Bài tập trắc nghiệm Hoán vị- Chỉnh hợp-tổ hợp- xác suất- nhị thức

Bài tập trắc nghiệm Hoán vị- Chỉnh hợp-tổ hợp- xác suất- nhị thức

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP-TỔ HỢP- XÁC SUẤT- NHỊ THỨC Câu 1: Số tự nhiên thỏa mãn là: n 2 1 1 5 n n n A C - + - =

A. B. C. D. 3 n = 5 n = 4 n = 6 n = Câu 2: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 5000.

A. B. C. D. 8400 15120 6720 3843

Câu 3: Một hộp có bi đen, bi trắng. Chọn ngẫu nhiên bi. Xác suất bi được chọn đều cùng màu là: 5 4 2 2 A.1/4 B. 1/9 C. 4/9. D. 5/9 Câu 4: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?

A. B. C. D. 120 102 98 100

Câu 5: Với các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số không 2,3,4,5,6 2,3 đứng cạnh nhau?

A. B. C. D. 120 96 48 72

Câu 6: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?

A. B. C. D. 207360 120096 120960 34560

Câu 7: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là:

A. B. C. D. 24 120 60 16 Câu 8: Đội học sinh giỏi cấp trường môn Tiếng Anh của trường THPT X theo từng khối như sau: khối 10 có 5 học sinh, khối 11 có 5 học sinh và khối 12 có 5 học sinh. Nhà trường cần chọn một đội tuyển gồm 10 học sinh tham gia IOE cấp tỉnh. Tính số cách lập đội tuyển sao cho có học sinh cả ba khối.

A. B. C. D. 3003 2509 9009 3000 Câu 9: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng luôn ngồi ở hai đầu ghế?

A. B. C. D. 6 16 12 24

Câu 10: Giá trị của thỏa mãn là: n Î ¥ ( ) 2 2 72 6 2 n n n n P A A P + = +

A. hoặc B. C. hoặc D. 3 n = 4 n = 5 n = 2 n = 5 n = 6 n =

Câu 11: Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn là: n 2 2 9 n n C A n + =

A. B. C. D. 7 6 9 8

Câu 12: Giá trị của thỏa mãn là: x Î ¥ 1 2 3 2 6 6 9 14 x x x C C C x x + + = -

A. B. C. D. 7 x = 5 x = 11 x = 9 x =

Câu 13: Giá trị của thỏa mãn là: n Î ¥ 1 2 3 1 2 1 3 n n n C C C + + + + =

A. B. C. D. 12 n = 9 n = 16 n = 2 n = Câu 14: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau?

A. B. C. D. 34560 17280 120960 744

Câu 15: Số ước số tự nhiên của số 31752000 bằng:

A. B. C. D. 120 144 256 420

Câu 16: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số và chia hết cho : { } 1;2;3;4;5;6 A = A 2

A. B. C. D. 648 3003 840 3843

Câu 17: Cho tậ . Số các số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau được lấy ra từ tập là: { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 A = A

A. B. C. D. 30420 27162 27216 30240

Câu 18: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau? { } 1;2;3;5;7;9 A = A

A. B. C. D. 720 24 360 120

Câu 19: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số và chia hết cho : { } 0;1;2;3;4;5;6 A = A 2

A. B. C. D. 8232 1230 1260 2880 Câu 20: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 người vào 4 ghế ngồi được bố trí quanh một bàn tròn?

A. B. C. D. 12 24 4 6

Câu 21: Một hộp bi có viên bi đỏ, viên bi vàng và viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra viên bi trong đó số viên bi đỏ 5 3 4 4 lớn hơn số viên bi vàng.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.