I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Đa thức 2 3 2 2 2 5 2 x y x y x y chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. 2xy . B. 3 3 2x y . C. 2 2 x y . D. 3 2 x y .
Câu 2. Kết quả của phép tính 5 2 6 2 2 x x x x
là
A. 7 6 2 x x
. B. 3 . C. 3 6 2 x x
. D. 3.
Câu 3. Mẫu thức chung của các phân thức 2 3 3 ; 2 10 25 x x x
là
A. 2 5 5 x x . B. 5 5 x x . C. 2 5 x x . D. 2 5 x x .
Câu 4. Đa thức 3 2 3 x x x m chia hết cho đa thức 1 x khi A. 1 m . B. 1 m . C. 3 m . D. 3 m . Câu 5. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng? A. Hình bình hành. B. Hình thang cân. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 6. Nếu mỗi cạnh của một hình chữ nhật tăng thêm 10% thì diện tích của nó tăng thêm A. 10% . B. 20%. C. 100% . D. 21%. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (2,5 điểm)
1) Tìm ,x biết:
a) 2 3 1 x x x ;
b)
2 2 3 3 0 x x x .
2) Tìm hai số ,a b biết rằng 1 a b và 3 3 . a b ab Câu 8. (1,5 điểm)
Thực hiện các phép tính: a) 2 2 ( 2 1) : ( 1) x x y x y ;
b) 2 2 1 3
1 x x x x
, với 1; 0; 1 x x x .
Câu 9. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AD . Gọi điểm O là trung điểm của cạnh AC . Lấy điểm E đối xứng với điểm D qua điểm O . a) Chứng minh tứ giác AECD là hình chữ nhật. b) Gọi điểm I là trung điểm của cạnh AD . Chứng minh điểm I là trung điểm của cạnh BE . c) Gọi điểm K là giao điểm của đường thẳng OI và cạnh AB . Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AEDK là hình thang cân? Câu 10. (0,5 điểm)
Bạn Bắc có 22 tấm bìa hình vuông cạnh lần lượt là 1 ;3 ;5 ; ;43 cm cm cm cm . Bạn Ninh có 23 tấm bìa hình vuông cạnh lần lượt là 2 ;4 ;6 ; ;46 cm cm cm cm . Hỏi tổng diện tích các tấm bìa
của bạn Ninh lớn hơn tổng diện tích các tấm bìa của bạn Bắc là bao nhiêu 2 cm ? --------- Hết ---------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D A C B D PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm 7. (2,5 điểm)
1)a) 2 3 1 2 3 1 x x x x x x 0,5
2 4 2 x x . Vậy 2 x . 0, 5
b)
2 2 3 3 0 x x x 2 2 4 4 9 0 x x x
4 13 0 x 13 4 x
Vậy 13 4 x .
1,0
2) Vì 3 3 2 2 2 2 a b a b a ab b a ab b (do 1 a b )
Nên 3 3 2 2 2 0 ( ) 0 a b ab a ab b ab a b a b
Mà 1 1 2 a b a b . Vậy 1 2 a b .
0,5
8. (1,5 điểm) 1) 2 2 2 2 2 1 : 1 2 1 : 1 x x y x y x x y x y 1 1 : 1 1 x y x y x y x y .
0,75
2) Với 1; 0; 1 x x x .
2 2 1 3
1 x x x x
1 3 1 3
1 1 1 1 1
x x x x
x x x x x x x
2 2 1 2 1 1 1 1 1 1 1
x x x x x x x x x x x x
.
0,75
9. (2,5 điểm) Vẽ hình đủ làm ý a, ghi GT-KL
0,25
E
K I O
D C B
A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 8 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.