Giáo án Hình học 8 tiết 53 Ôn tập chương III

Giáo án Hình học 8 tiết 53 Ôn tập chương III

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Giáo án Hình Học8 Trường THCS Mỹ Quang

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Tuaàn :30 Ngaøy soaïn :30/03/2010 Ngày dạy:…/04/2010

Tiết : 54 ÔN TẬP CHƯƠNG III

I. MỤC TIÊU :

Kiến thức : Hệ thống hoá các kiến thức về định lý Talét và tam giác đồng dạng đã học trong chương. Kĩ năng : Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập dạng tính toán, chứng minh. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

Chuẩn bị của GV : Bảng tóm tắc chương III tr89, 90, 91 SGK, bảng phụ, thước kẻ, compa, êke, phấn màu.

Chuẩn bị của HS : ÔN tập lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập ở SGK và làm bài tập theo yêu cầu của GV. Đọc bản tóm tắc chương III. Thước kẻ, êke, compa. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1) Tổ chức lớp(1’) 2) Kiểm tra bài cũ : (kiểm tra khi ôn tập) 3) Bài mới : GV (Đặc vấn đề) (1’) : Để nắm vững nội dung các kiến thức trong chương III và quá trình vận dụng của nó . Hôm nay ta tổ chức ôn tập để củng cố và vận dụng được các kiến thức trong chương để giải các bài tập có liên quan . Trong tiết này ta sẽ ôn tập phần : Định lý Talet và tính chất đường phân giác trong một tam giác . * Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

20’ Hoạt động1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT Khi nào thì 2 đoạn thẳng AB và CD được gọi là tỉ lệ với A’B và C’D’ ? Từ nội dung trên , g/s yêu cầu h/s trả lời . Từ đó hãy nêu các tính chất của một tỉ lệ thức . ( H/s có thể nêu nội dung thể hiện qua các dạng tổng quát ) G/v ghi nội dung các kiến thức trên qua h/s nêu . (H/s ghi lần lượt các nội dung trên vào vở ) . Gọi 1 h/s đứng tại chỗ nêu nội dung của định lý Talét . Sau đó dựa vào bảng phụ nêu tóm tắt nội dung trên .

H/s suy nghĩ để trả lời .

H/s đứng tại chỗ trả lời nội dung trên . H/s đứng tại chỗ nêu theo sự gợi ý của g/v . H/s ghi lần lượt các kiến thức trên vào vở .

H/s đứng tại chỗ nêu nội dung theo gợi ý của g/v . H/s đứng tại chỗ nêu định lý Talet .

A/ Định lý Talet : a) Đoạn thẳng tỉ lệ : AB và CD tỉ lệ với A’B’ và C’D’

 . ' ' ' ' AB A B CD C D 

b) Tính chất :

 ' ' ' ' AB A B CD C D 

. ' ' . ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

AB C D CD A B AB CD A B C D CD C D AB A B AB A B CD C D CD C D

        

      c) Định lý Talet thuận và đảo :

ThuVienDeThi.com

 Giáo án Hình Học8 Trường THCS Mỹ Quang

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Hãy nêu hệ quả của định lý Talet . Vậy nội dung của hệ quả định lý Talet được sử dụng để làm gì ? Hãy cho biết nội dung khác giữa định lý và hệ quả trên .

Hãy nêu tính chất đường phân giác trong tam giác .

Tính chất đường phân giác trong tam giác giúp ta tìm được nội dung gì ?

Sau đó g/v chốt lại hai kiến thức về định lý Talet và tính chất về đường phân giác trong tam giác cho h/s .

G/v yêu cầu h/s nêu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng .

Vậy nếu có hai tam giác đồng dạng thì ta có thể suy ra được điều gì ? Nêu các tính chất của hai tam giác đồng dạng với nhau Gợi ý : các đường cao , trung tuyến ; chu vi và diện tích của 2 tam giác như thế nào? Hãy nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác , của tam giác vuông ? Hãy nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông ?

Tìm được một tỉ lệ thức hay một dãy các tỉ số bằng nhau . Trong định lý không có tỉ số giữa 2 cạnh song song , còn hệ quả thì có nêu sự liên quan giữa 2 cạnh song song . H/s đứng tại chỗ để nêu nội dung trên .

Giúp ta tìm được một tỉ lệ thức và giúp tìm được một dãy tỉ số bằng nhau .

H/s chú ý các nội dung mà g/v chốt lại .

HS : phát biểu

H/s đứng tại chỗ nêu kết quả của điều trên .

Các yếu tố bằng tỉ số đồng dạng là : đường cao , trung tuyến , chu vi Còn tỉ số 2 diện tích bằng phương tỉ số đồng dạng

H/s đứng tại chỗ nêu các trường hợp đồng dạng của hai

 //

ABC

a BC

   

' '

' ' ' ' ' '

AB AC AB AC AB AC BB CC BB CC AB AC

          c) Hệ quả của định lý Talet :

a // BC  = = ' AB

AB

' AC

AC

' ' B C

BC

B/ Tính chất của đường phân giác trong tam giác :

AD là phân giác ( AE là phân ABAC giác thì : ABAx

= = AB AC

DB DC

EB

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.