Kiểm tra 1 tiết năm học 2014 - 2015 môn Toán (phân môn Hình học) lớp 8  tuần 15

Kiểm tra 1 tiết năm học 2014 - 2015 môn Toán (phân môn Hình học) lớp 8 tuần 15

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG PTDTNT KON PLÔNG TỔ TOÁN – LÍ – TIN – CÔNG NGHỆ

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Toán (Phân môn hình học) Lớp: 8 – Tuần: 15 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề )

Ma trận đề

Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ

Chủ đề TNKQ TNKQ TL TL

1. Tứ giác Tính số đo của 1 góc khi biết số đo của 3 góc Câu Số điểm

C1

0,5

1

0,5 2. Đường trung bình của tam giác, hình thang

Vẽ hình đúng. Tính được đường TB của tam giác hình thang. Tính được đường chéo, chu vi, diện tích của hình vuông Câu Số điểm

C7,8,9

3,5

3

3,5 3. Trục đối xứng Nhận biết trục đối xứng của một hình Câu Số điểm

C3

0,5

1

0,5 4. Các loại tứ giác Nhận biết tứ giác là hình vuông, HBH, nhận biết tính chất HBH

Chứng minh được tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật Câu Số điểm

C2,4,5,6

2

C9a,b

3,5

6

5,5 Tổng số câu Tổng số điểm

5

2,5

1

0,5

3

3,5

2

3,5

11

10

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG PTDTNT KON PLÔNG TỔ TOÁN – LÍ – TIN – CÔNG NGHỆ

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Toán (Phân môn hình học) Lớp: 8 – Tuần: 15 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề )

Đề bài I. Trắc nghiệm (3đ).

Khoanh tròn chữ cái trước đáp án theo em là đúng. Câu 1. Tứ giác ABCD có thì: A A A 130 ; 70 ; 110 o o o A B C   

A. ; B. ; C. ; D. . A 50o D  A 90o D  A 70o D  A 60o D  Câu 2. Hình chữ nhật có ..................................... là hình vuông.

A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Hai cạnh đối bằng nhau

C. Hai đường chéo vuông góc D. Hai đường chéo cắt nhau.

Câu 3. Tam giác cân có bao nhiêu trục đối xứng ?

A. 1; B. 2 ; C. 3; D. Vô số. Câu 4. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là :

A. Hình chữ nhật; B. Hình bình hành; C. Hình vuông; D. Hình thoi. Câu 5. Hai đường chéo của hình bình hành có tính chất :

A. Bằng nhau; B. Là tia phân giác của các góc. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Câu 6. Hình vuông là:

A. Hình thang có một góc vuông; B. Tứ giác có bốn góc vuông; C. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông; D. Có bốn cạnh bằng nhau.

II. Tự luận (7đ) Câu 7 (1đ). Độ dài hai đáy của một hình thang là 18cm và 12cm. Tính độ dài đường trung bình của

hình thang đó.

Câu 8 (2đ). Cho hình vuông ABCD, có cạnh bằng 4cm.

a. Tính chu vi và diện tích hình vuông đó. b. Tính độ dài đường chéo của hình vuông đó. Câu 9 (4đ). Cho tam giác ABC. Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA.

a. Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành. b. Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ADME là hình chữ nhật ?

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG PTDTNT KON PLÔNG TỔ TOÁN – LÍ – TIN – CÔNG NGHỆ

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Toán (Phân môn hình học) Lớp: 8 – Tuần: 15 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề )

Đáp án I. Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C A B D C II. Tự luận

Câu Nội dung Điểm Câu 7 (1 điểm)

Đường trung bình: 15cm 1

a Chu vi: 16 cm Diện tích: 16cm2

0,5 0,5 Câu 8 (2 điểm) b Đường chéo cm 32 1

E D

A

C M B

0,5

a

DM là đường trung bình của ABC  DM // AC  ME là đường trung bình của ACB  ME // AB  ADME là hình bình hành. 

0,75

0,75

0,5

Câu 9 (4 điểm)

b Nếu ABC có = 900 thì tứ giác ADME là hình chữ nhật.  A

 1.5

Tổ của chuyên môn Giáo viên

Chuyên môn nhà trường

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.