Đề chọn ĐT HSG tỉnh lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Triệu Sơn Thanh Hóa

Đề chọn ĐT HSG tỉnh lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Triệu Sơn Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề chọn ĐT HSG tỉnh lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Triệu Sơn Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Thi Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Toán Lớp 8 - Triệu Sơn, Thanh Hóa Đề Thi Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Toán Lớp 8 - Triệu Sơn, Thanh Hóa Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề chọn đội dự tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán cho năm học 2022-2023 tại phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 17 tháng 03 năm 2023, với đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu từ đề thi: Bài 1: Cho a, b là các số tự nhiên lớn hơn 2 và p là số tự nhiên thỏa mãn \(2^{p-1} = a^b\). Chứng minh rằng p là hợp số. Bài 2: Cho đoạn thẳng AB = 2a. Gọi O là trung điểm của AB. Dựng các tia Ax, By về cùng một phía của AB sao cho Ax, By lần lượt vuông góc với AB. Chứng minh rằng CD = AC = BD. Bài 3: Cho hình thang ABCD có đáy lớn là CD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Một đường thẳng cắt các đoạn AD, OD, OC, BC lần lượt tại M, N, P, Q sao cho MN = NP = PQ. Chứng minh rằng CD = 2AB. Hy vọng mọi người sẽ tham gia và thể hiện tài năng của mình tại kỳ thi sắp tới! Chúc các em học sinh đạt kết quả cao và tiếp tục phát triển trong hành trình học tập của mình!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRIỆU SƠN

…………………

Số báo danh

.....................................

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI DỰ TUYỂN HSG TỈNH

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày 17 tháng 3 năm 2023 (Đề có 01 trang, gồm 05 câu)

Câu 1: (4,0 điểm)

1. Cho biểu thức:

2 2

2 2 x 3x 2 x x 1 1 P : . x x 2 x 1 x 1 x 1                      

a) Rút gọn P. b. Tìm x để 1 x 1 1. P 8

  

2. Cho ba số thực a, b, c khác không thỏa mãn 1 1 1 1 1 1 2 a b c b c c a a b                        

và

3 3 3 1 a b c   . Chứng minh rằng 1 1 1 1 a b c   .

Câu 2: (4,0 điểm)

1. Giải phương trình:

3 2 3 3 28 1 1 x x x x x            .

2. Tìm các cặp số (x; y) thỏa mãn các điều kiện: 1 2 2x y 6 y x     và

1 x y xy 4 xy y x     .

Câu 3: (4,0 điểm) 1. Tìm nghiệm nguyên (x; y) của phương trình:  

2 2 1 3 xy x xy x x      .

2. Cho a, b là các số tự nhiên lớn hơn 2 và p là số tự nhiên thỏa mãn 2 2

1 1 1

b a p   .

Chứng minh rằng p là hợp số.

Câu 4: (6,0 điểm)

1. Cho đoạn thẳng AB = 2a. Gọi O là trung điểm của AB. Dựng các tia Ax, By về cùng một phía của AB sao cho Ax, By lần lượt vuông góc với AB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho 0 ˆ 90 COD  . a. Chứng minh 2 . AC BD a  và . CD AC BD   b. Kẻ OM vuông góc với CD tại M, gọi N là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng MN // . AC 2. Cho hình thang ABCD có đáy lớn là CD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Một đường thẳng cắt các đoạn AD, OD, OC, BC lần lượt tại M, N, P, Q sao cho MN=NP=PQ. Chứng minh rằng CD=2AB. Câu 5: (2,0 điểm)

Cho các số thực dương , , x y z thoả mãn: 3 xy yz xz xyz    . Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức      

2 2 2

2 2 2 1 1 1 y z x A

x y y z z x      

.

---------------- Hết --------------- Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRIỆU SƠN

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI DỰ TUYỂN HSG TỈNH LỚP 8

Năm học 2022 - 2023

Môn thi: Toán Ngày 17 tháng 3 năm 2023 (Hướng dẫn chấm có 05 trang, gồm 05 câu) Câu Nội dung Điểm

1 (4,0đ)

1. 2,5đ * ĐKXĐ: 2, 1. x x   Ta có:

2 2

2 2 x 3x 2 x x 1 1 P : . x x 2 x 1 x 1 x 1                      

  

  

1 2 ( 1) 1 1 : ( 1)( 2) 1 1 ( 1)( 1) ( 1)( 1)

x x x x x x x x x x x x x x

                            

= 1 2 : 1 1 ( 1)( 1) x x x x x x x            

= 1 ( 1)( 1) . 1 2 x x x x   

= 1 2 x

x 

Vậy với 2, 1 x x   thì P = 1. 2 x

x 

0.25 0.25 0.5 0.25 0.25

+ Ta có: 1 1 2 1 1 1 0 8 1 8 x x x P x       

2 16 ( 1) 8( 1) 0 8( 1) 8( 1) 8( 1) x x x x x x         

    

2 2 16 1 8 1 ( 3) 0 0 1 8( 1) 1

x x x x x x

           + Nếu: 3 0 3 x x      (1) luôn đúng với 2, 1. x x  

+ Nếu:  

2 3 0 3 3 0 . x x x x        

 

2 3 0 1 0 1. 1

x x x x

       

Vậy với 1 3 x x   thì 1 1 1. 8 x P

  

0.5 0.25 0.25

2. 1,5đ

Ta có: 1 1 1 1 1 1 2 a b c b c c a a b                        

      2

2 2 2

        abc

b a c a c b c b a

0 2 2 2 2 2 2 2         abc b c a c a b c b c a b a          0 0 2 2 2              c bc ac ab b a b a c b a c b a ab     0      a c c b b a

0,25

0,5

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.