Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Mỹ Lộc Nam Định

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Mỹ Lộc Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Mỹ Lộc Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 phòng GD&ĐT Mỹ Lộc - Nam Định Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 phòng GD&ĐT Mỹ Lộc - Nam Định Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 phòng GD&ĐT Mỹ Lộc - Nam Định bao gồm 20 câu trắc nghiệm (tương đương 04 điểm) và 04 câu tự luận (tương đương 06 điểm) trải qua 02 trang đề thi. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian giáo viên phát đề và chấm bài). Trích đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 phòng GD&ĐT Mỹ Lộc - Nam Định: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = AC. Kẻ đường cao AH và từ H kẻ HD // AB, HE // AC. Gọi O là trung điểm của BC, I là giao điểm của AH và DE. a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật. b) Chứng minh ADE ~ ACB. c) Chứng minh OA // DE. Cho tam giác ABC, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC. Biết MN = 6cm, hỏi độ dài cạnh BC là: A. 6cm B. 12cm C. 16cm D. 3cm Hình có tâm đối xứng là: A. Hình thang cân B. Tam giác đều C. Tam giác vuông D. Hình bình hành Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm, hỏi độ dài cạnh hình thoi là: A. 5cm B. 6cm C. 8cm D. 10cm Khai triển biểu thức (2x + 1)^2 ta được? Đề thi nắm vững kiến thức cơ bản, khuyến khích học sinh tự tin giải quyet bài toán và tự chứng minh các công thức học được. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT HUYỆN MỸ LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2021 – 2022 Môn: TOÁN 8 (Thời gian làm bài: 90 phút) Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1: Khai triển biểu thức  

2 2x 1  ta được

A. 2 4x 1  B. 2 4x 1  C. 2 4x 4x 1   D. 2 4x 4x 1  

Câu 2: Thương của phép chia   4 3 2 4x 12x 6x :2x   là

A. 3 2 2x 6x 3x   B. 3 2 2x 6x 3x   C. 3 2 2x 6x 3   D. 3 2 x 6x 3x   Câu 3: Phân tích đa thức     2x x 3 6y x 3    thành nhân tử ta được kết quả

A.   x 3 x 3y   B.    2 x 3 x 3y   C.    2 x 3 x 3y   D.    2 x 3 x 3y  

Câu 4: Rút gọn phân thức

3

2 2x y 6xy  được kết quả là

A.

2 x 2y  B.

2 x 2y C.

2 x 3y  D.

2 x 3y

Câu 5: Mẫu chung của hai phân thức

2

2 x x xy  và 2 3x 1 x xy   là

A. x xy  B.    x y x y   C.    x x y x y   D.   x x y 

Câu 6: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC. Biết MN 6cm  ,

khi đó độ dài cạnh BC là

A. 6cm B. 12cm C. 16cm D. 3cm

Câu 7: Hình có tâm đối xứng là

A. hình thang cân B. tam giác đều C. tam giác vuông D. hình bình hành Câu 8: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm và , khi đó độ dài cạnh hình thoi

là

A.5cm B. 6cm C. 8cm D. 10cm

Phần II. Tự luận (8 điểm) Bài 1: (2,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức:   

2 2x x 1 x 1   

b) Rút gọn phân thức: 2 3x 6 x 4   c) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

(1) 2 2 x y 2021x 2021y    (2) 3 2 5x 5xy 10xy 5x   

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết: a)     3x x 2 5 x 2 0     b) 2 x 2x 15 0   

Bài 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A   AB AC  , kẻ đường cao AH. Từ H kẻ

  HD AB,HE AC D AB,E AC     , gọi O là trung điểm của BC, I là giao điểm của AH và DE.

a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật.

b) Chứng minh   ADE ACB.  c) Chứng minh OA DE.  Bài 4: (1,0 điểm) Cho 3 số dương a, b, c thoả mãn: 2 3 3 a b c 3abc    .

Tính giá trị của biểu thức a b c P 1 1 1 b c a                

-----HẾT-----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.