Họ và tên: Lớp:
KIỂM TRA 45’ ĐẠI SỐ 11 Năm học : 2016 - 2017 Mã đề: 256
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O
1. Tìm tập xác định của hàm số : 𝑦=
1 sin 𝑥‒
1 cos 𝑥
A. B. 𝐷= ℝ 𝐷= ℝ\{𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ}
C. D. 𝐷= ℝ\{
𝜋 2 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ} 𝐷= ℝ\{𝑘
𝜋 2, 𝑘𝜖ℤ}
2. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là: 𝑦= 2cos(𝑥+
𝜋 3) + 3
A. B. C. D. 5, 1 5, ‒ 1 3, 1 5, 3
3. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là: 𝑦= 1 + 3𝑠𝑖𝑛2𝑥‒ 1
A. B. C. D. 1, 0 2, 1 3, 1 2, 0
4. Phương trình có nghiệm là: 3tan 𝑥+ 3 = 0
A. B. 𝑥=
𝜋 3 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ 𝑥=‒
𝜋 3 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ
C. D. 𝑥=
𝜋
6 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ 𝑥=‒
𝜋
6 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ
5. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A. sin 𝑥= sin 𝑦⇔[ 𝑥= 𝑦+ 𝑘𝜋
𝑥= 𝜋‒ 𝑦+ 𝑘𝜋& , 𝑘𝜖ℤ
B. sin 𝑥= sin 𝑦⇔[ 𝑥= 𝑦+ 𝑘2𝜋
𝑥= 𝜋‒ 𝑦+ 𝑘2𝜋&, 𝑘𝜖ℤ
C. sin 𝑥= sin 𝑦⇔[ 𝑥= 𝑦+ 𝑘2𝜋
𝑥=‒ 𝑦+ 𝑘2𝜋&, 𝑘𝜖ℤ
D. sin 𝑥= sin 𝑦⇔[ 𝑥= 𝑦+ 𝑘𝜋
𝑥=‒ 𝑦+ 𝑘𝜋&, 𝑘𝜖ℤ
6. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A. B. sin 𝑥= 1⇔𝑥=
𝜋 2 + 𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ sin 𝑥= 1⇔𝑥= 𝜋+ 𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ
C. D. sin 𝑥= 1⇔𝑥= 𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ sin 𝑥= 1⇔𝑥=
𝜋 2 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ
7. Phương trình có nghiệm là: sin(
𝑥+ 𝜋
5 ) =‒
1 2
A. B. [
𝑥=
11𝜋
6 + 𝑘10𝜋
𝑥=‒
29𝜋
6 + 𝑘10𝜋&
𝑘𝜖ℤ [
𝑥=‒
11𝜋
6 + 𝑘10𝜋
𝑥=
29𝜋
6 + 𝑘10𝜋&
𝑘𝜖ℤ
C. D. [
𝑥=‒
11𝜋
6 + 𝑘10𝜋
𝑥=‒
29𝜋
6 + 𝑘10𝜋&
𝑘𝜖ℤ [
𝑥=
11𝜋
6 + 𝑘10𝜋
𝑥=
29𝜋
6 + 𝑘10𝜋&
𝑘𝜖ℤ
8. Phương trình có nghiệm là: cos 4𝑥= cos
𝜋 5
A. B. [
𝑥=
𝜋 5 + 𝑘2𝜋
𝑥=‒
𝜋
5 + 𝑘2𝜋&
, 𝑘𝜖ℤ [
𝑥=
𝜋 20 + 𝑘2𝜋
𝑥=‒
𝜋
20 + 𝑘2𝜋&
, 𝑘𝜖ℤ
ThuVienDeThi.com
C. D. [
𝑥=
𝜋 5 + 𝑘
𝜋 5
𝑥=‒
𝜋 5 + 𝑘
𝜋 5&
,𝑘𝜖ℤ [
𝑥=
𝜋 20 + 𝑘
𝜋 2
𝑥=‒
𝜋 20 + 𝑘
𝜋 2&
,𝑘𝜖ℤ
9. Phương trình có nghiệm là: (sin 𝑥+ 1)(2cos 2𝑥‒ 2) = 0
