1
Nguyễn xuân thụ thcs yên phương ý yên nam định
tuần 1+2 Căn bậc hai - hằng đẳng thức . 2 A A
I, Mục tiêu: * Kiến thức - Kĩ năng: - HS được củng cố đ/n, phân biệt cách tìm CBH, CBHSH của một số thực. - Nắm vững và tìm được đkxđ của A - áp dụng khai triển HĐT , vận dụng rút gọn được biểu thức. 2 A A * Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác. II, LÝ thuyết cần nhớ:
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho = a. 2x Số a > 0 có hai CBH là và . a a Số a 0 , được gọi là CBHSH của a. a a, b là các số không âm, a < b < . a b xác định (hay có nghĩa) A 0 (A là một biểu thức đại số). A III, Bài tập và hướng dẫn: Bài 1. Tính:
a, ; ; ; ; ; ; . 9 4 25
23 2 6 2 ( 6) 25 16
9 25
b, ; ; ; . 25 2 ( 7)
2 3 4
2 3 4
c, ; ; 45 4 (2)
( Sử dụng HĐT ). 2 A A Bài 2. So sánh các cặp số sau: a, 10 và ; và 3; và ; 3 10 3 5 5 3
b, và 2; -2 và -5 ; và . 8 1 5 2 3 16
2 ( Sử dụng a, b là các số không âm, a < b < ). a b Bài 3. Tính:
a, ; ; ; . 2 (3 2) 2 (2 3)
2 2 3
2 3 2
b, (a 0); (a < 0) ; ; ; ; 2 a 4 2 a 2 2 x 6 3 x 2 (2 ) x
( x > 3); ; (a < 2); . 2 6 9 x x 2 2 1 x x 2 4( 2) a 2 (3 11)
; (b > 0); . 4 9( 5) x 2 2 2 ( 2 ) b a ab b
2 2 2
3 4 ( ) ( 0; 0; ) a b a b b a a b bc a
c, ; ; ; ; ; . 2 (2 5) 2 (3 15) 3 2 2 4 2 3 11 6 2 28 10 3 ( Chú ý ĐK của các chữ trong biểu thức ) Bài 4. Tìm điều kiện xác định của các CTBH sau:
ThuVienDeThi.com
2
a, ; ; ; ; ; ; ; . 3a 3a 2 a 5 a 3 6 a 4 2a 2 5 a 7 3a
b, ; ; ; ; . 2 2 1 a
4 3 b
2 2 1 a
2 1 8 16 b b 3 4 5 a
c, ; ; ; . 2 2x 2 2x 2 2 1 x 2
5
1 x
d, ; ; ; . 2 2 x
2 5 3
x
x
2 4 4 1 x x
2
1
2 x x ( Chú ý ĐK để biểu thức dưới căn không âm, mẫu khác 0). Bài 5. Tìm x biết:
a, ; ; ; . 2 16 0 x 2 1 9 x 2 16 0 x 2 9 0 x
b, ; ; ; ; . 5 x 1 2 x 5 x 3 2 x 2 2 0 x
c, ; ; ; . 3 2
x 2 0 3
x 2 4 x
1 0 2 x
( Chú ý sử dụng định nghĩa CBH ). 2
0 x a x
x a
Bài 6. Phân tích thành nhân tử: a, ; 7 - x (x > 0); 3 + 2x (x < 0). 2 5 x b, ; x - 9 (x > 0). 2 3 16x c, ; ; ; . 4 2 3 3 2 2 6 2 5 7 2 6 ( Rút ra HĐT ) 2 ( 1) 2 ( 1) a a a Bài 7. Rút gọn:
a, ; ; ( , 0; ) a b a b a b a b
2 1( 0; 1) 1 x x x x x ( Chú ý sử dụng HĐT và HĐT ). 2 2 ( )( ) a b a b a b 2 A A
b, ; ; . 4 7 4 3 5 3 5 48 10 7 4 3 13 30 2 9 4 2
c, . 2 1 2 1( 1) x x x x x ( Chú ý sử dụng HĐT và HĐT ). 2 ( 1) 2 ( 1) a a a 2 A A Bài 8. Giải các PT sau: 1, ; ; ; ; 2 4 4 3 x x 2 12 2 x x x 2 6 9 3 x x 2, ; . 2 2 1 1 x x x 2 10 25 3 x x x 3, ( Xét ĐK pt vô nghiệm); 5 5 1 x x
( áp dụng: ). 2 2 1 1 x x x 0( 0) A B A B A B
4, (áp dụng: ) . 2 2 9 6 9 0 x x x 0 0 0 A A B B
5, ( ĐK, chuyển vÕ, bình phương 2 vÕ). 2 2 4 4 0 x x ( ; ) 2 2 2 4 5 4 8 4 9 0 x x x x x x 1 4 5 3 5 VT 2 ( 2) 0 2 x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.