Chuyên đề hình học
Câu 1: Chọn các phương án đúng trong các phương án sau:
a. Phép biến hình là 1 quy tắc đặt tương ứng mã điểm M của mặt phẳng với một điểm bất kỳ trong mặt phẳng.
b. Phép đồng nhất là một phép biến hình
c. F(M)=M’ ta có M’ là ảnh của M qua phép biến hình F
d. F(M)=M’ ta có M là ảnh của M’ qua phép biến hình F
A. a, c
B. b,c
C. c,d
D. b,c
[<br>]
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho F(M)=M; trong đó M(x;y);
M’(x’;y’) và {
𝑥' = 2𝑥- 1
𝑦' = 𝑦+ 3
Tìm ảnh của A(1;2) ;B(-1;2) ;C(2;-4).
A. A’(1;5) ; B’(7;-6) ; C’(3;-1).
B. A’(1;-5) ; B’(-7;6) ; C’(3;1).
C. A’(1;5) ; B’(-7;6) ; C’(3;-1).
D. A’(1;-5) ; B’(7;-6) ; C’(3;1).
[<br>]
ThuVienDeThi.com
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của A’, B’ lần lượt của điểm A(2;3); B(1;1) qua phép tịnh tiến theo
vecto . Tính độ dài (3;1) u
𝐴𝐵.
A . 5
B. 7
C. 2
D. 3
[<br>]
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy có ; 𝑇𝑢 (𝑀) = 𝑀1 𝑇𝑣 (𝑀1) = 𝑀2
Để thì có quan hệ gì với ? 𝑇𝑤 (𝑀) = 𝑀2 𝑤 𝑣, 𝑢
A. = + 𝑤 𝑢 𝑣
B. = 𝑤 𝑢 ‒ 𝑣
C. 𝑤= 𝑢 . 𝑣
D. = 𝑤 𝑣- 𝑢
[<br>]
Câu 5: Đường thẳng (d1) cắt Ox tại A(-4;0), cắt Oy tại B(0;2).
Lập phương trình đường thẳng (d2) là ảnh của (d1) theo phép tịnh tiến 𝑢 = (0;3)
A. (d2): 𝑥‒ 2𝑦‒ 2 = 0
B. (d2): 𝑥+ 2𝑦‒ 2 = 0
C. (d2): 𝑥‒ 2𝑦+ 2 = 0
D. (d2): 𝑥+ 2𝑦+ 2 = 0
[<br>]
Câu 6: Cho (C): Tìm (𝑥+ 1)2 + (𝑦‒ 2)2 = 4 𝑇𝑢 ((𝐶)) = (𝐶'); 𝑢= (1; ‒ 3)
A. (C’) : (𝑥‒ 1)2 + (𝑦‒ 1)2 = 4
B. (C’) : 𝑥2 + (𝑦+ 1)2 = 4
C. (C’) : 𝑥2 + (𝑦‒ 1)2 = 4
ThuVienDeThi.com
D. (C’) : (𝑥+ 1)2 + (𝑦+ 1)2 = 4
[<br>]
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho và và Khẳng định nào sau đây sai: 𝐹(𝑀) = (𝑀’) 𝑀 (𝑥;𝑦) 𝑀’( ‒ 𝑥;𝑦)
A. F là một phép dời hình
B. Nếu A(O;a) thì 𝐹(𝐴) = 𝐴
C. M và M’ đối xứng nhau qua trục
D. và thì (C’): 𝐹(𝑀) = 𝑀’ 𝑀(2;3) 𝑀’𝜖 (𝑑): 2𝑥+ 𝑦+ 1 = 0. (𝑥+ 1)2 + (𝑦+ 1)2 = 4
[<br>]
Câu 8: Trong hệ trục tọa độ Oxy , xác định tọa độ các đỉnh C, D của hình bình hành ABCD biết đỉnh
đỉnh Giao điểm I cuả 2 đường chéo có tọa độ 𝐴( ‒ 2;0) 𝐵( ‒ 1;0) (1;2).
