Giáo án Đại số 8 tuần 10 - GV Phạm Thị Thanh Thảo - THCS Đoàn Thị Điểm

Giáo án Đại số 8 tuần 10 - GV Phạm Thị Thanh Thảo - THCS Đoàn Thị Điểm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo án Đại số 8 Năm học 2013 - 2014

GV: Phạm Thị Thanh Thảo-THCS Đoàn Thị Điểm

41

ôn tập chương I Tuần 10 Tiết 19 Ngày soạn: 13/10/2013

I)mục tiêu - Hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong chương I: phép nhân và chia các đa thức - Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chương

II) chuẩn bị

1) Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong có ghi sẵn tóm tắt lÝ thuyết và một số bài tập 2) Học sinh: Giấy trong, bút dạ

III) tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Hoạt động 1: Tổ chức, kiểm tra bài cũ (xen ôn tập) (1')

 Hoạt động 2: Tổ chức ôn tập - Luyện tập (42')

? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đơn thức, đa thức với đa thức - Học sinh đứng tại chỗ trả lời - Giáo viên đưa ra bảng phụ ghi 7 hằng đẳn thức đáng nhớ. ? Hãy phát biểu bằng lời các hđt trên. ? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B; đa thức A chia hết cho đơn thức B; đa thức A chia hết cho đa thức B - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 75 - Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng trình bày. - Giáo viên chốt lại: Thông thường ta bỏ các bước trung gian.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 77 ? Nêu cách làm của bài toán - Cả lớp suy nghĩ trả lời. - 1 học sinh lên bảng trình bày

I. Ôn tập lÝ thuyết 1. Nhân đơn thức với đa thức A(B + C) = A.B + A.C 2. Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ

4. Phép chia đa thức A cho B

II. Luyện tập (27') Bài tập 75 (tr33-SGK)

2 2

4 3 2

2 2

3 2 2 2 3

) 5 .(3 7 2)

15 35 10 2 ) .(2 3 ) 3 4 2 2 3 3

a x x x

x x x

b xy x y xy y

x y x y xy









Bài tập 77 (tr33-SGK)

2 2 ) 4 4 ại x = 18 và y = 4 a M x y xy t 

ThuVienDeThi.com

Giáo án Đại số 8 Năm học 2013 - 2014

GV: Phạm Thị Thanh Thảo-THCS Đoàn Thị Điểm

42

 Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2')

- Giáo viên nhận xét, chốt lại và đưa ra cách làm chung + Bước 1: Biến đổi BT về dạng gọn nhất + Bước 2: Thay các giá trị của biến và tính. Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 78 - Cả lớp làm bài -1 học sinh lên bảng trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 79 - Cả lớp làm nháp - 2 học sinh trình bày trên bảng - Lớp nhận xét bổ sung - Giáo viên chốt kết quả và nêu ra các cách để phân tích đa thức thành nhân tử

2 2

2 2.2 (2 )

( 2 )

M x xy y

x y



 Khi x = 18; y = 4 M = (18-8)2 = 100 

Bài tập 78 (tr33-SGK) Rút gọn BT:

2 2

2 2

) ( 2)( 2) ( 3)( 1)

4 ( 3 3)

4 3 3 2 1

a x x x x

x x x x

x x x x x





  Bài tập 79 (tr33-SGK) Phân tích các đa thức thành nhân tử

4 2

2 ) 4 ( 2)

( 2)( 2) ( 2)

( 2) ( 2) ( 2)

( 2).2

a x x

x x x

x x x

x x





  

 

3 2 2

2 2

2 2

) 2

( 2 1 )

1

( 1 )( 1 )

b x x x xy

x x x y

x x y

x x y x y





  

Học theo nội dung đã ôn tập Làm các bài tập còn lại ë trang 83-SGK

ThuVienDeThi.com

Giáo án Đại số 8 Năm học 2013 - 2014

GV: Phạm Thị Thanh Thảo-THCS Đoàn Thị Điểm

43

ôn tập chương I (tiếp theo) Tuần: 10 Tiết 20 Ngày soạn: 14/10/2013

I) mục tiêu - Rèn luyện kĩ năng giải các dạng bài tập trong chương

II) chuẩn bị 1) Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong có ghi sẵn một số bài tập 2) Học sinh: Giấy trong và bút dạ

III) tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Hoạt động 1: Tổ chức, kiểm tra bài cũ (xen ôn tập) (1')

 Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập và củng cố (40')

Sĩ số: 8A 8B 8C: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

- Giáo viên chia lớp làm 6 nhóm + Nhóm 1+2 làm phần a + Nhóm 3+4 làm phần b + Nhóm 5+6 làm phần c - Đại diện 3 nhóm lên trình bày - Lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên chốt kết quả - Chú ý: Nếu đa thức chữa 2 biến trở lên thì tìm cách phân tích đa thức bị chia thành nhân tử

Bài tập 88 (tr33-SGK) Làm tính chia

3 2

3 2 2

2

2

) 6 7 2 2 1

6 3 3x 5 2

0 10 2

10 5 0 4 2 4 2 0

a x x x x

x x x

x x

x x x x











4 3 2 2

4 3 2 2

3 2

3 2

) 3 x 2 3

2 3 x

0 2 3

2 3

0

b x x x x x

x x x x

x x x

x x x









2 2

2 2 2

2 2

) ( 6 9) : ( 3)

( 2. .3 3 ) : ( 3)

( 3) : ( 3)

( 3 )( 3 ) : ( 3)

3

c x y x x y

x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.