Giáo án Đại số 8 - Tuần 33
QR

Giáo án Đại số 8 - Tuần 33

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

Tuần : 33 Tiết 67

ÔN TẬP CUỐI NĂM(tt) I. Mục tiêu : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập phương trình, bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức. Hướng dẫn HS vài bài tập phát biểu tư duy. Chuẩn bị kiểm tra toán học kì II. "II.Chuẩn bị : GV:bảng phụ ghi 1 số bài giải mẫu HS : -Ôn tập kiến thức và làm các bài tập theo yêu cầu của GV. III. Tiến trình lên lớp 1. ổn định 2. Kiểm tra 3. Bài mới Hoạt động thầy - trò Nội dung Hoạt động 1:Ôn tập về giải toán bằng cách lập phương trình. bài 10 tr 151 SBT GV hỏi : Ta cần phân tích các dạng chuyển động nào trong bài. GV yêu cầu HS hoàn thành bảng phân tích. GV gợi ý : tuy đề bài hỏi thời gian ôtô dự định đi quãng đường AB, nhưng ta nên chọn vận tốc dự định đi là x vì trong đề bài có nhiều nội dung liên quan đến vận tốc dự định.

- Lập phương trình bài toán. - GV lưu ý HS : Đã có điều kiện x > 6 nên khi giải phương trình mặc dù là phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta không cần bổ sung điều kiện xác định của phương trình.

Hoạt động 2 :Ôn tập dạng bài tập rút gọn

1. :Ôn tập về giải toán bằng cách lập phương trình bài 10 tr 151 SBT

v(km/h) t(h) s(km)

Dự định x (x > 6) 60

x 60

Thực hiện - Nửa đầu x + 10

30

10  x 30

- Nửa sau x - 6

30

6  x 30

Phương trình :

30 30 60 10 6     x x x

Thu gọn 1 1 2 10 6     x x x Giải phương trình được x = 30 (TMĐK). Vậy thời gian ôtô dự định đi quãng đường AB là :

= 2 (h) 60 30 HS lớp nhận xét bài giải của bạn.

2. :Ôn tập dạng bài tập rút gọn biểu thức tổng

ThuVienDeThi.com

2

biểu thức tổng hợp Bài 14 tr 132 SGK. Cho biểu thức

A =

2

2

2 1 10 : ( 2) 4 2 2 2

                   

x x x x x x x a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A tại x biết

x = 1 2 c) Tìm giá trị của x để A < 0 GV yêu cầu một HS lên rút gọn biểu thức

GV bổ sung thêm câu hỏi : d) Tìm giá trị của x để A > 0

e) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

hợp

a) A = 2 1 ( 2)( 2) 2 2            

x x x x x

2 2 4 10 : 2     x x x

A = 2( 2) 2 6 : ( 2)( 2) 2        x x x x x x

A = 2 4 2 ( 2) . ( 2)( 2) 6        x x x x x x

A = 6 ( 2).6   x

A = ĐK : x   2 1 2 x

b) x =  (TMĐK) 1 2

1 2  x

+ Nếu x = 1

2

A = 1 1 2 1 3 3 2 2 2

  

+ Nếu x = - 1

2

A = 1 1 2 1 5 5 2 ( ) 2 2

  

c) A < 0  1 0 2  x  2 - x < 0

d) A > 0  1 0 2  x  2 - x > 0  x < 2. kết hợp điều kiện của x ta có A > 0 khi x < 2 và  - 2 e) A có giá trị nguyên khi 1 chia hết cho 2 - x  2 - x  Ư(1)  2 - x  { 1} * 2 - x = 1  x = 1 (TMĐK) * 2 - x = - 1  x = 3 (TMĐK) Vậy khi x = 1 hoặc x = 3 thì A có giá trị nguyên. 4.Hướng dẫn về nhà

ThuVienDeThi.com

3

Để chuẩn bị tốt cho kiểm tra toán học kì II, HS cần ôn lại về Đại số : - Lí thuyết : các kiến thức cơ bản của hai chương III và IV qua các câu hỏi ôn tập chương, các bảng tổng kết. - Bài tập : ôn lại các dạng bài tập giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình giá trị tuyệt đối, giải bất phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình, rút gọn biểu thức. IV. Rút kinh nghiệm.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.