A. 𝐶(3;2) ; 𝐷(2; ‒ 2)
B. 𝐶(3; ‒ 2); 𝐷(2; ‒ 2)
C. 𝐶(4;3); 𝐷( ‒ 3;3)
D. 𝐶(4;3); 𝐷(3; ‒ 3)
[<br>]
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho (C): (𝑥+ 2)2 + (𝑦‒ 3)2 = 9
Tìm ảnh của đường tròn C qua . 𝑄(𝑂,90°)
A. (C’): (𝑥+ 2)2 + (𝑦+ 3)2 = 9
B. (C’): (𝑥+ 3)2 + (𝑦+ 2)2 = 9
C. (C’): (𝑥‒ 3)2 + (𝑦+ 2)2 = 9
D. (C’): (𝑥+ 2)2 + (𝑦‒ 3)2 = 9
[<br>]
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho Tìm ảnh của 𝑄(𝑂,45°). 𝑀(2:2)
A. 𝑀’(2; ‒ 2 2)
B. 𝑀’(2 2; 2)
ThuVienDeThi.com
C. 𝑀’(0; 2 2)
D. 𝑀’(2 2; 0)
[<br>]
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy có phép quay tâm O góc quay α biến ) thành 𝑀(𝑥;𝑦
tìm α 𝑀’ (
1 2𝑥 ‒
3
2 𝑦 ;
3
2 𝑥+
1 2𝑦 )
A 𝛼=
𝜋 6
B. 𝛼=
𝜋 3
C. 𝛼=
2𝜋
3
D. 𝛼=
3𝜋
4
[<br>]
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tìm phép quay Q biến A(-1;5) thành B (5;1)
A. 𝑄(𝑂,90°)
B. 𝑄(𝑂,30°)
C. và 𝑄(𝐼,90°) 𝐼(1;1)
D. và 𝑄(𝐼,30°) 𝐼(1;1)
[<br>]
Câu 13: Cho (d): tìm d’=. (d) 2𝑥+ 𝑦‒ 2 = 0 𝑄(𝑂,60°)
A. (d’): ( 3 + 2).𝑥+ ( 3 ‒ 2)𝑦+ 4 = 0
B. (d’): ( 3 + 2).𝑥+ (2 ‒ 3 )𝑦‒ 4 = 0
C. (d’): ( 3 ‒ 2).𝑥‒ (2 3 + 1)𝑦+ 4 = 0
D. (d’): ( 3 ‒ 2).𝑥‒ (1 ‒ 2 3 )𝑦‒ 4 = 0
[<br>]
ThuVienDeThi.com
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho =(3;1) và đường thẳng (d): Tìm ảnh của (d) qua phép 𝑢 2𝑥‒ 𝑦= 0. dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến theo vecto 𝑄(𝑂,90°) 𝑢
A. (d’): 𝑥+ 2𝑦‒ 5 = 0
B. (d’): 𝑥+ 2𝑦+ 5 = 0
C. (d’): 𝑥+ 3𝑦‒ 4 = 0
D. (d’): 𝑥‒ 3𝑦+ 4 = 0
[<br>]
Câu 15: Tìm ảnh của đường tròn (C bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh ): 𝑥2 + 𝑦2 ‒ 2𝑥+ 4𝑦‒ 4 = 0 tiến theo =(3;-1) và phép Đoy 𝜇
A. (C’): (𝑥+ 4)2 + (𝑦+ 3)2 = 9
B. (C’): (𝑥‒ 4)2 + (𝑦‒ 3)2 = 9
C. (C’): (𝑥+ 1)2 + (𝑦‒ 2)2 = 9
D. (C’): (𝑥‒ 1)2 + (𝑦+ 2)2 = 9
[<br>]
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm 𝐴( ‒ 3;2); 𝐵( ‒ 4;5) 𝑣à 𝐶( ‒ 1;3)
Tìm các điểm A, B, C qua phép quay 𝑄(𝑂,90°)
A. 𝐴’(2;1), 𝐵’(5; ‒ 4), 𝐶’(3;2)
B. 𝐴’(3;2), 𝐵’(4;2), 𝐶’(3; ‒ 1)
C. 𝐴’(2;3), 𝐵’(5;4), 𝐶’(3;1)
D. 𝐴’(2;3), 𝐵’(5;4), 𝐶’(3; ‒ 1)
[<br>]
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm 𝐴( ‒ 3;2); 𝐵( ‒ 4;5) 𝑣à 𝐶( ‒ 1;3)
Gọi A1B1C1 là ảnh của ABC qua phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép và phép
đối xứng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.