1
Tuần 18
Tiết 35:
LUYỆN TẬP I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Củng cố các quy tắc thực hiện các phép toán trên các phân thức đại số 2. Kĩ năng:
Rèn kĩ năng tìm điều kiện của biến; phân biệt được khi nào cần tìm điều kiện của biến, khi nào không cần. Biết vận dụng điều kiện của biên vào giải bài tập
3. Thái độ:
- Tư duy: Phát triển tư duy lôgic. - Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận. II. Phương tiện
GV: Sgk, giáo án HS: Đọc trước bài III. Nôi dung bài dạy:
1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ:
HS 1: ĐKXĐ của phân thức là gì?
Chữa bài tập 54 SGK HS2: Chữa bài tập 50a SGK
Bài này có cần tìm điều kiện của biến hay không ? Tại sao ? 3. Nội dung bài mới.: Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV: Tại sao trong đề bài lại có điều kiện: x 0 ; x a ? HS: Trả lời GV: Với a là số nguyên, để chứng tỏ giá trị của biểu thức là 1 số chẵn thì kq rút gọn của biểu thức phải thoả mãn đk gì? HS: Trả lời GV: Hãy rút gọn biểu thức? HS: Thực hiện
Bài 52: SGK
Ta có:
2 2 2 4 . x a a a a x a x x a
= =
2 2 2 2 2 2 4 . ax a x a ax a ax x a x x a
2 2 2 2 . ax x a ax x a x x a
= = = 2a
2 . x a x a a x x a x x a
2 . x a x a a x x a x a x
là số chẵn.
Bài 53: SGK
ThuVienDeThi.com
2
GV: Cho hs làm bài cá nhân HS: Làm bài GV: Gọi 1 hs lên bảng HS: lên bảng theo chỉ định GV: Nx, sửa sai (nếu có) HS: Chú ý nghe
GV: Phân thức xác định khi nào? HS: Trả lời GV: Tìm x tương ứng để phân thức xác định. Rút gọn phân thức đã cho HS: Thực hiện GV: Giá trị x = 2 thoả mãn không? Giá trị x = - 1 có thoả mãn không? HS: Trả lời GV: Những giá trị nào của biến thì tính được giá trị của phân thức đã rút gọn ? HS: Trả lời GV: Chốt
a) = 1 1 x 1 x
x
Dùng kết quả trên ta có :
= = 1 1 1 1 x
1 1 1 1 1 x x x x
1 2 1 1 1 x x x x x
Tương tự: = …= 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1
x x x
3 2 2 1 x
x
Bài 55: SGK a) ĐK : x2 - 1 0 ( x + 1 )( x - 1 ) 0 x 1
b) =
2
2
2 1 1 x x x
2 1 1 1 1 1 x x x x x
c) Với x = 2 giá trị của phân thức được xác
định, do đó phân thức có giá trị : 2 1 3 2 1
Với x = -1 giá trị của phân thức không xác định, vậy bạn Thắng tính sai * Chỉ có thể tính được giá trị của phân thức đã cho nhờ phân thức rút gọn với những giá trị của biến thoả mãn điều kiện
4. Củng Cố: Kết hợp trong bài. 5. Dặn dò:
- Học lại lí thuyết, xem lại các BT đã làm. - Làm các BT còn lại trong sgk - Ôn tập các kiến thức chương II.
ThuVienDeThi.com
3
IV. Rút kinh nghiệm. ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………
Tuần:18 Tiết: 36
ÔN TẬP HỌC KỲ I I- MỤC TIÊU Kiến thức:- Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ. -Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ. Kỹ năng: Vận dụng các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức để giải các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu. - Giáo dục tính cẩn thận, tư duy sáng tạo II. CHUẨN BỊ: - GV: Ôn tập chương II . HS: Ôn tập + Bài tập . III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1. ổn định 2. Kiểm tra: Lồng vào ôn tập 3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS NỘI DUNG *HĐ1: Khái niệm về phân thức đại số và tính chất của phân thức. + GV: Nêu câu hỏi SGK HS trả lời 1. Định nghĩa phân thức đại số . Một đa thức có phải là phân thức đại số không?
2. Định nghĩa 2 phân thức đại số bằng nhau. 3. Phát biểu T/c cơ bản của phân thức . ( Quy tắc 1 được dùng khi quy đồng mẫu thức) ( Quy tắc 2 được dùng khi rút gọn phân thức) 4. Nêu quy tắc rút gọn phân thức.
I. Khái niệm về phân thức đại số và tính chất của phân thức.
- PTĐS là biểu thức có dạng với A, B là những A B phân thức & B đa thức 0 (Mỗi đa thức mỗi số thực đều được coi là 1 phân thức …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.