Giáo án đại số 9
GV: Nguyễn Thị Đang 1
Ngày soạn: 17/8/2015 Ngày dạy :22/8/2015 CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA. Tiết 1: CĂN BẬC HAI. I MỤC TIÊU: 1. Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm. - Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x. 3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán. II CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ ghi bài tập 5 - SGK (7) HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai học ở lớp 7. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Kiểm tra : Tìm = ; = ; = ; = ? 9 0 25 4 2. Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Căn bâc hai sô học GV: Căn bậc hai của một số không âm là gì? GV: Với a >0 có mấy căn bậc hai ? * Ví dụ : ; - 2 4 2 4 + Với số a = 0 thì . 0 0 GV: tại sao số âm không có căn bậc hai? + Vì bình phương mọi số đều không âm Gv : y/c làm ?1
Gv : đưa ra định nghĩa ( sgk) Gv: đưa ra VD1
GV : Đưa ra chú ý ( Sgk) Gv : Hãy làm ?2 - SGK ? - GV gọi HS nhận xét.KQ Gv : Phép toán tìm CBHSH của số không âm gọi là là phép khai phương Gv : Hãycho biết phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào? GV : để khai phương người ta dùng dụng cụ gì? Gv : Y/ C làm ? 3
Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số học: Giới thiệu cho a ; b 0 - Gv : Giới thiệu cho a ; b 0 Nếu < thì a nth với b? a b
1- Căn bậc hai số học. + Căn bậc hai của 1 số không âm a là số x sao cho x2= a + Với a > 0 thì có và - . a a ? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số
a. căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b. căn bậc hai của là và - 9 4
3 2
3 2
c. căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5 d. căn bâc hai của 2 là và - 2 2 a .Định nghĩa: (SGK) +, Ví dụ 1 : - CBHSH của 16 là = 4 16 - CBHSH của 5 là 5 * Chú ý: (SGK) ?2. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: a) vì 7 và 72 = 49. 49 7, 0 b) = 8, vì 8 và 82 = 64. 64 0 c) = 9, vì 9 và 92 = 81. 81 0 d) =1,1 vì 1,1 và 1,12 = 1,21. 1,21 0 ?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau: a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9. c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1 2 . So sánh các căn bậc hai số học * Định lí: (SGK). Với a ; b có: a < b < . 0 a b *Ví dụ 2. So sánh
ThuVienDeThi.com
Giáo án đại số 9
GV: Nguyễn Thị Đang 2
GV: Đó là nội dung định lí SGK. Gv: đưa ra ví dụ 2 - SGK?
Gv: Hãy làm ?4 - SGK ?
- Gv : gọi HS lên bảng
- N/ xét KQ ?
GV : đưa ra VD 3 - SGK? GV: Chú ý : x thì bình phương 2 vế 0 để tìm x
GV: Y/C Làm ?5 - SGK ?
- Gv : Gọi 2 HS Làm - N/x kết quả
a) 1 và . 2 Vì 1 < 2 nên . Vậy 1 < . 1 2 2 b) 2 và . 5 Vì 4 < 5 nên . Vậy 2 < . 4 5 5 ?4 So sánh a) 4 và 15 Vì 16 > 15 16 15 4 15
b.) và 3 vì 11 > 9 . 11 11 9 11 3 Vị dụ 3 : Tìm x không âm biết a) > 2. x Vì 2 = nên >2 có nghĩa > vì . 4 x x . 4 x nên > x > 4. Vậy x>4 0 x . 4 b) < 1. x ? 5 : Tìm x không âm biết a.) > 1 > do x 0 nên x > 1 x x 1 b). < 3 < 9 do x nên 0 x<9 x x 0
3.Củng cố + Nhắc lại kt cơ bản +Khẳng định sau đây đúng hay sai a. CBH của 0,36 là 0,6 ( S) b. CBH của 0,36 là 0,06 (S) C. CBH của 0,36 là 0,6 và - 0,6 (Đ) d. . = 0,6 (Đ) 36 ,0 4.Hướng dẫn về nhà Bài tập về nhà : 1 , 2 , 3 , 4 – ( tr 5- 6) IV.RÚT KINH NGHIỆM.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.