Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11 Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . . I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Cho hàm số
4 2 ( ) 2 3 f x x x . Những giá trị của x để ( ) 0 f x là : A.x = 0 B.-1 < x < 0 C.x > 0 D.x < -1 Câu 2. Cho hàm số cos2 y x . Khi đó: A. sin2 dy xdx B. 2sin2 dy xdx C. 2sin2 dy xdx D. sin2 dy xdx
Câu 3. Đạo hàm của hàm số 2 sin y x tại x0 =
2 là:
A.0 B.1 C. 1 2 D. 1
2 Câu 4. Đạo hàm cấp hai của hàm số cos y x tại x0 = 0 là:
A.1 B.
2 C.0 D.-1
Câu 5. Đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x
tại x0 = 2 là:
A. 1
9
B. 1
3
C.3 D.1
Câu 6. Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A.
'
2 1 (tan ) cos x x B.
' sinx cos x C. ' (cos ) sin x x D.
'
2 1 (cot ) sin x x
Câu 7. Đạo hàm của hàm số 1 y x tại x0 = 3 là:
A. 1
4
B. 1
2 2
C. 2 D. 1
2
Câu 8. Cho hàm số 1 ( ) 1 f x x . Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là :
A.2 B.1 C.0 D.-1 Câu 9. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.-sinx B.cosx -x. sinx C.cosx + x.sinx D.x.sinx Câu 10. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là:
A.0 B.-1 C.5 D. -3
Câu 11. Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2 2 y x tại điểm A(1;-1) là:
A. 2 3 y x B. 2 1 y x C. 3 2 y x D. 2 3 y x
II. Phần tự luận: (4 điểm) Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 2x2 - 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 2
Câu 2: Cho hàm số f(x)=2x3-3x-5, g(x)=3x2-3x+4. Giải bất phương trình f’(x)<g’(x).
2 1 3 2 x y x
/
2 5 (3 2) y x
/
2 7 (3 2) y x
/
2 5 (3 2) y x
/
2 7 (3 2) y x
ThuVienDeThi.com
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11 Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . . I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1. Đạo hàm cấp hai của hàm số cos y x tại x0 = 0 là:
A.-1 B.1 C.
2 D.0
Câu 2. Cho hàm số
4 2 ( ) 2 3 f x x x . Những giá trị của x để ( ) 0 f x là : A.-1 < x < 0 B.x = 0 C.x > 0 D.x < -1 Câu 3. Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A. ' (cos ) sin x x B.
' sinx cos x C.
'
2 1 (cot ) sin x x D.
'
2 1 (tan ) cos x x
Câu 4. Đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x
tại x0 = 2 là:
A.1 B.3 C. 1
9
D. 1
3 Câu 5. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là:
A. -3 B.5 C.0 D.-1
Câu 6. Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 7. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2 2 y x tại điểm A(1;-1) là:
A. 2 3 y x B. 3 2 y x C. 2 1 y x D. 2 3 y x
Câu 8. Cho hàm số 1 ( ) 1 f x x . Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là :
A.-1 B.2 C.1 D.0
Câu 9. Đạo hàm của hàm số 1 y x tại x0 = 3 là:
A. 1
2 2
B. 1
4
C. 1
2
D. 2
Câu 10. Cho hàm số cos2 y x . Khi đó: A. 2sin2 dy xdx B. sin2 dy xdx C. sin2 dy xdx D. 2sin2 dy xdx Câu 11. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.cosx -x. sinx B.x.sinx C.-sinx D.cosx + x.sinx
Câu 12. Đạo hàm của hàm số 2 sin y x tại x0 =
2 là:
A.1 B. 1 2 C.0 D. 1
2 II. Phần tự luận: (4 điểm) Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 4x2 + 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 1
Câu 2: Cho hàm số f(x)=4x3-2x-1, g(x)=6x2-2x+2. Giải bất phương trình f’(x)>g’(x).
2 1 3 2 x y x
/
2 7 (3 2) y x
/
2 5 (3 2) y x
/
2 5 (3 2) y x
/
2 7 (3 2) y x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.