Ngày soạn: 13/ 08/ 2016 Ngày giảng: 15/ 08/ 2016
CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA TIẾT 1. BÀI 1. CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. 2. Kĩ năng:
- Biết được liên hệ của số khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. 3.Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, rõ ràng. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH. 1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,máy tính bỏ túi. 2. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai, máy tính bỏ túi. III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY. 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu mục đích, yêu cầu của chương… 3.Bài mới:
Hoạt Động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Căn bậc hai số học.
? Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm.
Số dương a có mấy căn bậc hai ? Cho ví dụ ?
Số 0 có mấy căn bậc hai ? Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
GV cho HS làm ?1 Giải thích ?
GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học như SGK. GV đưa định nghĩa, chú ý và cách viết lên bảng phụ khắc sâu cho HS 2 chiều của định nghĩa.
GV cho HS thực hiện ?2 GV giới thiệu thuật ngữ “khai phương” và phép khai phương.
Học sinh dựa vào SGK trả lời
VD:căn bậc hai của 4 là 2 và -2 vì (-2)2 = 4. Vì không có số nào bình phương bằng một số âm.
Học sinh làm ?1 Vì 32 = 9 và (-3)2 = 9
HS nêu định nghĩa căn bậc hai số học trong SGK
HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết 2 chiều vào vở.
I-Căn bậc hai số học. 1.Nhắc lại về căn bậc hai. -Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a. -Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là và - . a a -Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0. = 0. 0 *Làm ?1: Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
Căn bh của là và - . 4 9
2 3
2 3 CBH của 0,25 là 0,5 và - 0,5. CBH của 2 là và - . 2 2 2.Căn bậc hai số học. a) Định nghĩa : SGK. * Chú ý : với a 0 Nếu x = thì x 0 và a x2 = a. Nếu x 0 và x2 = a thì
ThuVienDeThi.com
GV khắc sâu khái niệm qua ?3 và BT 6 SBT 2
0
0
x x a
x a a
Học sinh thực hiện ?2 2 HS lên bảng làm c,d
x = . a b)Bài tập: *Làm ?2: =8 vì 8 0 và 82 = 64 64 =9 vì 9 0 và 92 = 81 81 =1,1 vì 1,1 0 1,21 1,21 và 1,12 = 1,21. *Làm ?3.
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc 2 số học
GV nêu định lý SGK cho HS đọc VD 2 SGK.
GV cho học sinh làm ?4
GV cho HS đọc VD 3 và lời giải trong SGK Vận dụng làm ?5
HS thực hiện ?3 và BT 6 SBT
Học sinh đọc VD 2 SGK.
Học sinh vận dụng VD2 làm ?4
Học sinh đọc VD 3 SGK Vận dụng làm ?5
II. So sánh các căn bậc hai số học. 1.Định lý: SGK. *Ví dụ: 1< 2 nên . 1 2 Vậy 1< . 2 4< 5 nên . 4 5 Vậy 2 < . 5 2. Vận dụng. *Làm ?4: 16>15 1 x 16 15 4 15 11>9.
11 9 11 3 Làm ?5.
. 1 x 1 1 x x 3 9 9 x x x Vì x 0.vậy 0 x < 9
4.Củng cố:
- Nắm vững định nghĩa: 2
0
0
x x a
x a a
- BT: Trong các số sau những số nào có căn bậc hai:
3 ; ; 1,5 ; ; -4 ; 0; . 0 25 x 5 6 1 4
- So sánh 2 và . ; 2 và 10. 2 1 31 5. Dặn dò.
- BT 1-5 SGK ; 4; 5;7 SBT - Ôn định lý pytago; quy tắc tính giá trị tuyệt đối của 1 số. 6. Rút kinh nghiệm giờ dạy .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. ..................................................................................................................................
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.