Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCM

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCM Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCM Xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019-2020 tại trường THCS Trần Huy Liệu, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Bài kiểm tra bao gồm đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là trích dẫn một số câu hỏi trong đề kiểm tra học kỳ 2 Toán lớp 8 năm 2019-2020 tại trường THCS Trần Huy Liệu - TP HCM: + Giải bài toán bằng cách lập phương trình: a) Một người đi ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Sau đó từ B quay về A với vận tốc 60 km/h. Hãy tính quãng đường từ A đến B, biết tổng thời gian cả đi lẫn về là 5 giờ. b) Biết giá tiền 1 lít xăng A95 là 12.235 đồng và 1 lít xăng ô tô này chạy được 40km. Tính giá tiền người đó phải trả khi mua xăng để đi từ A đến B và từ B về A. + Bóng của một cột điện trên mặt đất dài 7m. Cùng lúc đó một cây đèn giao thông cao 3,9m có bóng dài 3m. Tính chiều cao cột điện? + Cho ∆ABC vuông tại A (AB

Xem trước nội dung

UBND QUẬN PHÚ NHUẬN TRƯỜNG THCS TRẦN HUY LIỆU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN KHỐI 8 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1: (3,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5 13 15 2 x x    b) 3 2 3 3 2 5 20 4 x x x    

c) 2

2 1 4 2 2 x x x x x    

Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2 ( 3) 15 ( 1)( 3) x x x      Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: a) Một người đi ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Sau đó từ B quay về A với vận tốc 60km/h. Hãy tính quãng đường từ A đến B, biết tổng thời gian cả đi lẫn về là 5 giờ. b) Biết giá tiền 1 lít xăng A95 là 12 235 đồng và 1 lít xăng ô tô này chạy được 40km. Tính giá tiền người đó phải trả khi mua xăng để đi từ A đến B và từ B về A. Bài 4: (1 điểm) Bóng của một cột điện trên mặt đất dài 7m. Cùng lúc đó một một cây đèn giao thông cao 3,9 m có bóng dài 3m.Tính chiều cao cột điện? Bài 5 : (3 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A (AB<AC) và đường cao AH (H thuộc BC) biết AB = 30 cm, AH = 24 cm.

a) Chứng minh HBA đồng dạng với ABC suy ra AB2 = BH.BC b) Tính AC c) Trên cạnh BC lấy 1 điểm M sao cho CM = 10 cm, trên cạnh AC lấy 1 điểm N sao cho CN = 8 cm. Chứng minh NM // AB và CA.MN=AB.CN

---- Hết ----

ĐÁP ÁN TOÁN 8

BÀI NỘI DUNG THANG

ĐIỂM Bài 1: (3,5 điểm) 1a

a) 5 13 15 2 x x    5 2 15 13 x x     7 28 x   4 x   Vậy  4 S 

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

1b b) 3 2 3 3 2 5 20 4 x x x    

4(3 2) 3 5(3 2) x x x      6 18 x   3 x   Vậy  3 S 

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

1c c/ 2

2 1 4 2 2 x x x x x    

ĐKXĐ: 0; 2 x x  

2 2 ( 2) 4 ( 2) ( 2) x x x x x x      

2 4 0 x x    (4 1) 0 x x   

0 x   (loại) hay 1 4 x  (nhận)

Vậy 1 4 S   

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 2: (1 điểm) 2a

2 ( 3) 15 ( 1)( 3) x x x     

2 2 6 9 15 3 3 x x x x x         4 3 x   3 4 x  

KL tập nghiệm. Biểu diễn tập nghiệm đúng.

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài3: (1,5 điểm) 3a

a) Gọi thời gian đi là x (h)(Đk 0<x<5) Thời gian về là 5 - x (h) Quãng đường đi là 40x (km) Quãng đường về là 60 (5- x) (km) Theo đề bài ta có phương trình: 40x = 60(5- x) x = 3 (Nhận) Vậy quãng đường đi từ A đến B là: 40 . 3 = 120 (km)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3b b) Số lít xăng cần mua là: (120.2):40 = 6 lít

Giá tiền phải trả để mua xăng là: 6 . 12 235 đ = 73 410 (đồng)

0,25đ 0,25đ

Bài 4: (1 điểm)

(học sinh không vẽ hình lại thì không trừ điểm) ∆ABC có MN // BC (cùng vuông góc với AB) Theo hệ quả định lý Thalès ⟹

Suy ra BC = 3,9.7 9,1 3 

Vậy chiều cao cột điện là 9,1(m)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 5: (3 điểm) 5a

a) Chứng minh : AB2 = BH.BC Xét HBA và ABC ta có Góc ABH chung Góc AHB = góc CAB = 900 (gt)

Vậy HBA đồng dạng với ABC (gg)

BH AB AB BC    AB2 = BH. BC

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

5b b) Tính AC

2 2 2 2 30 24 18 BH AB cm AH     

2 2 30 50 18 AB BC cm BH   

2 2 2 2 50 30 40 AC BC AB cm     

0,25đ 0,25đx2 0,25đ 5c c) Chứng minh NM // AB và CA.MN=AB.CN

1 / / 5 CN CM NM AB CA CB

        

C/m CMN  đồng dạng ( ) CBA gg  CN MN CA BA  

. . CA MN AB CN   Chú ý: - Học sinh có cách giải khác trong phạm vi kiến thức đã học vẫn được chấm theo các phần tương tự đáp án. - Bài hình học nếu câu nào không có hình vẽ tương ứng thì không chấm câu đó.

- Nếu vẽ hình bằng bút chì thì không chấm bài hình.

0,25đx2 0,25đ 0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.