Buổi 28
Luyện tập: Phương trình bậc hai một ẩn. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Ngày soạn: Ngày dạy: I. Mục tiêu cần đạt. - Củng cố khái niệm phương trình bậc hai một ẩn, công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai cho học sinh. - Rèn kĩ năng nhận biết phương trình bậc hai, kĩ năng giải phương trình bậc hai khuyết, giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm tổng quát. - Rèn tính linh hoạt, cẩn thận trong giải toán cho học sinh. II. Chuẩn bị
G: Hệ thống bài tập H: Nắm vững định nghĩa phương trình bậc hai, cách giải phương trình bậc hai khuyết, công thức nghiệm tổng quát. III. Hoạt động của thầy và trò.
T Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung 1. ổn định tổ chức 9A sĩ số: 37 vắng: lÝ do: 2. Kiểm tra bài cũ. ? Nêu định nghĩa phương trình bậc hai 3. Luyện tập G: Cho học sinh giải các phương trình
? Có nhận xét gì về các phương trình này ? Nêu cách giải đối với phương trình này G: Gọi các hs lên bảng trình bày G: Gọi các hs nhận xét, bổ sung lời giải
H: Nêu định nghĩa
H: Phương trình khuyết c H: Đưa về phương trình tích H: Lên bảng
H: Nêu nhạn xét
H: Phương trình khuyết b H: Chuyển vÕ đưa về dạng 2 x a H: Lên bảng
H: Nêu nhận xét
1. Giải các phương trình. a. 2 7x 5x 0 b. 2 2x 6x 0 c. 2 3,4x 8,2x 0
d. 2 2 7 x x 0 5 3
2. Giải các phương trình. a. 2 5x 20 0 b. 2 3x 15 0 c. 2 1.2x 0,192x 0 d. 2 1172,5x 42,18 0
3. Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi
ThuVienDeThi.com
G: Lưu ý cho học sinh sử dụng hằng đẳng thức bình phương một tổng, một hiệu. G: Cho hs làm trong ít phút sau đó gọi hs lên bảng trình bày
G: Gọi các hs xác định các hệ số a, b, c G: Gọi 3 học sinh lên bảng G: Gọi các hs nhận xét, bổ sung lời giải
G: Gọi các hs lên bảng sử dụng công thức nghiệm để giải
G: Hướng dẫn học sinh tìm hướng giải
H: Lên bảng trình bày
H:
H: Lên bảng tính H:
H: Lên bảng trình bày lời giải
chúng thành những phương trình với vÕ trái là một bình phương còn vÕ phải là một hằng số. a. 2 x 6x 5 0 b. 2 x 3x 5 0 c. 2 3x 12x 1 0 d. 2 3x 6x 5 0
4. Không giải phương trình, hãy các định các hệ số a, b, c, tính biệt thức và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau. a. 2 x 7x 13 0 b. 2 5x 5x 1,25 0
c. 2 x 2 1 x 2 0
5. Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau. a. 2x 9x 10 0 b. 3 3x 5x 7 0 c. 2 0,2x 4x 7 0 d. 2 x 5x 3 0
e. 2 x 1 3 x 3 0
6. Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó. a. 2 x mx 1 0 b. 2 mx 2 m 2 x 9 0
ThuVienDeThi.com
? Phương trình a là phương trình gì ? Phương trình bậc hai có nghiệm kép khi nào G: Gọi 1 hs lên bảng trình bày ? Phương trình b là phương trình gì ? Khi nào phương trình có nghiệm kép
G: Gọi hs lên bảng trình bày lời giải
? Phương trình a, b là phương trình gì ? Phương trình bậc hai có 2 nghiệm phân biệt khi nào G: Gọi 2 hs lên bảng trình bày 4. Củng cố ? Khi nào phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, vô nghiệm 5. Hướng dẫn học ë nhà. - Nắm vững công thức nghiệm của phương trình bậc hai. - BTVN: 22, 23, 24, 25 – T41 SBT
H: Pt bậc hai
H: 0
H: Lên bảng
H: Pht dạng ax2 + bx + c = 0
H: a 0
0
H; Nêu nhận xét
H: Lên bảng trình bày
7. Với giá trị nào của m thì phương trình sau có hai nghiệm phân biệt. a. 2 4x mx 15 0 b. 2 3x 2 m 1 x 3 0
Ngày tháng năm 2008
Kí duyệt của BGH
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.