SẢN PHẨM TẬP HUẤN KỸ NĂNG BIÊN SOẠN ĐỀ TRẮC NGHIỆM
(Sản phẩm mẫu) CHỦ ĐỀ: ĐƯỜNGTHẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KG. QUAN HỆ SONG SONG (Chương II: Hình học 11)
Họ, tên giáo viên soạn: NGUYỄN CÔNG HIẾN Đơn vị công tác: THPT Lang Chánh Điện thoại liên lạc: 0982971660 I. MA TRẬN ĐỀ
CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
CHỦ ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TỔNG SỐ
GHI CHÚ
1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.
Thông qua TC thừa nhận, nhận biết tính đúng sai các khẳng định
Hiểu cách xđ giao điểm của đường và mặt
Vận dụng để xđ giao tuyến của 2 mp
Vận dụng để xđ giao điểm của đường và mặt Số câu Số điểm Tỉ lệ%
2 0,8 8%
2 0,8 8%
1 0,4 4%
1 0,4 4%
6 2,4 24%
2. Hai đường thẳng chéo nhau và Hai đường thẳng song song.
Nhận biết vị trí tương đối của 2 đt
Hiểu cách xđ 2 đt song song, cắt nhau, chéo nhau, trùng nhau
Vận dụng để CM 2 đường thẳng chéo nhau, song song
Vận dụng để xđ thiết diện
Số câu Số điểm Tỉ lệ%
2 0,8 8%
2 0,8 8%
2 0,8 8%
1 0,4 4%
7 2,8 28%
3. Đường thẳng và mặt phẳng song song.
Biết vị trí của đường và mặt
Hiểu thế nào là đường và mặt //, cắt nhau
Vận dụng để xđ đường và mặt //
Xđ giao tuyến của đường và mặt Số câu Số điểm Tỉ lệ%
1 0,4 4%
2 0,8 8%
2 0,8 8%
1 0,4 4%
6 2,4 24%
4. Hai mặt phẳng song song.
Nhận biết 2 mp //
Hiểu thế nào là 2mp //, cắt nhau
Vận dụng để xđ 2 mp //
Số câu Số điểm Tỉ lệ%
2 0,8 8%
2 0,8 8%
1 0,4 4% 5. Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình KG.
Vận dụng để biểu diễn hình KG
Số câu Số điểm Tỉ lệ%
1 0,8 8%
ThuVienDeThi.com
TỔNG SỐ 7 = 2,8 đ =28%
8 =3,2đ =32%
7 = 2,8 đ =28%
3 =1,2đ =12%
25 = 10đ =100%
II. ĐỀ Nhận biết (8 câu) Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung. B. Hai đường thẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung. C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một mặt phẳng chung. D. Hai đường thẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có chúng còn có một điểm chung khác nữa. Câu 2. Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng; có tất cả bao nhiêu khả năng xảy ra?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3. Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với (P)?
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số Câu 4. Kí hiệu nào sau đây dùng để chỉ một mặt phẳng?
A. mp B. mpQ C. mp(P) D. a ABC Câu 5. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
A. 2 B. 1 C. Vô số. D. Không có mặt phẳng nào. Câu 6. Có bao nhiêu vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian?
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 7. Cho tứ diện MNPQ. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?
A. MN // PQ B. MN cắt PQ C. MN và PQ đồng phẳng D. MN và PQ chéo nhau Thông hiểu (7 câu) Câu 8. Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A. 4 B. 3 C. 6 D. 2 Câu 9. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng song song với một mp thì song song với nhau B. Nếu hai đường thẳng a và b song song với nhau thì a song song với mọi mp(P) đi qua b C. Nếu đường thẳng a song song với (P) thì nó không cắt mọi đường thẳng nằm trong mp(P) D. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho , O là giao điểm 2 SN NB của AC và BD. Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
D
M
O
A
B
C
S
N
A. SO và AD B. MN và SO C. MN và SC D. SA và BC Câu 11. Cho tứ diện ABCD, các điểm M, N lần lượt là trung điểm của cạnh CD, AB. Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:
A. chéo nhau B. có hai điểm chung C. song song D. cắt nhau Câu 12. Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.