Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa

Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Trong kỳ học 2022-2023, phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa sẽ tổ chức đề giao lưu học sinh giỏi môn Toán lớp 8. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 01 tháng 04 năm 2023, với đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Giải phương trình: $2x^2 y - xy^3 = 12$. Cho $x, y$ là các số nguyên thỏa mãn đẳng thức trên. Chứng minh rằng $2x^2 y$ chia hết cho 40. Cho đoạn thẳng $AB$. Kẻ tia $Bx$ vuông góc với $AB$ tại $B$. Trên tia $Bx$ lấy điểm $C$ ($C$ khác $B$). Chứng minh rằng: $HA \cdot HC = HB^2$. Kẻ $HD$ vuông góc với $BC$ ($D$ thuộc $BC$). Gọi $I$ là giao điểm của $AD$ và $BH$. Chứng minh rằng ba điểm $C, I, M$ thẳng hàng. Cho các số $a,b,c$ không âm thỏa mãn $abc=3$. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $a^3+b^3+c^3$. Để biết thêm chi tiết và làm bài thi thử, bạn có thể tải file WORD tại đây: [link]. Chúc các em ôn tập tốt và thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN LANG CHÁNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8

CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn:Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 01 trang; gồm 05 câu)

Bài 1.(4,0 điểm)

1. Rút gọn biểu thức:

𝐴𝐴= ቀ 2𝑥𝑥3+𝑥𝑥2−𝑥𝑥

𝑥𝑥3−1 − 𝑥𝑥2+𝑥𝑥

𝑥𝑥2−1ቁ: 2𝑥𝑥2+𝑥𝑥−1

𝑥𝑥2−1 + 𝑥𝑥

2𝑥𝑥−1. với 𝑥𝑥≠±1, 𝑥𝑥≠ 1

2

2. Cho ba số , , x y z khác 0 và thoả mãn:

z y x z y x + + = + + 1 1 1 1

Tính giá trị biểu thức ( )( )( ) 2023 2023 2023 2023 2023 2023 P x y y z z x = + + +

Bài 2. (4,0 điểm)

1. Giải phương trình

 

2 2 2 9x x 40 x 3    2. Tìm x và y thỏa mãn đồng thời cả hai hệ thức sau:

x3 + y3 = 9 (1) và x2 + 2y2 = x + 4y (2) Bài 3. (4,0 điểm)

1. Giải phương trình nghiệm nguyên dương: 2 2 3 . x y xy + = −

2. Cho ,x y là các số nguyên thỏa mãn đẳng thức ( ) ( ) 2 2 3 1 2 1 x y − = −

Chứng minh rằng

2 2 x y − chia hết cho 40 Bài 4. (6,0 điểm)

Cho đoạn thẳng AB. Kẻ tia Bx vuông góc với AB tại B. Trên tia Bx lấy điểm C (C khác B). Kẻ BH vuông góc với AC (điểm H thuộc AC). Gọi M là trung điểm của AB.

1. Chứng minh rằng: HA.HC = HB2 2. Kẻ HD vuông góc với BC (D thuộc BC). Gọi I là giao điểm của AD và BH. Chứng minh rằng ba điểm C, I,M thẳng hàng.

3. Giả sử AB cố định, điểm C thay đổi trên tia Bx. Biết 1 . . = BM AB HA CH IC MI

Tìm vị trí của điểm C trên tia Bx sao cho diện tích tam giác ABI lớn nhất.

Bài 5. (2,0 điểm)

Cho các số , , a b c không âm thỏa mãn 3 a b c + + =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) ( ) ( ) 3 3 3 1 1 1 P a b c = − + − + −

HẾT! Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh: .................................................. SBD............

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu Hướng dẫn chấm Điểm 1 2đ 1. - Với 1 1, 2 x x ≠± ≠ , biểu thức A xác định nên ta có :

  + − + + − = − +     − − − −  

3 2 2 2

3 2 2 2 2 1 : 2 1 1 1 1 x x x x x x x x x x x x A

( )   + − + −   = − +   − − − + −  

2 2 2

3 2 2 2 1 1 . 2 1 1 1 2 1

x x x x x x x x x x x x

( ) − + = − + − − + −

2 2

3 2 1

2 1 1 2 1

x x x x x x x x x

− + + = − + + − − − + + 2 ( 1)( 1) ( 1) ( 1)(2 1) 2 1 ( 1)( 1) x x x x x x x x x x x x

+ = − + − − + + 2 ( 1) (2 1) 2 1 ( 1) x x x x x x x x

+ = + +

2

2 1 x x x x

Vậy : + = + +

2

2 1 x x A x x

( với 1 1, 2 x x ≠± ≠ )

0,5

0,5

0,5

0,5

2đ 2. Ta có: ( )( ) 1 1 1 1 yz xz xy x y z xyz x y z x y z + + = ⇔ + + + + = + +

2 2 2 2 2 2 xyz x z x y y z xyz y x z y z x xyz xyz ⇔ + + + + + + + + =

2 2 2 2 2 2 2 0 x y x z y x y z z y z x xyz ⇔ + + + + + + =

( )( )( ) 0 x y x z y z ⇔ + + + =

2023 2023 2023 2023

2023 2023 2023 2023

2023 2023 2023 2023

0

0

0

x y x y x y y z y z y z z x z x z x

  = − + = = −     ⇔ = −⇔ = − ⇔ + =      = − = − + =   

( )( )( ) 2023 2023 2023 2023 2023 2023 0 P x y y z z x ⇒ = + + + = .

0,5

0,5

0,5

0,5 2 1. ĐKXĐ: x ≠ 3.

 

2 2 2 9 40 3

x x x   

0 40 3 .6 3 0 40 3 6 3 3 2 2 2 2 2 = − − −  

  

 − ⇔ = − − −       − + ⇔ x x x x x x x x x

Đặt

2

3 x t x   ta có phương trình t2 – 6t – 40 =0  ( ) 10 ( 4) 0 t t − + =



 − =

= ⇔ 4

10

t

t

0 30 10 10 3 10 2 2 = + − ⇔ = − ⇔ = x x x x t vô nghiệm;

0,25

0,5

0,25

0,25

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.