Giáo án Đại số 9 kì 2 - Trường THCS Hợp Hòa
QR

Giáo án Đại số 9 kì 2 - Trường THCS Hợp Hòa

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS Hợp Hòa Giáo án đại số 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Lệ 1 Năm học 2014- 2015

Ngày soạn: 03/01/2015 Ngày giảng: 06/01/2015

Tiết 37 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế I. Mục tiêu

- Kiến thức: HS biết cách biến đổi hệ PT bằng phương pháp thế, cách giải hệ PT bằng phương pháp thế.

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải hệ PT bằng phương pháp thế. - Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực tìm hiểu bài. II. Chuẩn bị

- GV: SGK, SGV, SBT, bảng phụ. - HS: Thước, SGK. III. Tiến trình dạy học :

1. Tổ chức :

9A: 9C: 9D: 2. Kiểm tra :

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Khi nào thì hệ PT ' ' ' ax by c a x b y c        Có 1 nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm?

- HS trả lời:

+ hệ PT có 1 cặp nghiệm duy nhất. ' ' a b a b 

+ hệ PT vô nghiệm ' ' ' a b c a b c  

+ hệ PT có vô số nghiệm. ' ' ' a b c a b c  

3. Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 2: Quy tắc thế

- GV giới thiệu quy tắc thế gồm 2 bước thông qua ví dụ 1.

Xét hệ PT: (I) 3 2(1) 2 5 1(2) x y x y       

- GV: Từ PT (1) hãy biểu diễn y theo x?

- GV: Lấy kết quả của (1’) thế vào chỗ của x trong PT (2), ta có PT nào?

- GV: Dùng (1’) thế vào (1) và dùng (2’) thế vào (2) ta có hệ mới:

- GV: hãy giải hệ mới thu được và kết luận nghiệm của hệ (I).

- HS: x=2+3y (1’)

- HS: Ta có PT 1 ẩn y. -2(2+3y)+5y=1 (2’)

(II) 2 3 (1')

2(2 3 ) 5 1(2')

x y

y y

        - HS: Hệ (II) tương đương với hệ (I)

- HS: 2 3 5 x y y

     

13

5 x

y

     Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13; -5)

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Hợp Hòa Giáo án đại số 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Lệ 2 Năm học 2014- 2015

- GV: Qua ví dụ trên hãy cho biết các bước giải hệ PT bằng phương pháp thế?

- GV treo bảng phụ quy tắc thế.

- GV chốt lại.

- HS: Phát biểu quy tắc thế SGK.

Hoạt động 3: áp dụng

- GV: Giải hệ PT sau bằng PP thế:

2 1

2 4

x y

x y

      - GV: Dù giải bằng cách nào, PP thế hay bằng đồ thị đều cho ta 1 kết quả.

- GV yêu cầu làm ?1 Giải hệ PT sau bằng phương pháp thế (biểu diễn y theo x từ Pt thứ 2 của hệ)

4 5 3 3 16 x y x y       

- GV: Yêu cầu hs làm ví dụ 3 để hiểu rõ chú ý sau đó minh hoạ bằng hình học để giải thích hệ (III) vô nghiệm.

- HS:

2 1 2 1 2 1

2 4 2 4 2(2 1) 4

x y y x y x

x y x y x x

                        2 1 2 1 2 5 6 4 2 3 y x y x x x x y                      Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất là (2;3)

- HS:

4 5 3 4 5 3 4 5(3 16) 3 3 16 3 16 3 16 x y x y x x x y y x y x                        

11 77 7 7

3 16 3 16 5

x x x

y x y x y

                     Vậy hệ có nghiệm duy nhất là (7;5)

- HS: Tự làm ví dụ 3 SGK

4. Củng cố

- Nêu quy tắc thế? - Khi nào thì hệ PT có 1 nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm? 5. Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK. - Làm bài tập 8-11SGK.

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Hợp Hòa Giáo án đại số 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Lệ 3 Năm học 2014- 2015

Ngày soạn: 04/01/2015 Ngày giảng: 08/01/2015

Tiết 38: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế I. Mục tiêu:

- Kiến thức : Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế. - Kĩ năng : Nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế. - Thái độ : Không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (vô nghiệm, vô số nghiệm) II. Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ. Sách tham khảo. Thước thẳng con pa, MT. - Hs: Ôn kĩ các nội dung về phương trình bậc nhất một ẩn, PP giải, thước kẻ, compa. III. Tiến trình dạy học:

1. Tổ chức :

9A: 9C: 9D: 2. Kiểm tra :

- HS 1: Nêu các cơ bản của PP thế? => Thực hành ví dụ: Tìm PT một ẩn từ 2 PT của

hệ: 2 3 3 2 4 x y x y       

- HS 2: Thực hành giải bài tập 13b Sgk Tr 15

Giải HPT: 1 2 3 5 8 3

x y

x y

        => Gv cho hs lên bảng trình bày, Hs dưới lớp cùng làm. => Gv cho Hs nx bài làm các bạn trên bảng và chữa lại cho Hs. Gv nhắc lại quy tắc giải HPT bằng PP thế.

- HS 1: HS nêu 2 bước cơ bản của PP thế. Thực hành ví dụ:

2 3 (1) 3 2 4 (2) x y x y    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.