93
Ngày soạn: 24/01/2016 Ngày giảng : 26/01/2016
TIẾT 37: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
- Kỹ năng: Vdụng đlý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk. - Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ. Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo. II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giáo án… - HS: Thước, sgk, vở ghi … III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 8A: 8: 8C: 2. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ 3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Hoạt động 1: 1. Tỷ số của hai đường thẳng GV: Cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng cách tính các tỉ số của các đoạn thẳng cho trước. GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV: Vậy em hãy cho biết thế nào là tỉ số của hai đoạn thẳng GV: Cho HS đọc nội dung định nghĩa SGK
GV: Cho HS làm ví dụ SGK.
GV: Qua ví dụ trên em có nhận xét gì ?
HS: Trả lời câu hỏi số 1
5 3 CD
AB
7 4 MN
EF
HS: Đọc nội dung định nghĩa SGK Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo. Ví dụ: AB = 300 cm, CD = 400 cm
4 3 400 300 CD
AB
AB = 3 km, CD = 4 km 4 3 CD
AB
ThuVienDeThi.com
94
GV: Nêu chú ý: Chú ý: - Tỉ số của hai đoạn thẳn không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo. Hoạt động 2: 2. Đoạn thẳng tỷ lệ GV: Cho HS làm câu hỏi 2
GV: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ GV: Em hãy cho biết thế nào là hai đoạn thẳng tỉ lệ ?
GV: Đưa ra ví dụ, sau đó nêu định nghĩa.
HS: Trả lời câu hỏi 2 SGK.
= CD
AB
' '
' '
D C
B A
HS: Nêu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD được gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
= CD
AB
' '
' '
D C
B A
4. Củng cố GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 1
GV: Yêu cầu HS dưới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét GV: Chuẩn hoá và cho điểm Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Cho AB = 2cm, CD = 3 dm. Tỉ số giữa hai đoạn thẳng AB và CD là
A. B. C. D. 15 2 3
3 2
1 15 Câu 2:Cho AB, CD tỉ lệ với MN và EF, biết CD = 9cm, MN = 1cm, EF = 3cm. Độ dài đoạn AB là A. 1cm B.3cm C.9cm D.27cm
HS: Lên bảng làm bài tập
a) AB = 5cm; CD = 15 cm
3 1 15
5 CD
AB
b) EF = 48 cm; GH = 16 dm = 160 cm
10
3 160
48 GH
EF
c) PQ = 1,2 m = 120 cm; MN = 24 cm
5 24 120 MN
PQ
HS: Nhận xét bài làm của các bạn
Đáp án Câu 1: C Câu 2: B
5. Hướng dẫn học ở nhà - Ôn tập và học thuộc định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ - Làm bài tập 2 – 3 SGK – Tr59 - Đọc và nghiên cứu định lí Talet.
ThuVienDeThi.com
95
Ngày soạn: 24/1/2016 Ngày giảng : 28/1/2016
TIẾT 38: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC I. MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
- Kỹ năng: Vdụng đlý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk. - Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ. Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo. II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giáo án… - HS: Thước, sgk, vở ghi … III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 8A: 8C: 2. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ 3. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Hoạt động 1: 3. Định lý Ta-let trong tam giác GV: Treo bảng phụ vẽ hình 3 SGK, nêu gt của bài toán. GV: Yêu cầu HS so sánh các tỉ số?
GV: Gọi HS nhận xét GV: Chuẩn hoá và cho điểm GV: Kết luận các tỉ số bằng nhau. GV: - Nêu định lý Talet? - Viết giả thiết kết luận của định lý.
GV: Cho HS hoạt động nhóm tìm các độ dài x, y trong câu hỏi 4.
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
HS: Theo hướng dẫn SGK so sánh các tỉ số.
; 8 5 ' ' AC
AC AB AB
3 5 '
' '
' C C
AC B B
AB
8 3 ' ' AC
C C AB
B B
Định lý: (SGK) HS: Đọc nội dung định lý, sau đó viết gt và kl của định lÝ Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ. HS: Trả lời câu hỏi 4.
a) Ta có DE // BC, áp dụng định l Talet ta có:
10 5
3 x EC
AE …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.