Đề HSG cụm trường lần 1 lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thành Nghệ An

Đề HSG cụm trường lần 1 lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thành Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG cụm trường lần 1 lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thành Nghệ An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề HSG cụm trường lần 1 Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 Yên Thành, Nghệ An Đề HSG cụm trường lần 1 Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 Yên Thành, Nghệ An Chúng tôi xin gửi đến các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi học sinh giỏi cụm trường lần 1 môn Toán cho năm học 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Một số câu hỏi trong đề thi bao gồm: Cho hình vuông ABCD, có độ dài mỗi cạnh bằng a. M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD. Kẻ ME vuông góc với AB và MF vuông góc với AD. a) Chứng minh rằng DE = CF. b) Chứng minh rằng ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy. c) Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó. Cho 17 điểm nằm trong mặt phẳng, không có 3 điểm nào thẳng hàng. Nối các điểm này bằng các đoạn thẳng và tô màu xanh, đỏ hoặc vàng. Chứng minh rằng tồn tại một tam giác có các cạnh cùng màu. Cho biểu thức \(3x^2 + 3x^2 + 3x^2\). Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức Q. Tìm số hữu tỉ x sao cho biểu thức \(2x^2 + 4x^2 + x\) có giá trị là một số nguyên dương. Đây là một số câu hỏi trong đề thi Toán lớp 8 HSG cụm trường lần 1 năm học 2022 - 2023 tại Yên Thành, Nghệ An. Hy vọng các em sẽ tự tin và thành công khi giải quyết các bài toán này. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC YÊN THÀNH ĐỀ THI HSG CỤM TRƯỜNG LẦN 1 NĂM HỌC: 2022 - 2023_MÔN THI: TOÁN 8

(Thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề) Câu 1 (4,0 điểm)

1. Cho biểu thức

3 2

3 2 3 2 1 1 2 2 1 : 1 1 1                 

x x x Q x x x x x x x

Tìm điều kiện xác định và Rút gọn biểu thức Q.

2. Tìm số hữu tỉ x để biểu thức

2

2

4

2 x x P

x

 

có giá trị là một số nguyên dương.

Câu 2 (6,0 điểm)

a) Chứng minh 5 n n  chia hết cho 30 với mọi n  N.

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn phương trình:

  2 25 6 x y y   

c) Giải phương trình    

2 2 2 4 12 x x x x     .

Câu 3 (3,0 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

2 3 8 6 2 1 x x A

x x   

 

b) Cho a, b > 0 và a + b = 1. Chứng minh rằng: 2 2 1 1 6 ab a b   

Câu 4 (7,0 điểm)

1. Cho hình vuông ABCD, có độ dài mỗi cạnh bằng a. M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD. Kẻ ME  AB, MF  AD.

a) Chứng minh DE = CF.

b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy.

c) Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF đạt giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó.

2. Cho 17 điểm nằm trong mặt phẳng, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Nối các điểm này lại bằng các đoạn thẳng và tô màu xanh, đỏ hoặc vàng. Chứng minh rằng tồn tại một tam giác có các cạnh cùng màu.

--------------HẾT--------------

ĐÁP ÁN Câu Ý Đáp án Điểm

1 4 đ

a 2,5 đ

ĐKXĐ: x ≠ 0; x ≠ -1; x ≠ 2

      

    

      

3 2

3 2 3 2

2 2

2

2 2

2

2

2

1 1 2 2 1 : 1 1 1

1 1 2 1 1 1 . 2 1 1

2 4 1 1 . 2 1 1

2 2 1 1 . 2 1 1

2 1 1 1 1

                

          

        

        

     

x x x Q x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

b 1,5 đ

Ta có  

2 2

2 2

2 4 2 2 2 2

x x x P

x x

       

Mà P nguyên dương nên P = 1; P = 2. +) P = 1 => x= -1/2 T/m +) P = 2 => x = - 2 T/m.

0,75

0,75

2 6 đ

a 2 đ

n5 - n = n(n4 - 1) = n(n - 1)(n + 1)(n2 + 1) = (n - 1).n.(n + 1)(n2 + 1) chia hết cho 6 vì (n - 1).n.(n+1) là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 (*) Mặt khác n5 - n = n(n2 - 1)(n2 + 1) = n(n2 - 1).(n2 - 4 + 5) = n(n2 - 1).(n2 - 4 ) + 5n(n2 - 1) = (n - 2)(n - 1)n(n + 1)(n + 2) + 5n(n2 - 1) Vì (n - 2)(n - 1)n(n + 1)(n + 2) là tích của 5 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 5 và 5n(n2 - 1) chia hết cho 5. Suy ra (n - 2)(n - 1)n(n + 1)(n + 2) + 5n(n2 - 1) chia hết cho 5. (**). Từ (*) và (**) suy ra điều phải chứng minh.

0,25

0,5

0,5

0,5

0,25

b 2 đ

+) x2 – 25 = y(y + 6)  x2 – (y + 3)2 = 16  (x + y + 3)(x – y – 3) = 16 Ta có bảng sau:

x - y 7 -1 5 1 11 -5 4 2 19 -13 x + y 1 -7 5 -11 -1 -5 13 -19 -2 -4 Vậy các cặp số nguyên phải tìm là: (4; -3), (-4; -3), (5; 0), (-5; -6), (5; -6), (-5; 0)

0,5

0,25

0,5

0,75

c 2 đ

Đặt x2 + x = t thì phương trình đã cho trở thành: t2 + 4t -12 = 0  (t – 2)(t + 6) = 0 => Tìm được t = -6 hoặc t = 2 +) t = -6  x2 + x = -6  ( x + 1/2 )2 + 23/4 = 0 (phương trình vô nghiệm) +) t = 2  x2 + x = 2  (x -1)(x +2) = 0 => x = 1 hoặc x = -2. Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 1; -2

0,5 0,25

0,5

0,5 0,25

3 3đ

a 1,5 đ

   

   

2

2

2

2 2

3 8 6 2 1 3 2 1 2 1 1 2 1 3 1 1 1

x x A

x x x x x

x x x

  

             

Đặt  

2 2 1 2 3 1 2 2 1 y A y y y x          

1 min 2 1 1 2 1 A y x x       

Vậy min A = 2 khi x = 2.

0,5

0,5

0,5

b 1,5 đ

Ta có: 2 2 2 2 2 2 1 1 2 1 1 1 1 2 2 2 ab ab ab ab a b a b a b         

  2 2 2 2 2 1 1 1 4 4 1 2 2 2 2 ab ab ab a b ab a b a b

               

Mà a + b = 1 => 1 2 ab 

2 2 1 1 1 1 4 2 2 6 4 2 1 ab ab ab a b          

Dấu "=" có  1 2 a b  

0,5

0,5

0,25

0,25

5 7đ

1a 2,0đ

K

H

P M

A B

D C

F N

E

Q

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.