Giáo án Phụ đạo Toán Lớp 9 - Buổi 5
QR

Giáo án Phụ đạo Toán Lớp 9 - Buổi 5

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TuÇn 8 - Buæi 5

Luyện tập: Tỷ số lượng giác của góc nhọn hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. Ngày soạn: 10/ 2007 Ngày dạy: 10/ 2007 I. Mục tiêu cần đạt

- Củng cố kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. - Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức trong quá trình làm bài tập. - Rèn TD cho hs, sự sáng tạo ë HS. II. Chuẩn bị.

G: Bài tập chữa H: Ôn tâp các hệ thức III,Hoạt động của thầy và trò.

T Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung 1,ổn định tổ chức 9B: 9D: 2Kiểm tra 3,Bài mới Hoạt động 1:Ôn tập lý thuyết

Cho  ABC vuông tại A. *Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số lượng giác của các góc B và C. Sau đó phát biểu dưới dạng định lÝ.

Hoạt động 2: Bài tập Bài tập 1

Cho tam giác vuông MNP ( góc M = 900) có MH là

HS1 lên bảng viết các hệ thức về mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

b = a.sinB b = a.cosC b = c.tgB b = c.cotgC c = a.sinC c = a. cosB c = b.tgC c = b.cotgB

I.¤n tËp lý thuyÕt.

*Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

b = a.sinB b = a.cosC b = c.tgB b = c.cotgC c = a.sinC c = a. cosB c = b.tgC c = b.cotgB

c

b

a

B

A C

ThuVienDeThi.com

đờng cao, cạnh MN =

3 2 , gãc P = 600. KÕt

luận nào sau đây là đúng ? A. µ 0 30 ; 1 N MP  

B. µ 0 3 30 ; 4 N MH  

C. 3 1; 2 NP MP  

D. NP = 1; 3 2 MH 

Bài tập2. Giải tam giác vuông ABC , biết <A=1v và a) a=72 cm và <B=480 b)b=20 cm và<B=580 c)b=15cm và <C=300 d)b=21cm và c=18 cm

Một HS lên bảng vẽ hình.

HS: Thực hiện trên bảng.

II, Bài tập

Kết luận đúng

B. µ 0 3 30 ; 4 N MH  

a

c

b

C

B A

a)

3

2

600

H N P

M

ThuVienDeThi.com

Bài tập 3 : Cho ABC vuông tại A có AB = 21 cm, C = 400. Hãy tính độ dài cạnh AC, BC, phân giác BD của B.

Giáo viên cho học sinh đọc đầu bài và gọi học sinh lên vÔ hình và ghi gt- kl

HS nhận xét HS nêu cách làm khác :

HS đọc đề bài, vẽ hình ghi GT , KL

HS traû lôøi mieäng

0

0

0 0

0

0

0

0

0

90

90

90 52

38

.sin 48

72.sin 48

.sin 42

72.sin 42

B C

C B

C

C

b a

b

c a

c

 

  

  

 

 

 

0

0

0 0

0

90

90

90 48

42

B C

C B

C

C

 

  

  

 

0

.sin

sin

20 sin58

b a B

b a B

a

 

  

 

2 2 c a b  

Tương tự như vậy HS làm tiếp c);d)

Cho ABC vuông tại A có AB

ThuVienDeThi.com

Bài tập 4 Bài 97 Tr. 105- sbt:

GV hướng dẫn cho học sinh làm .

Bài tập 5. Cho tam giaùc ABC vuoâng taïi A, AB = 3cm, Ac = 4

học sinh tự làm và nhận xét bài của các nhóm. và tự sửa cho nhau nếu nhóm đó làm sai.

Học sinh sau khi đã được GV hướng dẫn làm trên bảng.

HS nhËn xÐt.

= 21 cm, C = 400. Hãy tính độ dài cạnh AC, BC, phân giác BD của B.

40

D

C

B

A

a, AC = AB.cotgC = 21.cotg400

 25,03 (cm).

b, Cã sinC = BC

AB  BC =

0 40 sin

21 sin  C AB

 32,67 (cm). c, Phân giác BD .

C = 400  B = 500  B1= 250. ABD cã BD =

1 cos B

AB  23,17 (cm)

Bài 97 Tr. 105- sbt:

N

M

C

B

A

a, Trong ABC cã: AB = BC.sin300 = 10.0,5 = 5 ( cm) AC = BC.cos300 = 10.

ThuVienDeThi.com

cm.

a) Tính BC, µ µ , . B C b) Phân giác của góc A cắt BC tại E. tính BE,CE. c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC. Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN.

GV phân tích bài toán theo sơ đồ sau đó gọi học sinh trình bày trên bảng.

HS nhận xét bài làm của các ban sau đó giáo viên nhận xét và chữa lại nếu sai.

3 5 2

3  (cm)

b, Xét tứ giác AMBN có M = N = MBN = 900

 AMBN là hình chữ nhật  OM = OB  OMB = B2 = B1  MN // BC và MN = AB. c, MAB và ABC có

M = A = 900 ; B2 = C = 300

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, Ac = 4 cm.

d) Tính BC, µ µ , . B C e) Phân giác của góc A cắt BC tại E. tính BE,CE. f) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC. Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN.

E C B

A

a).

2 2

2 2 3 4 5( )

4 sin 0,8 5

BC AB AC

cm

AC B BC

 

  

  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.