TRƯỜNG THCS TT NÚI SẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
1
ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
H B
A
C
I. Hệ thức về cạnh và đường cao: (HTL) 2 2 2 BC AB AC (Pytago) 1). AB2 = BC.BH ; AC2 = BC. HC 2). AH2 = BH.HC 3). AB. AC = BC.AH
4). 2 2 2 1 1 1 AH AB AC
II. Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn:
® k 1)sin 2)cos h h ® k 3)tan 4)cot k ® Đối (Đ) Kề (K)
Huyền (H)
α B
A
C
III. Một số tính chất của tỉ số lượng giác: * Nếu là hai góc phụ nhau: A B và C
1) sin B cosC 2) cosB sinC 3) tan B cotC 4) cot B tanC
Chú ý: Với góc nhọn tùy ý: I)
2 2
sin 1) tan cos
cos 2)cot sin 3) tan .cot 1
4) sin cos 1
II) +) . Góc Góc tỉ lÖthuËn víisin và tan càng lớn thì sin và tan cµnglín. +) . Góc Góc tỉ lÖnghÞch víicos và cot càng lớn thì cos và cot cµngnhá.
IV. Các hệ thức về cạnh và góc:
c b
a
A
B C
1) b a.sin B a.cosC c = a.sinC = a.cosB 2) b c.tan B c.cotC c = b.tanC = b.cotB
ThuVienDeThi.com
TRƯỜNG THCS TT NÚI SẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
2
C
BÀI TẬP 1) Tìm x, y và góc trong hình vẽ sau: a
a)
5cm 3cm
y x
H
A
B
b)
8cm 6cm
y
x
K
D
E F
2) Hãy viết TSLG sau thành TSLG của góc nhỏ hơn 450:
0 0 ' 0 0 sin75 , cos50 30 ,tan82 ,cot 49 3) Sắp xếp các TSLG sau theo thứ tự tăng dần:
a) sin260 ; cos700 ; cos340 ; sin400 b) tan320 ; cot570 ; tan470 ; cot210
4) Tính giá trị biểu thức:
0
0 0 0
2 0 2 0 2 0 2 0
sin52 a) tan15 .tan75 cos38 b)sin 30 sin 40 sin 50 sin 60
+
+ + + 5) Cho tam giác ABC có AB = 9cm; AC = 12cm; BC = 15cm. a) Chứng minh: Tam giác ABC vuông tại A. b) Vẽ AH BC tại H. Tính AH, BH, CH, A BvµC 6) Cho vuông tại A biết BC = 12cm, ABC
. Giải tam giác vuông ABC (kết quả 0 B 58 làm tròn đến phút và chữ số thập phân thứ nhất).
7) Cho vuông tại A, biết AB = 6cm, ABC AC =10cm. Giải tam giác vuông ABC (kết quả làm tròn đến phút và chữ số thập phân thứ nhất). 8) Cho tam giaùc ABC vuoâng taïi A, ñöôøng cao AH. Bieát AB = 10cm; BH = 6cm. a) Tính ñoä daøi caùc caïnh BC, AC. b) Keû , HM AB M AB HN AC
. Tứ giác AMHN là hình gì ? N AC
Tính dieän tích töù giaùc AMHN. 9) Các bài toán thực tế: (Làm bài tập 28; 29/trang 89).
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.