Giáo án: Tự chọn 8 Người dạy: Lê Thị Hiền
Trường THCS Hồng Phúc 46
tuần 25 Ngày dạy:.../2/2012
Tiết 23: định lÝ talét trong tam giác
A. Mục tiêu
Rèn kỹ năng chứng minh vận dụng định lÝ Talét, định lÝ đảo và hệ quả . Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác. B. Chuẩn bị
1.Giáo viên: - thước thẳng, thước đo góc, ª ke, bảng phụ
2.Học sinh: SGK. - thước thẳng, thước đo góc, ª ke, bảng phụ
C. Tiến trình dạy học
I/ Tæ chøc SÜ sè A :
II/ KiÓm tra
III/ Bài mới
Yêu cầu HS đọc đầu bài viết GT - KL
- Áp dụng định lÝ Talét trong tam giác ABC em có các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ nào ?
- GV nhấn mạnh: ta nên chọn cặp đoạn thẳng nào để tiện cho việc tính toán.
- Hình 2 học sinh làm tương tự. - Áp dụng định lÝ Talét trong tam giác PQR em có các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ nào ?
? Hãy tìm x
Yêu cầu HS đọc đầu bài viết GT – KL
Bài 3 ( SBT tr 65 ) - Hình 1: Trong tam giác ABC có MN // BC, M AB, M AC nên ta có:
- HS nêu 3 cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
NC AN MB AM
Hay Suy ra x = = 15,3 9 10 17 x 10
9. 17
- Hình 2: Trong tam giác PQR có EF // QR, EPQ, E PR nên ta có:
Hay x = 28. PR PF PQ PE 35 20 16 x
Bài 4 ( SBT tr 66 ) a. áp dụng định lÝ Talét vào tam giác ECD có AB // CD nên:
(1) BC
EB AD
EA BC AD EB EA
ThuVienDeThi.com
Giáo án: Tự chọn 8 Người dạy: Lê Thị Hiền
Trường THCS Hồng Phúc 47
- GV hướng dẫn học sinh: kéo dài các tia DA, CB cắt nhau tịa E, áp dụng định lÝ Talet trong các tam giác ECD và EMN. - Sau đó áp dụng tính chất của tỉ lệ thức để có ĐPCM.
- áp dụng tính chất của tỉ lệ thức em suy ra được dãy tỉ số nào ?
- Phần c học sinh làm tương tự.
Tương tự với tam giác EMN có AB // MN nên:
(2) BN
EB AM
AE BN AM EB EA
Từ (1) và (2) ta có: BN AM BC AD
Hay BC BN AD MA
b. Theo chứng minh trên có:
BC BN AD MA BN BC
BN MA AD
MA
NC BN MD
MA
c. Tõ phÇn b cã: NC BN MD
MA BN NC MA MD
Nên: NC BN
NC MD MA
MD
Hay . CB NC DA MD
IV/ Cñng cè
? Phát biểu lại định lý ta lét thuận và đảo
? Hãy nhắc lại hệ quả của định lí ta lét
V/ Hướng dẫn về nhà
Học kĩ nội dung của định lí ta lét thuận, đảo và hệ quả của nó. Làm thêm các bìa tập trong SBT
ThuVienDeThi.com
Giáo án: Tự chọn 8 Người dạy: Lê Thị Hiền
Trường THCS Hồng Phúc 48
tuần 26 Ngày dạy:.../2/2012
Tiết 24. củng cố về tính chất đường phân giác trong tam giác
A. Mục tiêu
Rèn kỹ năng chứng minh vận dụng tính chất đường phân giác trong tam giác. Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác. B. Chuẩn bị
1.Giáo viên: - thước thẳng, thước đo góc, ª ke, bảng phụ
2.Học sinh: SGK. - thước thẳng, thước đo góc, ª ke, bảng phụ
C. Tiến trình dạy học
I/ Tæ chøc SÜ sè 8A :
II/ KiÓm tra
III/ Bài mới
Yêu cầu HS đọc đầu bài viết GT – KL
- Hãy tính tỉ số của BD và DC, EC và EA, FA và FB theo các cạnh của tam giác ABC ?
Yêu cầu HS đọc đầu bài viết GT – KL
- Enm hãy tính độ dài cạnh BC?
- Tỉ số của BD và DC là bao nhiêu?
Bài 18( SBT tr69 )
B D
A
E F
C
Ta cã: ; ; AC
AB DC
DB AB BC EA EC CB AC FB FA
Nhân các vÕ của các tỉ lệ thức trên ta được:
= = 1 FB FA EA EC DC
DB . . CB AC AB BC AC
AB . .
Bài 21 ( SBT tr70 ) :
B
E
A
D C
a. áp dụng định lÝ Pitago trong ABC có:
BC= 35 cm.
Theo tính chất đường phân giác trong tam
giác ABC có: . 4 3 AC
AB DC
BD
Mà BD + CD= BD = 35. Nên:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.