Giáo án Đại số 8 Trường THCS Hoài Tân
Giáo viên soạn : Trần Thanh Quang 119
Tuần 18 Ngày soạn : 10/01/08
Tiết 32 32 : TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I I. MỤC TIÊU :
Kiến thức : Củng cố lại một số kiến thức hình học : Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một số tứ giác, cách tính diện tích hình chữ nhật, diện tích hình thang.
Kó naêng : Vận dụng các kiến thức để giải một số bài toán trắc nghệm và chứng minh hình học. Thaùi ñoä : Caån thaän, chính xaùc khi laøm toaùn. . II. CHUAÅN BÒ :
GV : Chuaån bò ñeà thi (phần hình học, bài kiểm tra học kỳ I của HS) HS : OÂn taäp lyù thuyeát vaø laøm caùc baøi taäp theo höôùng daãn cuûa GV, thöôùc thaúng, maùy tính, giaáy nhaùp. III. HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC : 1. Toå chöùc lôùp 1’: 2. Kieåm tra baøi cuõ : 3. Giaûng baøi môùi :
Giới thiệu bài : Để rút kinh nghiệm những sai lầm và phát huy những ưu điểm qua bài kiểm tra học kỳ . hôm nay chúng ta thực hiện tiết : “Trả bài kiểm tra học kỳ I “
Tiến trình bài dạy :
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
10’ Hoạt động 1 Gv trả bài kiểm tra học kỳ cho HS. Lần lượt sữa các bài tập hình học Câu 1. Hãy điền vào chỗ trống những cụm từ thích hợp để được khẳng định đúng. a) Tứ giác có ………… bằng nhau là hình thoi. b) Hình thang cân là ………… có hai góc kề một đáy bằng nhau. c) Hình thang có chiều cao bằng 4cm và độ dài đường trung bình là 7cm thì có diện tích bằng ………… d) Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu d là ………… của đoạn thẳng nối hai điểm đó. Câu 2. Câu nào sai, câu nào đúng ? 3. Trục đối xứng của hình thang cân là đường trung bình của nó.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
HS đứng tại chỗ trả lời
a) bốn cạnh
b) hình thang
c) 4.7 = 28 cm2
d) đường trung trực
HS : trả lời 3. Sai vì trục đối xứng của hình thang cân là đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
I. TRẮC NGHIỆM
ThuVienDeThi.com
Giáo án Đại số 8 Trường THCS Hoài Tân
Giáo viên soạn : Trần Thanh Quang 120
33’
4. Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Ta có SABC= 2SABM Câu 3. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất. 3) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là : A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Cả A, B, C đều sai 4) Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dai tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần A. Diện tích giảm đi 3 lần B. Diện tích tăng lên 3 lần C. Diện tích không đổi D. Cả A, B, C đều sai
Hoạt động 2 GV yêu cầu HS đọc đề bài 3. phần tự luận. Yêu cầu HS vẽ hình và ghi GT, KL.
của hình thang cân. 4. Đúng
HS : 3) Đáp án đúng A. Hình chữ nhật
4) Gọi a, b lần lượt là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật. Chiều dài của hình chữ nhật sau khi tăng là b’= 3b Chiều rộng của hình chữ nhật
sau khi giảm là b’ = b
3 Khi đó diện tích của hình chữ nhật là:
S’ = a’.b’ = 3a. = a.b = S b 3 Vậy đáp án đúng là C. không thay đổi.
BÀI TẬP TỰ LUẬN Một HS đọc đề bài
HS vẽ hình và ghi GT, KL
Bài 3.
H
A
B C
D
N M
K
GT
ABC cân tại A M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC D đối xứng với K qua N AC = 5cm, BC = 6cm KL a) BMNC là hình thang cân b) A 0 DCK 90 c) AMKN là hình thoi
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.