Đề học sinh năng khiếu lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thanh Sơn Phú Thọ

Đề học sinh năng khiếu lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thanh Sơn Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh năng khiếu lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thanh Sơn Phú Thọ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh năng khiếu lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Thanh Sơn Phú Thọ Đề học sinh năng khiếu lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Thanh Sơn Phú Thọ Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi chọn học sinh năng khiếu cấp huyện môn Toán lớp 8 năm học 2022 – 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ. Đề thi được thiết kế với hình thức 40% trắc nghiệm khách quan và 60% tự luận. Thời gian làm bài là 120 phút, không tính thời gian giao đề. Đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học sinh năng khiếu Toán lớp 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Thanh Sơn – Phú Thọ: - Thí sinh chỉ cần chọn một đáp án đúng trong phần trắc nghiệm khách quan. Toán cấp huyện Phú Thọ, lớp 8, một bài toán được đưa ra như sau: Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE. Lấy M, N trên BC sao cho BM = MN = NC. Gọi I là giao điểm của AM và BD, K là giao điểm của AN và CE. Biết BC = 10cm, hỏi độ dài IK là bao nhiêu? - Để lập đội tuyển năng khiếu bóng rổ, nhà trường quy định rằng mỗi thí sinh cần ném 10 quả bóng vào rổ. Mỗi quả bóng ném vào rổ sẽ được cộng 4 điểm, còn nếu ném ra ngoài sẽ bị trừ 2 điểm. Để được chọn vào đội tuyển, một học sinh cần ít nhất bao nhiêu quả bóng ném vào rổ? - Trong một câu hỏi khác, đề thi yêu cầu học sinh chứng minh một số khẳng định về tam giác nhọn ABC và mối liên hệ giữa các đường cao, đường trung tuyến, và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đề thi Toán năm 2022-2023 của phòng GD ĐT Thanh Sơn Phú Thọ không chỉ đánh giá kiến thức mà còn khuyến khích học sinh phát triển kỹ năng logic, tư duy toán học và khả năng giải quyết vấn đề. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/2

UBND HUYỆN THANH SƠN

PHÒNG GD&ĐT

ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán 8 (Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 02 trang) Ghi chú: - Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng. - Thí sinh làm bài thi (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) trên tờ giấy thi (không làm bài trên đề thi). I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm) Câu 1. Cho x + y = 9, xy = 14. Giá trị của biểu thức 3 3 x y + là A. 513 B. 531 C. 315 D. 351 Câu 2. Cho 1 a b + = , biểu thức ( ) ( ) 3 3 2 2 2 3 C a b a b = + − + có giá trị là

A. 1 B. -1 C. 2 D. -2 Câu 3. Phân tích đa thức 2 3 8 4 x x + + thành nhân tử được kết quả là A. ( )( ) 2 3 2 x x − + B. ( )( ) 2 3 2 x x + − C. ( )( ) 2 3 2 x x + + D. ( )( ) 2 3 2 x x − −

Câu 4. Đa thức 3 2 4 29 24 a a a + − + được viết dưới dạng nhân tử là A.( )( )( ) 1 3 8 a a a − − − B.( )( )( ) 1 3 8 a a a − + +

C.( )( )( ) 1 3 8 a a a + − + D.( )( )( ) 1 3 8 a a a − − +

Câu 5. Cho ( ) 2 2 9 4 20 2 3 0 x y xy y x + = < < , biểu thức 3 2 3 2 x y A x y − = + có giá trị là

A. 1 2 − B. 2 9 − C. 2 9 D. 1 2

Câu 6. Giá trị biểu thức 2 2 2 2 2 2 100 99 98 97 ... 2 1 A = − + − + + − là A. 5050 B. 5005 C. 4950 D. 4590

Câu 7. Bất phương trình 2021 1 2022 x x − > − có tập nghiệm là

A. { } | 2022 S x x = < B. { } | 2022 S x x = >

C. { } | 2021 S x x = < D. { } | 2021 S x x = >

Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 3 2 ( ) 10 26 10 30 B x x x x x = − + − + là A. 0 B. 5 C. 10 D. 20

Câu 9. Cho abc = 2022, giá trị biểu thức 2022 2022 2022 2022 1 a b c A ab a bc b ac c = + + + + + + + + là

A. 1 B. 3 C. 2022 D. 2

Câu 10. Cho 3 3 3 3 a b c abc + + = và 0 a b c + + ≠ , giá trị biểu thức

( )

2 2 2

2 a b c N a b c

+ + = + +

là

A. 1 B. 1 3 C. 2 D. 1 2

Câu 11. Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh BC sao cho 3 4 BD BC  , điểm E trên đoạn

AD sao cho 1 3 AE AD = . Gọi K là giao điểm của BE và AC. Tỉ số AK KC là

A. 2 3 B. 5 8 C. 3 5 D. 3 8

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2

Câu 12. Cho hình bình hành ABCD có điểm G thuộc cạnh CD sao cho 1 . 4 DG DC = Gọi

E là giao điểm của AG và BD. Tỉ số DE DB là

A. 3 5

B. 2 5 C. 1 5 D. 1 4

Câu 13. Cho tam giác ABC có 12 , 15 , 18 . AB cm AC cm BC cm = = = Trên cạnh AB, lấy điểm M sao cho 10 , AM cm = trên cạnh AC lấy điểm N sao cho 8 . AN cm = Độ dài đoạn MN là

A. 10cm B. 12cm C. 14cm D. 16cm Câu 14. Cho hình vuông ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và BC và I là

giao điểm của DF và CE. Tỉ số CIF

CBE

S S là

A. 1 2 B. 1 3 C. 1 4 D. 1 5

Câu 15. Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE. Lấy M, N trên BC sao cho BM = MN = NC. Gọi I là giao điểm của AM và BD, K là giao điểm của AN và CE. Biết BC = 10cm thì độ dài IK là

A. 3,5cm B. 3cm C. 2,5cm D. 2cm Câu 16. Để lập đội tuyển năng khiếu bóng rổ nhà trường đưa ra quy định tuyển chọn như sau: mỗi bạn dự tuyển sẽ được ném 10 quả bóng vào rổ, quả bóng vào rổ được cộng 4 điểm; quả bóng ném ra ngoài thì bị trừ 2 điểm. Nếu bạn nào có số điểm từ 22 điểm trở lên thì sẽ được chọn vào đội tuyển. Một học sinh muốn được chọn vào đội tuyển thì số quả bóng phải ném vào rổ ít nhất là

A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 II. PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm) Câu 1 (3,5 điểm). a) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2 2 1 x y x y − − + = b) Cho số nguyên dương n và các số

2 444...4

n A =  và 888...8

n B = . Chứng minh rằng:

2 4 A B + + là số chính phương. Câu 2 (3,5 điểm).

a) Tính giá trị biểu thức 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ab bc ac A a b c b c a c a b = + + + − + − + −

biết 0 a b c + + = và , , 0 a b c ≠ .

b) Giải phương trình: ( ) ( ) 2 2 8 1 4 1 9. x x x − − = Câu 3 (4,0 điểm).

Cho tam giác ABC nhọn, đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Qua B kẻ đường thẳng song song với CF cắt tia AH tại M, AH cắt BC tại D.

a) Chứng minh 2 . . BD AD DM = b) Kẻ AK vuông góc với EF tại K. Chứng minh ∆AEK đồng dạng ∆AHF. c) Chứng minh: . . .AF. AB AC BE CF AE = + Câu 4 (1,0 điểm). Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn 1. a b c + + ≤ Tìm giá trị nhỏ

nhất của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.