CH¦¥NG I: C¡NG BËC HAI, C¡N BËC BA
Tiết 1 căn bậc hai
Ngày soạn: 22/8/2015 Ngày giảng: 24/8/2015 A . Mục tiêu. 1. Kiến thức: - HS nêu được khái niệm CBH, CBHSH của số a không âm. - HS nêu được đÞnh lÝ : Với hai số a và b không âm, ta có a < b <=> < a b 2. Kĩ năng: - HS Tìm được CBH và CBHSH của một số không âm cô thể, phân biệt hai khái niệm CBH và CBHSH. - So sánh CBHSH của hai số không âm, so sánh biểu thức chứa căn. Tìm x. 3. Thái độ: nghiêm tóc khi học tập. B. Chuẩn bị: - GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ. - HS: Đọc SGK. C. TIẾN TRÌNH BÀ DẠY: I. ổn định tổ chức: SS 9A: 39/39 II. Kiểm tra kiến thức cũ: Em hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai đã học ë lớp 7 ? ĐA: CBH của số a không âm là số x sao cho x2 = a III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Căn bậc hai
+ GV nhắc lại về căn bậc hai đã học. - HS nghe giảng. - HS trả lời + Cho HS làm ?1 - HS làm bài: a) căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) căn bậc hai của là và 4 9
2 3
2 3
c) căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
d) căn bậc hai của 2 là và - 2 2 + GV kiểm tra bài làm của HS.
1. Căn bậc hai ?1 . Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9; b) c) 0,25 ; d) 4
9 2
Lời giải: a) căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) căn bậc hai của là và 4 9
2 3
ThuVienDeThi.com
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 NĂM HỌC 2015-2016
2
+ GV giới thiệu cách làm bằng 2 cách. + GV dẫn dắt HS đI đến ĐN căn bậc hai số học.
a) HS đọc ĐN căn bậc hai số học.
+ GV giới thiệu VD 1. - HS quan sát VD 1, đọc Chú ý. + GV giới thiệu chú ý SGK và cho HS làm ?2. - Làm ?2
b) = 8 vì 8 ≥ 0 và 82 = 64 64
c) = 9 vì 9 ≥ 0 và 92 =81 81
d) = 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 =1,21 1,21
+ GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương, cho HS làm ?3 . - HS làm ?3 a) CBHSH của 64 là 8 nên CBH của 64 là 8 và -8 b) CBHSH của 81 là 9 nên CBH của 81 là 9 và -9 c) CBHSH của 1,21 là 1,1 nên CBH của 1,21 là 1,1 và - 1,1
2 3
c) căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5 d) căn bậc hai của 2 là và - 2
2
§Þnh nghÜa (SGK. Tr44)
Ví dụ 1: (SGK) Chú ý: (SGK) ?2 Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau: a) 49; b) 64 c) 81 ; d) 1,21
Lời giải:
b) = 8 vì 8 ≥ 0 và 82 = 64 64
c) = 9 vì 9 ≥ 0 và 92 =81 81
d) = 1,1 vì 1,1 ≥ 0 1,21 và 1,12 =1,21
?3 . Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau: a) 64; b) 81; c) 1,21
Lời giải: a) CBHSH của 64 là 8 nên CBH của 64 là 8 và -8 b) CBHSH của 81 là 9 nên CBH của 81 là 9 và -9 c) CBHSH của 1,21 là 1,1 nên CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
+ GV giới thiệu về định lÝ
b) HS ghi định lÝ và phát biểu.
+ Cho HS làm VD 2.
2. So sánh các căn bậc hai số học. Định lÝ. Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b < a b
ThuVienDeThi.com
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 NĂM HỌC 2015-2016
3
- HS làm VD 2 theo nhóm. + Cho HS làm ?4.
c) HS làm ?4 theo nhóm. + GV kiểm tra. + Cho HS làm VD 3.
d) HS làm VD 3 theo nhóm. + GV kiểm tra. + Cho HS làm ?5. - HS làm ?5 theo nhóm. + GV kiểm tra.
Ví dụ 2. (SGK) ?4 So sánh e) 4 và b) và 3 15 11 Lời giải: a) Vì 16 > 15 => 16 15 4 15 b) Vì 9 < 11 => 9 11 3 11 Ví dụ 3. (SGK) ?5 . Tìm số x ≥ 0, biết: a) > 1 b) < 3 x x Lời giải:
f) Vì nên: 1 1 > 1 x 1 1 x x Vậy x > 1
g) Vì nên: 3 9
< 3 x 9 9 x x VËy 0 9 x
IV. Cñng cè:
? Nhắc lại ĐN căn bậc hai số học? ? Nêu định lÝ? Bài tập: + Bài 1/sgk.tr6. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
121; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400
11
CBH
12 13 15 16 18 19 20
11 và - 11 CBHSH
12 và - 12
13 và -13
15 và - 15
16 và - 16
18 và -18 19 và - 19
20 và -20
+Bài tập 2/sgk.tr6. So sánh: a) SS: 2 và 3 Vì 4 >3 nên:
4 3 2 3 VËy 2 3
b) SS: 6 và 41 Vì 36 < 41 nên:
36 41 6 41 VËy 6 41
c) SS 7 và 47 Vì 49 > 47 nên:
49 47 7 47 VËy 7 47
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.