A. B. 𝑥=‒
𝜋 2 + 𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ 𝑥=‒
𝜋 8 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ
C. D. Cả A, B, C đều đúng. 𝑥=
𝜋 8 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ
10. Nghiệm của phương trình là: 5 ‒ 5sin 𝑥‒ 2𝑐𝑜𝑠2𝑥= 0
A. B. C. D. 𝑘𝜋 𝑘2𝜋
𝜋 2 + 𝑘2𝜋
𝜋 6 + 𝑘2𝜋
11. Nghiệm của phương trình là: sin 𝑥+ 3cos 𝑥= 2
A. B. 5𝜋
6 + 𝑘𝜋
5𝜋
6 + 𝑘2𝜋
C. D. ‒
𝜋 6 + 𝑘𝜋
𝜋 6 + 𝑘2𝜋
12. phương trình tương đương với phương sin 3𝑥+ cos 2𝑥= 1 + 2sin 𝑥cos 2𝑥 trình:
A. B. [sin 𝑥= 0
sin 𝑥= 1& [ sin 𝑥= 0
sin 𝑥=‒ 1&
C. C . [
sin 𝑥= 0
sin 𝑥=
1 2& [
sin 𝑥= 0
sin 𝑥=‒
1 2&
13. Phương trình có 2 3sin(𝑥‒
𝜋 8)cos(𝑥‒
𝜋 8) + 2𝑐𝑜𝑠2(𝑥‒
𝜋 8) = 3 + 1
nghiệm là:
A. B. [
𝑥=
3𝜋
8 + 𝑘𝜋
𝑥=
5𝜋 24 + 𝑘𝜋&
,𝑘𝜖ℤ [
𝑥=
3𝜋
4 + 𝑘𝜋
𝑥=
5𝜋 12 + 𝑘𝜋&
,𝑘𝜖ℤ
C. D. [
𝑥=
5𝜋
4 + 𝑘𝜋
𝑥=
5𝜋 16 + 𝑘𝜋&
,𝑘𝜖ℤ [
𝑥=
5𝜋
8 + 𝑘𝜋
𝑥=
7𝜋 24 + 𝑘𝜋&
𝑘𝜖ℤ
14. Tìm tập xác định của hàm số : 𝑦=
1 ‒ cos 𝑥
sin 𝑥
A. B. 𝐷= ℝ\{𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ} 𝐷= ℝ\{𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ}
C. D. 𝐷= ℝ\{
𝜋 2 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ} 𝐷= ℝ\{
𝜋 4 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ}
15. Tìm tập xác định của hàm số : 𝑦= tan(2𝑥+
𝜋 3)
A. B. 𝐷= ℝ\{
𝜋 3 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ} 𝐷= ℝ\{
𝜋 3 + 𝑘
𝜋 2, 𝑘𝜖ℤ}
C. D. 𝐷= ℝ\{
𝜋 12 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ} 𝐷= ℝ\{
𝜋 12 + 𝑘
𝜋 2, 𝑘𝜖ℤ}
16. Phương trình có nghiệm là: 2cos 𝑥‒ 3 = 0
A. B. 𝑥=±
𝜋 3 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ 𝑥=±
𝜋 3 + 𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ
C. D. 𝑥=±
𝜋 6 + 𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ 𝑥=±
𝜋 6 + 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ
17. Phương trình có nghiệm là: tan
𝑥 2 = tan 𝑥
A. B. 𝑥= 𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ 𝑥= 𝑘𝜋, 𝑘𝜖ℤ
C. D. Cả A, B, C đều đúng. 𝑥= 𝜋+ 𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.