Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Quang Khải TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Quang Khải TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Quang Khải TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Trần Quang Khải TP HCM Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Trần Quang Khải TP HCM Sytu trân trọng gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán năm học 2022-2023 trường THCS Trần Quang Khải, Thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm đầy đủ. Qua bài thi này, chúng ta có cơ hội làm quen với cấu trúc đề thi thường gặp, rèn luyện kỹ năng giải toán và ôn tập kiến thức trong chương trình môn Toán. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em tự tin hơn trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 sắp tới. Chúc các em học sinh lớp 8 trường THCS Trần Quang Khải giải bài thi một cách tự tin và thành công. Cảm ơn quý thầy cô đã luôn đồng hành và hỗ trợ cho sự phát triển học thuật của các em.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2022 - 2023

Môn: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)

3 2 2 6x y 12x y  b)

2 2 x 9y 5x 15y    Bài 2: (2 điểm) Thực hiện các phép tính:

a)

3 2 2 (12x y 3x y 6xy) : 3xy  

b)

2 2x 18x x 9 x 9    (với x 9 ).

c) 2 8 7 10x 3 x x 1 x x   

  (với x 0, x 1   ).

Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết:

a)

2 2 (x 4) 3x(x 5) 2x 0      b) 6x(x 7) 3x 21 0     Bài 4: (1 điểm) Một cửa hàng điện máy niêm yết giá bán của một loại Tivi là 12 triệu

đồng/cái. Nhân dịp Noel, cửa hàng bán giảm giá 15% so với giá niêm yết cho loại Tivi

trên.

a) Tính giá bán của loại Tivi trên sau khi giảm 15%.

b) Khi bán Tivi với giá giảm như trên thì cửa hàng vẫn thu được lợi nhuận là 20%. Hỏi

cửa hàng phải bán loại Tivi trên với giá bao nhiêu để lợi nhuận thu được là 30% ?

Bài 5: (1 điểm) Do không thể đo trực tiếp bề rộng

BC của một hố nước sâu, người ta xây dựng mô hình

như hình vẽ bên. Biết rằng EF = 200m.

a) Tình chiều rộng BC của hố nước?

b) Người ta sử dụng một chiếc thuyền đi theo

đường thẳng từ B đến C mất 2,4 phút. Hỏi tốc độ của thuyền (km/h) khi đi từ B đến C

là bao nhiêu ?

Bài 6: (2,5 điểm) ) Cho ΔABC vuông tại A, gọi M là trung điểm BC. Từ M vẽ ME ⏊ AB tại E, MH ⏊ AC tại H.

a) Chứng minh tứ giác AEMH là hình chữ nhật. b) Gọi I là điểm đối xứng với M qua H. Chứng minh tứ giác AMCI là hình thoi. c) Gọi N là điểm đối xứng với H qua M. Vẽ HK ⏊ BC tại K. Chứng minh NK ⏊

AK.

--------------Hết---------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 8 ( 2022 – 2023)

Hướng dẫn chấm Điểm

Bài 1: (1,5 điểm)

a) 

 

3 2 2

2 6x y 12x y

6x y(xy 2)

0,75

b) 2 2 x 9y 5x 15y

(x 3y)(x 3y) 5(x 3y)

(x 3y)(x 3y 5)

  

    

   

0,25x2 0,25

Bài 2: (2 điểm)

a) 3 2 2

2 (12 3 6 ) :3

4 2

x y x y xy xy

x y x

 

  

0,5

b) 2

2

2x 18x x 9 x 9 2x 18x x 9 2x(x 9) x 9 2x

     

 

 

0,25 0,25

c)

2 8 7 10 3

1 8 7 10 3 ( 1) 1

8( 1) 7 10 3 ( 1) ( 1) ( 1) 8 8 7 10 3 ( 1) 1 ( 1)

1

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x x x x x x x

x

          

               

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 3: (1,5 điểm)

a) 2 2

2 2 2 (x 4) 3x(x 5) 2x 0

x 8x 16 3x 15x 2x 0

7x 16 0 16 x 7

    

     

   

0,25x2 0,25

b) 6x(x 7) 3x 21 0

6x(x 7) 3(x 7) 0

(x 7)(6x 3) 0

x 7 0 hay 6x 3 0

1 x 7 hay x 2

   

   

  

   

 

0,25 0,25 0,25

Bài 4: a) b)

(1 điểm) Giá của Tivi sau khi giảm 15% là : 12.(1 15%) 10,2   (triệu đồng)

Số tiền vốn của Tivi là:

10,2 8,5 120%  (triệu đồng)

Để lợi nhuận là 30%, thì cần phải bán Tivi đó với số tiền là:

8,5.130% 11,05  (triệu đồng)

0,5 0,25 0,25

Bài 5: (1 điểm)

a) b)

Xeùt ABC coù:

E laø trung ñieåm cuûa AB (gt)

F laø trung ñieåm cuûa AC (gt)

EF là đường trung bình của tam giác ABC

BC EF BC 2.EF 2.200 400 2

   

     

Vậy hố nước rộng 400 mét. Ta có 400m = 0,4km; 2,4 phút = 0,04 giờ Tốc độ của thuyền điện chạy từ B đến C là 0,4 : 0,04 = 10km/h

0,25 0,5 0,25

Bài 6: (2,5 điểm)

O E M

N

K

I

H C

B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.