Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy 27
Tuần : 4 Ngày
Tiết 8 : LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Củng cố kiến thức về bảy hẳng đẳng thức đáng nhớ 2. Kĩ năng : HS biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán, hướng dẩn HS cách dùng hằng đẳng thức (A B)2 để xét giá trị của tam thức bậc hai. 3. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác. II. CHUẨN BỊ :
1. GV : Bảng phụ, phấn màu 2. HS : Bảng nhóm, bút dạ, bảy hằng đẳng thức đáng nhớ, làm các bài tập theo yêu cầu III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Tổ chức lớp :1’ 2. Kiểm tra bài cũ : 6’
ĐT Câu hỏi Đáp án Điểm Khá Viết và phát biểu thành lời hai hằng đẳng thức Tổng hai lập phương và hiệu hai lập phương?
- Chữa bài 30b SGK tr 16 (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y
HS viết HĐT như SGK. (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y =(2x)3 + y3 – [(2x)3 – y3] = 8x3 + y3 – 8x3 + y3 = 2y3
4đ 3đ
3đ
Bài mới :
* Giới thiệu bài :1’(đvđ): Để củng cố lại các hằng đẳng thức đã học và cách vận dụng của chúng,ta tổ chức luyện tập. * Tiến trình bài dạy :
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
35’ Hoạt động 1 : LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tính Bài 33 (sgk) GV gọi ba HS lên bảng làm GV yêu cầu HS làm từng bước theo hằng đẳng thức
* Treo bảng phụ bài giải mẫu để hs nhận xét
Ba HS lên bảng làm, các HS khác làm vào vở HS1: Làm câu a, d
HS2: Làm câu e,f
Bài 33 SGK Tính : a) (2 + xy)2 =
= 22 + 2.2.xy + (xy)2
= 4 + 4xy + x2y2
b) (5x – 1)3 =
= (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12 - 13
= 125x3 – 75x2 + 15x – 1 c) (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) =
= (2x)3 – y3
= 8x3 – y3
d) (x + 3)(x2 – 3x + 9) =
= x3 + 33
= x3 + 27
ThuVienDeThi.com
Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy 28
Dạng 2: Rút gọn tính giá trị của biểu thức Bài 34(sgk) HS lên bảng làm phần a , b GV : Thực hiện khai triển (a + b)2 và (a – b)2 sau đó rút gọn. GV: Các em đã sử dụng những hằng đẳng thức nào ?
*Có thể thực hiện cách khác
GV yêu cầu HS quan sát kĩ biểu thức để phát hiện ra hằng đẳng thức dạng A2 + 2AB + B2
GV Cho HS hoạt động nhóm làm bài 35 tr 17 SGK GV cho HS nhận xét bài làm của vài nhóm.
Bài 36(sgk) Gọi hai HS lên bảng thực hiện Nhấn mạnh : Viết các biểu thức về bình phương một tổng, lập phương của một tổng rồi thay các giá trị của biến.
Dạng 3: Chứng minh đẳng thức
HS làm vào nháp, hai HS lên bảng làm.
HS : bình phương của một tổngt, bình phương của một hiệu
Hs hoạt động nhóm làm bài 35 SGK Một HS đại diện của một nhóm lên bảng trình bày.
Hai HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở.
HS nhận xét bài làm của bạn.
Bài 34 SGK a) Cách 1: (a + b)2 – (a – b)2 = (a2+ 2ab + b2 ) – (a2 – 2ab + b2) = a2+ 2ab + b2 – a2 + 2ab b2
= 4ab Cách 2: (a + b)2 – (a – b)2 = = (a + b + a – b)(a + b – a + b) = 2a.2b = 4ab b) (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b 3ab2 b3 – 2b3
= 6a2b c) (x + y + z)2 – 2(x + y +z)(x + y) + (x + y)2 = = [(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2
= z2
Bài 35 SGK Tính nhanh a) 342 + 662 + 68.66 = = 342 + 2.34.66 + 662
= (34 + 66)2 = 1002
= 10000 b) 742 + 242 – 48.74 = = 742 – 2.24.74 + 242
= (74 – 24)2
= 502
= 2500 Bài 36 SGK Tính giá trị của biểu thức : a) x2 + 4x + 4 tại x = 98 x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
Thay x = 98 vào biểu thức (x + 2)2
Ta có : (89 + 2)2 =10000 b) x3 +3x2 + 3x + 1 tại x = 99 x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3
Thay x = 99 vào biểu thức (x + 1)3 ta có (99 + 1)3 = 1000000
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.