a) đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu?
CÁC DẠNG TOÁN CHƯƠNG I HÌNH HỌC LỚP 9
Hướng dẫn giải Dạng 1: Giải tam giác vuông Bài 1: Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết AB = 30cm, và C = 300. * ABC = 900 – C = 900 – 300 = 600 * AC = AB.cotC = 30.cot300 = 30 (cm) 3
* 0 AB 30 BC 60 (cm) sin C sin30
Bài 2: Giải tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5 cm, C = 300 * B = 900 – 300 = 600 * AB = BC.sinC = 5. 0,5 = 2,5cm
* AC = BC.cosC = 5. 3 5 3 2 2 cm
Bài 3: Giải tam giác DEF vuông tại D biết: DE = 9cm; góc F = 470.
Xét tam giác DEF vuông tại D ta có: * E = 900 – F = 900 – 470 = 430. *
0 . 9. 43 8,393 DF DE tgE tg (cm)
0
.sin
9 12,306( ) sin sin 47
DE EF F
DE EF cm F
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A. Giải tam giác vuông biết BC = 32cm; AC = 27cm (Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ) Tính: AB = 295 17,176(cm) Tính: góc C 320 ; Góc B 580 Dạng 2: Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác
Bài 5: Dựng góc biết . Rồi tính độ lớn của góc . 2 sin 5
Cách dựng: - Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị. - Dựng tam giác vuông OAB có: Ô = 900 ; OA = 2đv ; AB = 5đv. Có: OBA là góc cần dựng.
Chứng minh: sinOBA = sin = 2 5 OA OB
Tính: 2 sin 23 35' 5
Bài 6: Dựng góc biết 3 cos 4
- Dựng góc vuông xOy, chọn một đoạn thẳng làm đơn vị - Trên tia Ox, dựng điểm A sao cho OA = 3 đơn vị. - Dựng cung tròn (A;4) cắt tia Oy tại B Nối AB ta được góc OAB là góc cần dựng
Chứng minh: Ta có: cos = 3 4 OB
AB
4 3
y
x
1
O
A
B
300
30
C B
A
D
E F
9
470
O
A
B
1đv
2đv
5đv
ThuVienDeThi.com
Dạng 3: So sánh
Bài 7: Đổi tất cả các TSLG sang cot hoặc tan
Sắp xếp: Cot730, tan250, cot500, cot220, tan700 Bài 8:
Ta có: cos 480 = sin 420 ; cos 620 = sin 280 Khi góc nhọn tăng dần từ 00 đến 900 thì sin tăng dần nên:
sin 250 < sin 280 < sin 420 < sin 480 < sin 750 Do đó: sin 250 < cos 620 < cos 480 < sin 480 < sin 750 Bài 9: Theo đề bài : cot 100; tan380 ; cot 360 ; cot 200
hay cot 100; cot 520 ; cot360 ; cot 200 mà cot 100 cot 200 cot 360 cot520 Sắp xếp theo thứ tự giảm dần: cot 100 ; cot 200 ; cot 360 ; tan380 Dạng 4: Tính tỉ số lượng giác Bài 10:
Các tỉ số lượng giác của góc B:
4 3 4 3 ; ;tan ; 5 5 3 4 SinB CosB B CosB
Bài 11: cos = 1
2 ; tg = 3 ; cotg = 3 3
Bài 12: Ta có: tan = 2 Cos Sin Cos
Sin .2 2
Mặt khác: sin2 + cos2 = 1
Nên (2cos)2 + cos2 = 1 5cos2 = 1 cos = 5
5
Vậy: sin = 2; cos = 5
5 2 ; cot = 2 1 1 tg
Bài 13: Tính: = 2 2 0 2 0 2 0 2 0 cos 20 cos 40 cos 50 cos 70 Dạng 5: Tính độ dài cạnh và số đo góc Bài 14:
a) Tìm x trên hình vẽ sau
x2 = 4.9 x = 6
b) Cho B = 500, AC = 5cm. Tính AB
4,2 0 5 tan tan tan50 AC AC B AB AB B
c) Tìm x, y trên hình vẽ
62 = 3x x = 36:3 = 12 Áp dụng định lý Pitago, ta có: y2 = 62 + x2 = 62 + 122 = 36 + 144 = 180
y = ≈ 13,4 180 Bài 15: Cho ABC có AB = 5cm; AC = 12cm; BC = 13cm Giải: a) Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH;
* Ta có: 52 + 122 = 132 AB2 +AC2 = BC2 Vậy: ABC vuông tại A
* AH = AB.AC 5.12 BC 13 = (cm) 13 60
b) Ta có: * AHB vuông tại H mà HE AB tại E
5
4
3
C
B
A
5cm
50 B C
A
y
x 3
6
9
4
x
H
C
B
A
F
E
H C B
A
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.