TUYỂN TẬP CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GẶP 1) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng b a b a Giải: Cách 1: Ta có: 2 2 ) ( ) ( b a b a b a b a
0 2
2
ab
b a b ab a
(Bất đẳng thức đúng vì a, b > 0 nên 2 ) 0 ab Vậy b a b a
Cách 2: (vì 22 ) b a ab b a b a b a 2 ) ( 2 0 ab
2) Chứng minh rằng: x2 + 3 + 3 10 3 1
2 x Giải:
Áp dụng bắt đẳng thức cô- si cho hai số dương và ta có: 9
3 2 x
3 1
2 x
3 10 3 8 3 2 3. 9 8
3
1 . 9
3 2 )3 ( 9 8
3
1 9
3
3
1 3 2
2 2 2
2
2 2
x
x x x
x
x x
3) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng:
2 3 b a
c c a
b c b
a
Giải:
0 ) )( ( ). ( ) )( ( ). ( ) )( ( ). (
0 1 1 ) ( 1 1 ) ( 1 1 ) (
0
0 2 1 2 2 1 2 2 1 2
0 2 1 2 1 2 1
2 3
b a c a
c b c b c b b a
c a c a c a c b
b a b a
b a c a c b b a c b c a c a c b b a
b a
b c b a
a c c a
c b c a
a b c b
c a c b
b a
b a
b a c c a
c a b c b
c b a
b a
c c a
b c b
a
b a
c c a
b c b
a
(BĐT đúng) 0 ) )( (
) ( ) )( (
) ( ) )( (
) ( 2 2 2
b a c a
c b c b b a
c a c a c b
b a
Vậy 2 3 b a
c c a
b c b
a
4) Cho a + b 1. Chứng minh rằng a2 + b2 1 Ta có: a + b 1 1 ) ( 2 b a Mà (a – b)2 0. Do đó (a + b)2 + (a - b)2 1
2 1 ) (
1 ) ( 2
1 2 2
2 2
2 2
2 2 2 2
b a
b a
b ab a b ab a
5) Cho a > b, b > c, c > 0. Chứng minh rằng: ab c b c c a c ) ( ) ( Giải:
ThuVienDeThi.com
Ta có: ab c b c c a c ) ( ) (
2 2)) ( ) ( ( ab c b c c a c
2 2) ( ab c b c c c a Mặt khác theo bất đẳng thức Bunhiacốpxki
2 2 ) )( ( ) ( ab ab c b c c c a c b c c c a
Vậy ab c b c c a c ) ( ) (
6) Cho a, b, c thỏa mãn điều kiện 0 và a+b+c=3. Chứng minh rằng: 2 , , c b a 5 2 2 2 c b a Giải:
0 2 , , c b a
0 ) 2 )( 2 )( 2 (
0
0 2, 2, 2
0 , ,
c b a abc
c b a
c b a
4 ) ( 4 8 ) ( 2
0 2 2 2 4 4 4 8
0 ) 2 )( 2 )( 2 (
c b a ac bc ab
abc ac bc ab c b a abc
c b a abc
a2 + b2 + c2 = (a + b + c)2 – 2(ab+bc+ca) 5 4 32 7) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng: a2b + b2c + c2a + a2c + c2b + b2a - a3 - b3 - c3 > 0 Giải: Vì a, b, c là độ fài ba cạnh của một tam giác nên theo bất đẳng thức ta có: b + c > a, c + a > b, a + b > c
a2(b + c) > a2. a ; b2(c + a) >b2.b ; c2(a + b) > c2.c
a2b + a2c > a3; b2c + b2a >b3 ; c2a + c2b > c3
a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b > a3 + b3 + c3
a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b - a3 - b3 - c3 > 0 (đpcm) 8) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. Chứng minh rằng a2 + b2 + c2 + 2abc < 2 Giải: a < b + c (bất đẳng thức tam giác)
a + a < a + b + c
2a < 2 a < 1. Tương tự b < 1, c < 1 Ta có: (1 - a)(1 - b)(1 - c) > 0
(1 – b – a + ab)(1 - c) > 0
1 – c – b + bc – a + ac + ab – abc > 0
1 – (a + b + c) =ab + bc + ca > 0 Nên abc < -1 + ab + bc + ca
2abc < -2 + 2ab + 2bc + 2ca
a2 + b2 + c2 + 2abc < a2 + b2 + c2 – 2 + 2ab + 2bc + 2ca
a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2
a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2 (vì a + b + c = 2)
9) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng:
3 3 3
2 2 b a b a
Giải:
3 3 3
2 2 b a b a 0 2 2
3 3 3
b a b a
0 2 2
) )( (
3 2 2
b a b ab a b a
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.