Giáo án Toán - Tiết 09 Tìm chữ số
QR

Giáo án Toán - Tiết 09 Tìm chữ số

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Toán Tiết 09: tìm chữ số I.Mục tiêu 1. Kiến thức: Tìm đợc giá trị của các chữ số thay cho chữ trong từng biểu thức. 2. Kĩ năng: Rèn HS vận dụng cấu tạo số vào dạng bài tìm chữ số. 3. Thái độ: Giúp HS yêu thích môn toán, thích tìm tòi, học hỏi các dạng toán đã học. II. Chuẩn bị

1 Giáo viên: Bài soạn 2. HS: Vở ghi, đồ dùng học tập III.Các hoạt động dạy - học Bài 1: Tìm a, b, c d

a) abc= bc x37

a x100+bc=bc x37 a x100 =bc x36 (bớt 2 vÕ bc) a x25 = bc x 9 (chia 2 vÕ cho 4) bc = a x25:9 Vì 25 không chia hết cho 9 nên a x25 phải chia hết cho 9. Vậy a=9 Thay a=9 ta có bc= 9 x25 :9 bc = 25 Ta có giá trị của các chữ số là: a=9; b=2; c=5 TL: 925=25 x 37

b) abc =7 x bc

a x 100+bc = 7x bc a x100 = bcx6 (bớt 2 vÕ bc) a x50 = bc x 3(chia 2 vÕ cho 2) bc = a x50:3 Vì 50 không chia hết cho 3 nên a x50 phải chia hết cho 3. Vậy a =3. Thay a=3 ta có bc=3 x 50:3 bc= 50 Ta có giá trị của các chữ số là: a=3; b=5; c=0 TL: 350 = 7x50

c) ab=ba x3+5

a x10+b=(b x10+a) x3+5 a x10+b=b x30+a x3+5 a x7=b x29+5(bớt 2 vÕ a x3+b) Ta thấy a x7 LN cũng chỉ bằng 9x7=63. Vậy bx29+5 LN chỉ bằng 63 nên b chỉ có thể là 2;1;0. + Nếu b=0 ta có a x7=29x0+5 (loại) + Nếu b=1 ta có a x7=29x1+5(loại)

ThuVienDeThi.com

+ Nếu b=2 ta có a x7=29x2+5=63 Hay a x7=63 nên a=9 Ta có giá trị của các chữ số là: a=9; b=2 TL: 92=29x3+5

d) abcdx81=33abcd

abcdx81=330000xabcd abcdx80=330000(bít hai vÕ abcd) abcd=330000:80 abcd=4125 Ta có giá trị của các chữ số là: a=4; b=1; c=2; d=5

Bài về nhà Tìm a, b, c a) 8ab:ab=17 b) 15abc:abc=121 c) aba xaa=aaaa

Bài giải

a) 8ab=17xab

800+ab=17xab 800 =abx16( bớt hai vÕ ab)

ab= 800:16 ab= 50 b) 15abc=121xabc

15000+abc=abcx121 15000=abcx120( bớt hai vÕ abc) abc= 15000:120 abc= 125 c) aaaa:aa=aba aaaa:aa=101 Vậy a=1; b=0

ThuVienDeThi.com

Toán Tiết 11: tìm chữ số I.Mục tiêu 1. Kiến thức: Tìm đợc giá trị của các chữ số thay cho chữ trong từng biểu thức. 2. Kĩ năng: Rèn HS vận dụng cấu tạo số vào dạng bài tìm chữ số. 3. Thái độ: Giúp HS yêu thích môn toán, thích tìm tòi, học hỏi các dạng toán đã học. II. Chuẩn bị

1 Giáo viên: Bài soạn 2. HS: Vở ghi, đồ dùng học tập III.Các hoạt động dạy - học Bài 1:Tìm a, b, c biết. a) bccb-abc=ab abc+ab=bccb a x100+b x10+c+a x10+b= b x1000+cx100+cx10+b a x110+b x11+c=b x1001+c x110 a x110 = b x 990+cx109(bớt hai vÕ bx11+c) Ta nhận thấy a x110 LN cũng chỉ bằng 990 nên b x990+cx109 LN cũng chỉ bằng 990. Vậy b chỉ có thể là 1; 0. + Nếu b=0 ta có a x110=990x0+cx109 thì c=0(loại) + Nếu b=1 ta có a x110= 990x1+cx109 thì c=0

Ta có giá trị của các chữ số là: a=9; b=1; c=0 TL: 910+91=1001

Cách 2: abc+ab=bccb

Ta đặt tính dọc: abc + ab bccb Vì đây là phép cộng có sang hàng nghìn nên b=1.

Ta có phép tính: a1c+a1= 1cc1

- Xét chữ số hàng đơn vị ta có: c+1=1 suy ra c=0 Ta có phép tính: a11+a1=1001

- Xét chữ số hàng chục ta có: 1+a=0 suy ra a=9 Ta có giá trị của các chữ số là: a=9; b=1; c=0 TL: 910+91=1001

b) abc=ab+bc+ca

a x100+bx10+c=a x10+b+bx10+c+cx10+a a x89=b+cx10( bớt hai vÕ a x11+bx10+c) a x89=cb Ta nhận thấy a x89 LN cũng chỉ bằng 89 nên cb LN cũng chỉ bằng 89. Vậy a=1; b=9; c=8

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.