Trường THCS Hợp Hòa Giáo án đại số 9
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh 1 Năm học 2015- 2016
Ngày soạn:17/ 08/ 2014 Ngày giảng:18/ 08/ 2014
Chương i: căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết 1: Căn bậc hai
I. Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm, liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. - Kĩ năng: HS vận dụng phép khai phương vói quan hệ thứ tự để so sánh 2 số một cách thành thạo, vận dụng phép khai phương để tìm nghiệm của phương trình. - Thái độ: HS chủ động, tự giác tích cực tìm hiểu bài.
II. Chuẩn bị
- GV: SGK T9, SGV T9. - HS: ĐN căn bậc hai của một số a không âm học ë lớp 7.
III. Tiến trình bài dạy 1. Tổ chức:
9A: 9B: 9C: 9D: 2. Kiểm tra: Giới thiệu chương trình, chương I. 3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Căn bậc 2 - GV nhắc lại kiến thức HS học ë lớp 7.
Nhấn mạnh số a > 0 có 2 căn bậc 2 là a
và - . a ?1: Tìm các căn bậc 2 của 1 số sau? a, 9 b, 4/9 c, 0,25 d, 2
Ta nói là căn bậc 2 số học của 2. 2 - GV: Vậy ta nói căn bậc 2 số học của 1 số dương a là gì? * Định nghĩa: - GV chính xác hóa định nghĩa - GV giới thiệu chú ý. Với a >= 0 ta có:
+ Nếu x = thì x >= 0 và x2 = a a
+ Nếu x >= 0 và x2 = a thì x = a
- HS đọc SGK phần 1.
a, Căn bậc 2 của 9 là 3 và -3 b, Căn bậc 2 của 4/9 là 2/3 và -2/3 c, Căn bậc 2 của 9 là 0,5 và -0,5
d, Căn bậc 2 của 9 là và - 2 2
* Định nghĩa: SGK.
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Hợp Hòa Giáo án đại số 9
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh 2 Năm học 2015- 2016
x = a 2
0 x
x a
GV: Cho hs làm?2: Tìm căn bậc 2 số học của mỗi số sau? 64; 81; 1,21
GV: Yêu cầu tìm căn bậc 2 của mỗi số sau: 64; 81; 1,21
- HS làm theo nhóm?2:
= 8 vì 8 >= 0 và 82 = 64 64
= 9 vì 9 >= 0 và 92 = 81 81
= 1,1 vì 1,1 .=0 và 1,12 = 1,21 21 ,1
- HS: Căn bậc 2 của 64 là 8 và -8 Căn bậc 2 của 81 là 9 và -9 Căn bậc 2 của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 2 : Luyện tập. Làm bài 1: ( SGK- T6) Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 121 ; 144 ; 169 ; 256; 324 ; 361 ; 400 - GV chữa bài
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm rồi báo cáo kết quả theo nhóm. CBHSH của 121 là 11. CBH của 121 là 11 và -11 CBHSH của 144 là 12. CBH của 121 là 12 và -12 CBHSH của 169 là 13. CBH của 121 là 13 và -13 CBHSH của 256 là 16. CBH của 121 là 16 và -16 CBHSH của 324 là 18. CBH của 121 là 18 và -18 CBHSH của 361 là 19. CBH của 121 là 19 và -19 CBHSH của 400 là 20. CBH của 400 là 20 và -20
4. Củng cố :
- Nêu ĐN căn bậc 2 số học của 1 số không âm. - Tìm căn bậc hai số học của 25; 125; 196 5. Hướng dẫn:
- Học thuộc định nghĩa căn bậc hai - Học và làm bài 3 SGK và bài tập trong sách bài tập ------------------------------------o0o------------------------------------
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Hợp Hòa Giáo án đại số 9
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh 3 Năm học 2015- 2016
Ngày soạn:17/8/2013 Ngày giảng:20/ 08/2013
Tiết 2 : Căn bậc hai (tiếp)
I. Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm, liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. - Kĩ năng: HS vận dụng phép khai phương vói quan hệ thứ tự để so sánh 2 số một cách thành thạo, vận dụng phép khai phương để tìm nghiệm của phương trình. - Thái độ: HS chủ động, tự giác tích cực tìm hiểu bài.
II. Chuẩn bị
- GV: SGK T9, SGV T9. - HS: ĐN căn bậc hai của một số a không âm học ë lớp 7.
III. Tiến trình bài dạy 1. Tổ chức:
9A: 9B: 9C: 9D: 2. Kiểm tra: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
áp dụng tìm căn bậc hai của 4; 16 ;100 3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: So sánh các căn bậc 2
- GV: Ta đã biết nếu a < b thì < a b và ngược lại. - GV nêu định lÝ: GV giới thiệu ví dụ 2: So sánh
a) 1 và 2
Do 1< 2 nên Vậy 1< 1 2 2
b) 2 và 5
Do 4<5 nên Vậy 2< 4 5 5 GV Yêu cầu học sinh làm ?4.
- GV giới thiệu ví dụ 3/SGK
+ Tìm x >=0 biết > 2 x
Ta có 2 = mà > 2 > 4 x x 4 x > 4
-HS ghi định lý: Với 2 số a, b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.