Giáo án Đại số Lớp 6 - Tiết 18 Kiểm tra 45 phút - Năm học 2015-2016

Giáo án Đại số Lớp 6 - Tiết 18 Kiểm tra 45 phút - Năm học 2015-2016

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần: 06 Ngày soạn: 01/09/2015

Tiết : 18 Ngày dạy: 22/9 Lớp 6C, 23/9 Lớp 6A, 24/9 Lớp 6B

KIỂM TRA 45 PHÚT ( Phạm vi kiểm tra từ bài 01 đến bài 09 ) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Giúp HS hệ thống kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 9. - Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên. 2. Kỹ năng: - Gúp HS hình thành kĩ năng làm toán, kĩ năng trình bày bài toán. 3. Thái độ: - Có thái độ trung thực trong kiểm tra. II. Chuẩn bị: GV; Đề bài, đáp án HS: Ôn tập các kiến thức đã học, giấy kiểm tra. III. Phương pháp: - Tự luận.

ThuVienDeThi.com

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

Tên chủ đề (nội dung,chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

Tập hợp các số tự nhiên. Số phần tử của một tập hợp.

- Sử dụng đúng các kí hiệu , , , .

- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn. Số câu 2 Số điểm 4 Tỉ lệ 40 %

Số câu 1 Số điểm 2

Số câu 2 4. điểm=40% Phép cộng và phép nhân. Phép trừ và phép chia

- Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên.

.

Số câu 1 Số điểm 1 Tỉ lệ 10 %

Số câu 1 1 điêm = 10%

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cung cơ số

- Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên. Số câu 1

Số điểm 4 Tỉ lệ 40%

Số câu 1 Số điểm 4

Số câu 1 4. điểm=.40% Thứ tự thực hiện các phép tính.

- Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên Số câu 1 Số điểm 1 Tỉ lệ 10%

Số câu 1 Số điểm1

Số câu 1 ..1 điểm= 10% Tổng số câu 4 tổng số điểm 10 Tỉ lệ 100%

Số câu 1 1 điêm = 10%

Số câu 1 Số điểm 2

20%

Số câu 3 Số điểm 80 %

Số câu 4 Số điểm 10

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: Hãy viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử, và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử.

   

) / 7

) /12 16

a B x N x

b M x N x

  

   

Câu 2: Cho tập hợp   1;3;5 A  Điền các kí hiệu ; ;  thích hợp vào dấu ....

a) 7.....A ; 5.........A ;   1;3 ......A ;   1;3;4;7 ...........A; A..........  1;3;5;7

Câu 3: Thực hiện các phép tính sau:

a)

3 4 2 .2

b)

7 4 3 5 .5 .5

c)

4 3 10 :10

d)   7 7 : 0 a a a 

Câu 4: Thực hiện các phép tính sau:

a)

2 2 4.5 5.4 

b)     12: 390: 500 125 35.7      

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Câu 1: a)   0;1;2;3;4;5;6 B 

Tập hợp B có 7 phần tử. b)   12;13;14;15;16 M 

Tập hợp M có 5 phần tử.

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm Câu 2: 7.....A ; 5.....A ;

  1;3 ......A ;

  1;3;4;7 .....A;

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3:

a)

3 4 7 2 .2 2 

b)

7 4 3 14 5 .5 .5 5 

c)

4 3 7 10 :10 10 

d)   7 7

0 : 0

1

a a a

a

 

1 điểm

1 điểm 1 điểm

1 điểm

Câu 4: Thực hiện các phép tính sau:

a)

2 2 4.5 5.4

4.25 5.16

100 80 20

 

  

b)

   

   

   

 

12: 390: 500 125 35.7

12: 390: 500 125 245

12: 390: 500 370

12: 390:130

12:3 4

     

      

 

 

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.