a) Chia hết b) Chia hết c) Không chia hết

xm : xn = xm – n nếu m > n xm : xn = 1 nếu m = n

? 1 Tính

a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5

c) 20x5 : 12x = x4 5 3

? 2 Tính :

a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x

b) 12x3y : 9x2 = xy 4 3

Nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thứ B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.

* Qui tắc : (SGK)

5’ HĐ3:ÁP DỤNG GV yêu cầu HS làm ? 3 SGK a) Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia là

HS làm ? 3 vào vở, một HS lên bảng làm

? 3 a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z

b) P = 12x4y2 : (–9xy2) = x3 4 3 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.