- 1 -
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Chương I: Căn bậc hai - căn bậc ba
TiÕt 1:
I - Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ - HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm. III. tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Hoạt động khởi động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV cho hs chơi trò chơi cặp đôi Một bạn học sinh viết một số tự nhiên bất kì nhỏ hơn 20, bạn kia tính lập phương của số đó, sau đó đổi ngược lại.
Hs thực hiện cặp đôi trò chơi của giáo viên
B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau.
- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai = 0 0
? cho HS làm bài ? 1 gọi mỗi HS làm 1 câu.
Qua phần ?1 GV đưa ra định nghĩa căn BHSH gọi 1 HS đọc định nghĩa trong SGK
? Hãy cho một số ví dụ về căn bậc hai số học của một số?
GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.
Chó ý: Víi a , ta cã: 0
-Nếu x = thì x và x2 = a; a 0
-Nếu x và x2 = a thì x = 0 a
1) Căn bậc hai số học
a) Nhắc lại kiến thức cũ: SGK
?1: Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau
5,0 25 ,0 5,0 25 ,0
3
2 9 4 3 2 9 4 ; 3 9 3 9
va
va va
Căn bậc hai của 2 là và - 2 2
b) §Þnh nghÜa: SGK
VÝ dô1:
Căn bậc hai số học của 16 là = 4 16
Căn bậc hai số học của 5 là 5
c) Chó ý: (SGK) x = a
0 2 x
a x
?2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) = 7 vì 7 0 và 72 = 49 49
Căn bậc hai
ThuVienDeThi.com
- 2 -
áp dụng làm bài ?2 gọi mỗi HS lên làm 1 ý chú ý hướng dẫn HS cách trình bày.
HS1: Làm câu a, b -HS2: làm câu c, d
b) = 8 vì 8 0 và 82 = 64 64
Cho lớp nhận xét và bổ sung
GV giới thiệu phép khai phương
? Hãy nhắc lại định nghĩa CBHSH?
Cho HS cả lớp làm ?3(sgk)
Cho 3 HS lên bảng thực hiện.
Cho lớp nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2:
? So sánh các căn bậc hai số học.
Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:
Với a 0; b 0 và a < b thì ta có điều gì ?
? Em hãy cho một số ví dụ cô thể ?
Cho Hs nhắc lại định lý
Chúng ta áp dụng định lý này để so sánh 2 số.
Lưu ý cho HS định lý chỉ áp dụng đối với 2 số không âm.
Cho HS làm ?4 gọi 1 HS lên bảng trình bày HS khác làm vào vở
?Em dựa vào kiến thức nào để là bài so sánh.
GV: Chú ý cho hs cách trình bày
GV cho HS hoạt động nhóm ?5 thi đua giữa các nhóm trong thời gian 3 phút. Nhóm nào trình bày sai sửa ngay
?5: Tìm số x không âm biết.
a) ; Có 1 = 1 x 1 1 x n nê
Vì x 0 nên x < 1 0 x < 1 1 x
c) = 9 vì 9 0 và 92 = 81 81
d) = 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1.21 21 1,
* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
?3: Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
a) = 8 và - = -8 64 64
b) = 9 và - = -9 81 81
c) = 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1.21 21 1,
2. So sánh các căn bậc hai số học
a) NhËn xÐt:
+ a 0 ; b 0 nÕu th× b a b a
VÝ dô1: 4 < 9 th× < 4 9
+ a 0 ; b 0 nÕu th× b a b a
VÝ dô2 : < th× 9 < 36 9 36
b) §Þnh lý: SGK
Ví dụ3: So sánh
* 1 và có 1 < 2 => < => 1< 2 1 2 2
* 2 và có 4 < 5 => => 2 < 5 5 4 5
?4: So sánh: a, 4 và ; Có 16 > 15 15
=> . VËy 4 > 15 4 15 16 15
b, và 3; Ta có: 11 > 9 => 11
3 11 9 11
Ví dụ4: Tìm số x không âm, biết
a, , nên có nghĩa 4 2 2 có x 2 x
mà x 0 x > 4. Vậy x > 4 4 x
b) ; có 1 = 1 x 1 1 x n nê
mà x 0 0 x < 1
C. Hoạt động luyện tập
Cho HS cả lớp làm bài tập số 1;2(a,c);3(a,c); 4(a,c) ë sgk
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.