Hướng dẫn ôn tập thi chung lần 1 khối 11  Môn Toán - Nội dung Lượng giác chương 1

Hướng dẫn ôn tập thi chung lần 1 khối 11 Môn Toán - Nội dung Lượng giác chương 1

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Trung Giã HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI CHUNG LẦN 1 KHỐI 11 – MÔN TOÁN Năm học 2016 – 2017 Nội dung: Lượng giác chương 1

Phần I. Hướng dẫn chung

1. Cấu trúc đề gồm 25 câu: khoảng 15 câu hỏi cơ bản và 10 câu hỏi nâng cao. Mỗi câu có đúng 1 phương án đúng. Trả lời đúng được 0,4 điểm. Điểm làm tròn đến hàng đơn vị, từ 0,5 thì làm tròn lên; ngược lại làm tròn xuống. Ví dụ: đúng 19 câu = 19.0,4 = 7,6 = 8 điểm; đúng 11 câu = 11.0,4 = 4,4 = 4 điểm. 2. Các nội dung: - Kiến thức về công thức lượng giác, tính giá trị lượng giác, biến đổi lượng giác. - Kiến thức về hàm số lượng giác: tập xác định, tính đơn điệu, tuần hoàn, tập giá trị. - Kiến thức về đường tròn lượng giác - Kiến thức về giải các phương trình lượng giác theo dạng: bậc nhất, bậc hai, một số phương trình đưa về dạng đó. - Kiến thức về giải phương trình lượng giác nâng cao: dạng tích, dạng chứa mẫu. - Kiến thức về tìm giá trị của tham số để phương trình có nghiệm. - Kiến thức về tìm số nghiệm của phương trình, tìm nghiệm có tính chất cho trước. Phần II. Một số câu hỏi tham khảo

Câu 1. Điều kiện xác định của hàm số là 1 sin cos y x x  

A. B. C. D. x k  2 x k   2 x k     4 x k    

Câu 2. Các giá trị của tham số m để phương trình : có nghiệm là cos 0 x m  

A. B. C. D. 1 1 m m

    

1 m  1 1 m   1 m 

Câu 3. Phương trình : có bao nhiêu nghiệm thỏa : 1 sin 2x 2   0 x   

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 4. Phương trình : có nghiệm là : 2 3 cos 2 cos2 0 4 x x   

A. B. C. D. 2

3 x k     3 x k     6 x k     2 6 x k    

Câu 5. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A. sin x + 3 = 0 B. 2 2cos cos 1 0 x x   C. tan x + 3 = 0 D. 3sin x – 2 = 0

Câu 6. Tập xác định của hàm số là (với ): 2sin 1 1 cos

x y x    k A

A. B. C. D. 2 x k       : 2 x x k   A   \ 2 k     A   \ 2 k  A

Câu 7. Tìm biến đổi đúng:

A. B. cos 1 2 x x k      cos 0 2 x x k      

C. D. cos 1 x x k      cos 0 2 2 x x k      

Câu 8. Điều kiện để phương trình có nghiệm là 3sin cos 5 x m x  

A. B. C. D. 4 4 m m

    

4 m  4 m  4 4 m  

Câu 9. Nghiệm của phương trình : sin x + cos x = 1 là :

A. B. C. D. 2 x k  

2

2 2

x k

x k

 

     

2 4 x k    

2 4

2 4

x k

x k

 

 

      

Câu 10. Phương trình : tương đương với phương trình nào sau đây : 3.sin3x cos3x 1  

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 1 sin 3x 6 2         

sin 3x 6 6          

sin 3x sin 6 6                 

1 sin 3x 6 2          Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số là cos2 2cos 1 y x x   

A. 0 B. 2 C. 4 D. – 0,5

Câu 12. Giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm trên là tan 2x m  ; 8 4       

A. B. C. D. 3 1; 3

         1;  A   ; 1 

Câu 13. Phương trình có số nghiệm thuộc đoạn là cos sin x x    0;2016

A. 321 B. 643 C. 642 D. 641

Câu 14. Một vật nặng treo bởi một chiếc lò xo, chuyển động lên xuống qua vị trí cân bằng. Khoảng cách h từ vật đó đến

vị trí cân bằng ở thời điểm t giây được tính theo công thức trong đó , với d được tính bằng h d  5sin 6 4cos6 d t t  

(cm), ta quy ước rằng d > 0 khi vật ở phía trên vị trí cân bằng, d < 0 khi vật ở dưới vị trí cân bằng. Hỏi:

Có mấy thời điểm trong 1 giây đầu tiên, vật ở xa vị trí cân bằng nhất?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 15. Đồ thị hình bên dưới là của hàm số nào:

A. B. C. D. cos 1 y x   sin 1 y x   tan y x  2sin y x 

Câu 16. Tìm công thức sai:

A. sin2a = 2sina B. sin sin 2sin cos 2 2 a b a b a b

æ ö æ ö + - ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ + = ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø C . sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb D. cos(-x) = cosx Câu 17. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là 2 2tan 5tan 3 0 x x + + =

A. B. C. D. 3 arctan 2 4 p 3 arctan 2 p

æ ö÷ ç ÷ + -ç ÷ ç ÷ çè ø

3

4

p

Câu 18. Hàm số tuần hoàn với chu kì là: tan y x = A. B. C. D. p 2p 4p 3p

Câu 19. Giá trị của m để phương trình 2sin2x - (2m + 1)sinx + m = 0 có đúng 2 nghiệm x là Î 0; 2

p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.